참가하다 : tham gia vào công việc, cuộc họp hay đoàn thể, quy mô TO và NHỎ, tham gia và CÓ hoạt động => Tiếng Anh : TO PARTICIPATE (IN)
. 공모전에 참가하다 (tham dự buổi triển lãm) . 이번 올림픽에 많은 나라들이 참가했어요 (thế vận hội lần này có nhiều nước tham dự) . 우리나라가 월드컵에 참가했어요 (nước ta đã tham dự vào WorldCup)
참여하다 : tham gia vào cùng (với người khác) và làm việc => Tiếng Anh : JOIN, TAKE PART IN
. 한국말하기 대회에 참여하다 (tham gia cuộc thi nói tiếng Hàn) . 이번 주말에 봉사활동에 참여할 거예요 (sẽ tham gia vào hoạt động từ thiện vào cuối tuần này) . 투표에 참여하다 (tham gia bỏ phiếu)
참석하다 : tham dự buổi họp mặt, cuộc họp, CÓ CHỖ NGỒI, QUY MÔ NHỎ, tham gia nhưng KHÔNG hoạt động mấy => Tiếng Anh : TO ATTEND
. 결혼식에 참석하다 (tham dự tiệc cưới) . 장례에 참석하다 (tham dự lễ tang) . 회의에 참석하다 (tham gia cuộc họp) . 추모식에 참석하다 (tham dự lễ tưởng niệm)