Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[SO SÁNH]
지금 & 이제
(BÂY GIỜ & TỪ GIỜ)


지금 : bây giờ => diễn ra ngay lúc nói

1. 지금 얘기 안 할거야
bây giờ không nói chuyện => nghĩa là chỉ không nói chuyện bây giờ => tí xíu nữa nói lại
2. 지금 가자
bây giờ đi thôi ! => gặp rồi kêu đi liền

이제 : từ giờ => bây giờ và bao gồm tương lai

. 이제 얘기 안 할거야
từ giờ không nói chuyện => nghĩa là bây giờ và về sau luôn => nghỉ chơi luôn
. 이제 가자
từ giờ đi thôi ! => là đã nhây 1 lúc rồi mới kêu đi


지금 : bây giờ => diễn ra ngay lúc nói

3. 지금 알았다
bây giờ biết rồi => ngay bây giờ biết thôi, sau đó quên DÙNG KHÔNG TỰ NHIÊN (mang tính chất giải thích)
4. 지금 여름이다
bây giờ là mùa hè => ngay trong mùa hè diễn ra

이제 : từ giờ => bây giờ và bao gồm tương lai

3. 이제 알았다
từ giờ đã biết rồi => biết rồi và về sau cũng biết điều đó CÁCH ĐÚNG
4. 이제 여름이다
từ giờ là mùa hè => mùa xuân vừa trôi qua và giờ mùa hè đến


지금 : bây giờ => diễn ra ngay lúc nói

5. 지금 공부할게
bây giờ sẽ học => lấy tập ra học ngay (trước đó đã học, có thể sau này không học)
6. 지금 왔어?
giờ đến rồi hả ? => đến đúng giờ

이제 : từ giờ => bây giờ và bao gồm tương lai

5. 이제 공부할게
từ giờ sẽ học => trước đó chưa từng học, bắt đầu từ giờ sẽ học (tiếp về sau)
6. 이제 왔어? (왜 이제 왔어?)
sao giờ mới đến ? => đến trễ


지금 : bây giờ => diễn ra ngay lúc nói

7. 바로 지금 ! ✅
ngay bây giờ
diễn ra ngay lúc nói, ngay và luôn => 지금

이제 : từ giờ => bây giờ và bao gồm tương lai

. 바로 이제 ❌
. 이제 바로 + mệnh đề sau ✅

bao gồm bây giờ và kéo đến tương lai => 이제

error: Content is protected !!