Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[SO SÁNH]
깎다 & 자르다 & 다듬다
(CẮT)


깎다 => ngoài nghĩa cắt, còn có nghĩa gọt, cạo
=> Tiếng Anh : CUT, PEEL, SHAVE


. 수염을 깎다 (cạo râu)
. 손톱을 깎다 (cắt móng tay)
. 풀을 깎다 (cắt cỏ)
. 사과를 깎다 (gọt vỏ táo)
. 가격을 깎다 (giảm giá)
. 잔디를 깎다 (cắt cỏ)
. 연필을 깎다 (gọt bút chì)


자르다 => cắt (dùng chung chung)
=> cắt tách rời ra thành nhiều phần
=> Tiếng Anh : CUT, CHOP


. 머리를 자르다 (cắt tóc)
(cắt nhiều chứ không phải tỉa như 다듬다)
=> nam, nữ đều hay dùng để nói về việc cắt tóc nhất
. 사과를 자르다 gọt táo (ra nhiều miếng)
. 가위로 종이를 자르다 (cắt giấy bằng kéo)
. 생선을 (칼로) 자르다 (cắt cá [bằng dao])
. 케익을 (칼로) 자르다 (cắt bánh [bằng dao])


CAO CẤP HƠN CHÚT

. 말을 자르다 (ngắt lời)
. 직원을 자르다 (sa thải nhân viên)


다듬다 cắt, tỉa (sương sương)
=> nam nữ đều dùng được
=> Tiếng Anh : TRIM


. 머리를 다듬다 (cắt tỉa tóc)
. 눈썹을 다듬다 (tỉa lông mày)
. 여기만 다듬으면 될 것 같아
(nếu chỉ tỉa ở đây thôi chắc là được)
. 끝 부분만 살짝 다듬어 주세요
(hãy tỉa ở phần cuối chút thôi ạ)

error: Content is protected !!