등록하다 => đăng ký (register) => có thể hiểu là hoàn tất thủ tục đăng ký bằng cách đóng tiền hoặc không (vào lớp học, khóa học,...)
. 한국어 강좌를 등록했다 (đăng ký khóa học tiếng Hàn) . 학교에 등록한 다음에 내 이름 쓰는 것을 배웠어요 (sau khi đăng ký vào trường thì tớ đã học cách viết tên của mình)
신청하다 => đăng ký (apply) => có thể hiểu là XIN => ĐANG CHỜ KẾT QUẢ
. 대사관에 비자를 신청하다 (xin visa ở Đại sứ quán) . 어제 여권을 신청했다 (hôm qua đã xin hộ chiếu) . 난 면허증 재발급을 신청했다 (tớ đã xin cấp lại giấy phép lái xe) . 보조금을 신청하다 (xin tiền trợ cấp)
가입하다 => đăng ký (join) => tham gia vào, gia nhập vào
. 나 지난주에 기타 동아리에 가입했어 (tuần trước tớ đã gia nhập vào câu lạc bộ Guitar) . 세계무역기구 가입 (tham gia vào Tổ chức Thương mại Thế giới <WTO>) . 가입을 원하시면 여기에서 등록하세요! (nếu muốn tham gia thì hãy đăng ký ở đây)