. 오늘 일이 너무 많아서 피곤해 (hôm nay nhiều việc nên mệt quá) . 나 피곤하니까 먼저 가서 잘게 (tớ mệt nên sẽ về trước rồi ngủ đây) . 나 밤새서 피곤해 단계입니다 (tớ vì thức suốt đêm nên mệt mỏi)
힘들다 => bao gồm 피곤하다 + mệt mỏi trong lòng, khó khăn, vất vả, khổ sở
. 한국어 배우기 힘들어 (việc học tiếng Hàn vất vả) . 운동을 매일 하기가 힘들다 (việc vận động mỗi ngày (rất) mệt) . 자기 잘못을 인정하는게 너무 힘들다 (thừa nhận sai lầm của bản thân là điều rất khó khăn) . 힘든 인생 (cuộc đời khổ sở)