Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[SO SÁNH]
살을 빼다 & 살이 빠지다
(GIẢM/ SỤT KÝ)


빼다 => lấy ra, bỏ ra, rút ra, trừ ra

빼다
. lấy thịt ra
. bỏ thịt ra
=> chủ động giảm


빠지다 => rơi ra, rơi vào

빠지다
. rơi thịt ra
=> không chủ động
=> không giảm cũng tự động tuột kí


MỞ RỘNG :

빼기 일은 일
2 - 1 = 1
사랑에 빠지다
rơi vào
lưới tình


. 새로운 다이어트 계획에 도전해서 한 달 동안 5kg의 살을 빼
(thử kế hoạch giảm cân mới nên giảm được 5kg trong một tháng)
. 결혼 전에는 몸매에 큰 신경을 쓰지 않았지만, 이제 살을 빼려고 노력 중이다
(trước kết hôn không quan tâm nhiều đến vóc dáng nhưng từ giờ đang nỗ lực giảm cân)
. 너무 오래 아파서 살이 빠졌어요
(bệnh lâu quá nên tuột ký rồi)

error: Content is protected !!