Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
니 소식 (The News About You)
송하예 (Song Ha-ye)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:01)


그때의 우리 사랑 뜨겁고 치열했는데
lúc đó tình yêu chúng ta đã từng rất nóng bỏng và nồng nhiệt
그때 : lúc đó
의 : của
우리 : chúng ta
사랑 : tình yêu
뜨겁다 : nóng
치열하다 : dữ dội, khốc liệt
V,A L/는데 : nhưng


끝나보니 남는 건 미움뿐
nhưng khi đã kết thúc thì điều còn lại chỉ là sự chán ghét
끝나다 : kết thúc
남는 건 : cái còn sót lại (định ngữ)
미움 : sự ghét bỏ (danh từ hóa : 미우다 + ㅁ)
V아/어 보니(까) : phát hiện ra điều gì đó khi liên tiếp làm V trong QK / phát hiện kết quả
V,A(으)ㄴ 뿐(이다) : chỉ, chỉ là


몇 번의 계절을 더 보내야 괜찮아질까?
liệu sau khi đã trải qua thêm vài mùa nữa thì em mới ổn hơn?
몇 번 : vài lần, mấy lần
계절 : mùa
더 : nữa, thêm
보내다 : trải qua
괜찮다 : ổn
V아/어/여야 하다 : phải
V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ


미련이 듬뿍 남은 하루를 보내
em đã trải qua một ngày với đầy nuối tiếc
미련 : luyến tiếc
듬뿍 : đầy, tràn đầy
남다 : còn lại
하루 : ngày, 1 ngày
보내다 : trải qua


친구들과 통화에 우연히 들은 네 소식
em đã tình cờ nghe được tin về anh qua cuộc gọi với đứa bạn
친구(들) : (những) bạn bè
통화 : cuộc gọi
우연히 : tình cờ
듣다 : nghe
소식 : tin tức
N와/과 : và N


다른 사랑을 시작해 잘 지낸다고
rằng anh đã bắt đầu tình yêu khác và sống tốt
다른 사랑 : tình yêu khác (định ngữ)
시작하다 : bắt đầu
잘 지내다 : sống tốt

한땐 소중했었고
từng có lúc rất quan trọng với nhau
한땐 : một thời (+ㄴ => quá khứ)
소중하다 : quý trọng


많이 사랑했었던
và đã từng yêu nhau rất nhiều
많이 : nhiều
사랑하다 : yêu
V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK

우리 둘은 이제 남이 됐고
mà giờ hai ta đã trở thành người dưng
우리 둘 : hai chúng ta
이제 : từ giờ
남 : người lạ
되다 : trở thành


모르는 사람이야
người mà không quen biết
모르다 : không biết
사람 : người

넌 완벽히 잊었나 봐
có lẽ anh đã hoàn toàn quên em rồi
완벽히 : hoàn toàn
잊다 : quên
V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : có lẽ, chắc là, hình như, dường như,…


이렇게 넌 잘 사는데
anh sống tốt như thế này cơ mà
이렇게 : như thế này
잘 살다 : sống tốt
V는데 : hậu tố

괜한 걱정을 했나 봐
có lẽ em đã lo lắng vô ích
괜하다 : vô tích sự, không lợi ích
걱정하다 : lo lắng
V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : có lẽ, chắc là, hình như, dường như,…


나만 힘든가 봐…
hình như chỉ mình em thấy mệt mỏi
만 : chỉ
힘들다 : mệt mỏi
V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : có lẽ, chắc là, hình như, dường như,…

error: Content is protected !!