. 어린이들은 크리스마스를 손꼽아 기다렸다 (những đứa trẻ đếm từng ngày chờ đợi giáng sinh) 어린이(들) : (những) đứa trẻ 크리스마스 : giáng sinh 기다리다 : chờ đợi
. 아이들은 방학을 손꼽아 기다리며 여행이나 캠프를 계획했다 (bọn trẻ đếm từng ngày đến kỳ nghỉ hè và lên kế hoạch cho các chuyến du lịch hay cắm trại) 어린이(들) : (những) đứa trẻ 방학 : kỳ nghỉ 기다리다 : chờ đợi 여행 : du lịch 캠프 : cắm trại 계획하다 : lên kế hoạch V,A(으)며 : và, còn N(이)나 : hoặc, hay
. 축구팬들은 새로운 시즌의 첫 경기를 손꼽아 기다리며 팀의 승리를 기대했다 (người hâm mộ bóng đá đếm từng ngày chờ trận mở màn mùa giải mới và kỳ vọng vào chiến thắng của đội) 축구팬(들) : (những) người hâm mộ bóng đá 새로운 시즌 : mùa giải mới (định ngữ) 의 : của 첫 경기 : trận đấu đầu tiên 기다리다 : chờ đợi 팀(의) 승리 : chiến thắng của đội 기대하다 : mong đợi V,A(으)며 : và, còn
. 그녀는 졸업식을 손꼽아 기다리며 새로운 시작의 순간을 상상했다 (cô ấy đếm từng ngày chờ lễ tốt nghiệp và tưởng tượng về khoảnh khắc khởi đầu mới) 그녀 : cô ấy 졸업식 : lễ tốt nghiệp 기다리다 : chờ đợi 새로운 시작 : bắt đầu mới (định ngữ) 순간 : khoảnh khắc 상상하다 : tưởng tượng V,A(으)며 : và, còn N와/과 함께 : cùng với N
. 팬들은 다가오는 콘서트를 손꼽아 기다리며 아티스트 무대를 볼 설렘으로 가득했다 (người hâm mộ đếm từng ngày chờ đón buổi hòa nhạc sắp tới, tràn đầy háo hức khi được thấy sân khấu của nghệ sĩ họ yêu thích) 팬(들) : (những) người hâm mộ 다가오는 콘서트 : buổi concert sắp tới (định ngữ) 기다리다 : chờ đợi 아티스트 : nghệ sĩ 무대(를) 보다 : xem trình diễn 설레다 : rung động, hồi hộp 가득 차다 : ngập tràn Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến v thành cụm N N에 대한 : về N N(으)로 : bằng, với