Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[SO SÁNH]
숨기다 & 감추다
(Giấu)


숨기다
=> giấu cả người và vật, giấu (đặt) đồ vật ở nơi không thấy được
=> ĐƯA RA KHỎI TẦM NHÌN


. 범인을 집에 숨기다
(giấu tội phạm trong nhà)
. 바위 뒤에 몸을 숨겼다
(giấu mình sau tảng đá)
. 비밀을 숨기는 것이 힘들어져서 솔직하게 말하려고 했다
(việc giấu bí mật trở nên khó khăn nên đã định nói ra sự thật)


감추다 (che đậy, che giấu)
=> hiếm khi sử dụng cho người => giấu 1 cách hoàn hảo
=> KHÔNG ĐỂ BỊ AI TÌM THẤY


. 벽장 안에 돈을 감췄다
(giấu tiền bên trong tủ âm tường)
. 서랍속에 감추다
(giấu trong ngăn kéo)
. 창피한 사실을 감추다
(giấu đi sự thật xấu hổ)


숨기다

'숨기다'는 물건뿐만 아니라 사람도 남의 눈에 띄지 않게 하는 것을 뜻합니다
(không chỉ đồ vật mà cả con người => khỏi bị người khác nhìn thấy)
'감추다'보다는 덜 철저할 때 사용됩니다
(sử dụng khi che giấu kém kỹ lưỡng hơn 감추다)
반드시 그 대상을 찾으려는 사람이 있어야 하는 것은 아닙니다
(nếu muốn tìm ra thì KHÔNG cần có người VẪN có thể tìm được)

감추다

'감추다'는 ‘주로 물건을 다른 사람이 찾을 수 없도록 그 흔적조차 보이지 않게 하는 것’을 뜻합니다
(làm cho không để lại dấu vết gì cho người khác tìm thấy)
아주 드물게 사람에 대해서도 쓰일 수 있지만, 이는 사람을 물건과 같이 취급하는 듯한 느낌을 주게 됩니다
(trong TH rất hiếm, cũng có thể được sử dụng cho con người, nhưng mang lại cảm giác coi người như đồ vật)
그 물건을 찾으려는 사람이 반드시 있어야 합니다
(nếu muốn tìm ra thì PHẢI cần có người MỚI tìm được)

error: Content is protected !!