. 무서운 꿈을 꾸고 나서 겁먹어서 한참 동안 잠을 못 자고 있었어 (sau khi mơ một giấc mơ đáng sợ, tôi đã sợ hãi và không thể ngủ được trong một lúc lâu) 무섭다 : sợ hãi 꿈(을) 꾸다 : nằm mơ 한참 동안 : trong một thời gian dài 잠(을) 못 자다 : không ngủ được V고 나서 : sau khi V V,A아/어/여서 : vì V고 있다 : đang (tiếp diễn)
. 어려운 결정을 내리기 전에 겁먹지 말고 잘 생각해보세요 (trước khi đưa ra quyết định khó khăn, đừng sợ hãi mà hãy thử suy nghĩ thật kỹ) 어렵다 : khó 결정(을) 내리다 : đưa ra quyết định 잘 생각하다 : suy nghĩ kỹ V기 전에 : trước khi V지 말고 V으세요/세요 : đừng... mà hãy … V아/어/해 보다 : thử
. 문제가 생겨도 겁먹지 않고 차분하게 대처할 수 있는 자신감을 갖고 싶어요 (ngay cả khi có vấn đề xảy ra, tôi muốn có đủ tự tin để có thể bình tỉnh giải quyết mà không sợ hãi)
문제(가) 생기다 : xảy ra vấn đề 차분하다 : bình tĩnh 대처하다 : đối phó 자신감(을) 갖다 : có sự tự tin V,A지 않다 : không A게 : diễn tả mức độ / một cách A V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể V,A고 싶다 : muốn
. 무서운 소리를 들으면서 겁먹는 것보다는 당당하게 대처하는 것이 중요해요 (thay vì sợ hãi khi nghe thấy những âm thanh đáng sợ, điều quan trọng là bạn phải tự tin đối mặt với chúng) 무섭다 : đáng sợ 소리(를) 들다 : nghe thấy âm thanh 당당하다 : đường hoàng 대처하다 : đối phó 중요하다 : quan trọng V(으)면서 : tạo bối cảnh cho động từ sau A(N) 보다 B : B hơn A A게 : diễn tả mức độ/ một cách A Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N
. 다른 사람들 앞에서 자신의 의견을 내놓을 때 항상 겁먹는 편이야 (tôi luôn sợ hãi khi đưa ra ý kiến của mình trước người khác) 다른 사람(들) : (những) người khác (định ngữ) 앞(에서) : (ở) trước 자신(의) : (của) bản thân 의견(을) 내놓다 : đưa ra ý kiến 항상 : luôn luôn V,A(으)ㄹ 때 : khi V,A는/(으)ㄴ 편이다 : thuộc diện, thuộc loại, thuộc kiểu