Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[SO SÁNH]
닮다 & 똑같다 & 비슷하다
(GIỐNG)


닮다 => LOOK LIKE : giống về ngoại hình
=> khuôn mặt, vóc dáng, giống người khác


. 너는 할머니랑았구나
(thì ra là cậu giống bà)
. 나는 엄마를아서 눈이 커
(vì tớ giống mẹ nên mắt to)
. 딸이 아버지를 많이았다
(con gái rất giống bố)


똑같다 => EXACTLY SAME : giống chính xác
=> người và vật


. 이거랑 저거랑 (완전) 똑같은 물건이다
(cái này với cái kia (hoàn toàn) giống nhau)
. 아들이 그 가수랑 똑같이 생겼네요
(con trai nhìn giống ca sĩ đó nhỉ)


비슷하다 => SIMILAR
=> giống 1 phần, tương tự, không giống hoàn toàn (kích thước, hình dạng, trạng thái, tính chất …)


. 너랑 그 사람이랑 성격이 비슷하다
(cậu và người đó có tính cách như nhau)
. 너랑 그 사람이랑 옷 입는 스타일이 비슷하
(phong cách mặc đồ của cậu tựa như người đó nhỉ?)

error: Content is protected !!