1. 지금 얘기 안 할거야 bây giờ không nói chuyện => nghĩa là chỉ không nói chuyện bây giờ => tí xíu nữa nói lại 2. 지금 가자 bây giờ đi thôi ! => gặp rồi kêu đi liền
이제 : từ giờ => bây giờ và bao gồm tương lai
. 이제 얘기 안 할거야 từ giờ không nói chuyện => nghĩa là bây giờ và về sau luôn => nghỉ chơi luôn . 이제 가자 từ giờ đi thôi ! => là đã nhây 1 lúc rồi mới kêu đi
지금 : bây giờ => diễn ra ngay lúc nói
3. 지금 알았다 bây giờ biết rồi => ngay bây giờ biết thôi, sau đó quên DÙNG KHÔNG TỰ NHIÊN (mang tính chất giải thích) 4. 지금 여름이다 bây giờ là mùa hè => ngay trong mùa hè diễn ra
이제 : từ giờ => bây giờ và bao gồm tương lai
3. 이제 알았다 từ giờ đã biết rồi => biết rồi và về sau cũng biết điều đó CÁCH ĐÚNG 4. 이제 여름이다 từ giờ là mùa hè => mùa xuân vừa trôi qua và giờ mùa hè đến
지금 : bây giờ => diễn ra ngay lúc nói
5. 지금 공부할게 bây giờ sẽ học => lấy tập ra học ngay (trước đó đã học, có thể sau này không học) 6. 지금 왔어? giờ đến rồi hả ? => đến đúng giờ
이제 : từ giờ => bây giờ và bao gồm tương lai
5. 이제 공부할게 từ giờ sẽ học => trước đó chưa từng học, bắt đầu từ giờ sẽ học (tiếp về sau) 6. 이제 왔어? (왜 이제 왔어?) sao giờ mới đến ? => đến trễ
지금 : bây giờ => diễn ra ngay lúc nói
7. 바로 지금 ! ✅ ngay bây giờ diễn ra ngay lúc nói, ngay và luôn => 지금
이제 : từ giờ => bây giờ và bao gồm tương lai
. 바로 이제 ❌ . 이제 바로 + mệnh đề sau ✅ bao gồm bây giờ và kéo đến tương lai => 이제