취하면 너 어떻게 해볼라니까 cho nên mới nói rằng nếu tôi say thì anh tính làm gì đấy 취하다 : say 어떻게 : như thế nào V(으)면 : nếu V아/어/해 보다 : thử V(으)라니까(요) : cho nên mới nói rằng
Oh baby 후회할 걸 알아 bởi tôi biết mình sẽ hối hận 후회하다 : hối hận Vㄹ걸 알다 : sẽ biết là
넌 내게 용기를 주지마 đừng cho tôi thêm dũng khí 용기 : dũng khí, can đảm 주다 : đưa, cho 내게 = 나에게 V지마(요) : đừng
Oh baby 오늘뿐인 걸 알고 있어 vì tôi biết rằng chỉ có mỗi hôm nay thôi 오늘 : hôm nay 알다 : biết N뿐(이다) : chỉ, chỉ là V고 있다 : đang N인걸 알다 : biết là
내게 진심을 바란면 그 술은 절대 주지마 nếu em muốn tôi thành thật thì tuyệt đối đừng đưa tôi rượu đó 진심 : thật lòng 바라다 : mong muốn 그 : đó 술 : rượu 절대 : tuyệt đối 주다 : đưa, cho 내게 = 나에게 V지마(요) : đừng
헛소릴 하고 악마의 춤을 출거니까 bởi vì tôi sẽ nói nhảm và nhảy điệu nhảy của ác ma 헛소리(를) 하다 : nói nhảm 악마 : ác ma 의 : của 춤 : điệu nhảy 추다 : nhảy V,A고 : và V,A Vㄹ 거니까 : vì sẽ
마치 밖엔 시원한 바람이 불지만 dù là bên ngoài hệt như gió đang thổi rất mát 마치 : hệt như 밖(에) : bên ngoài 시원한 바람 : gió mát (định ngữ) 불다 : thổi V,A지만 : nhưng
세상이 너무 험해서 널 내 옆에만 둘 거니까 vì thế giới quá khắc nghiệt nên tôi sẽ chỉ để em ở bên cạnh 세상 : thế giới 너무 : rất, quá 험하다 : nguy hiểm, nham hiểm 옆(에) : bên cạnh 두다 : đặt, để V,A아/어/여서 : vì Vㄹ 거니까 : vì sẽ
남자는 전부 똑같애 đàn ông đều giống nhau cả 남자 : đàn ông, con trai 전부 : toàn bộ 똑같다 : giống
아니 술 마신 남잔 다 똑같애 à không, phải là đàn ông rượu vào rồi thì đều như nhau 아니다 : không 술 : rượu 마시다 : uống 남자 : đàn ông, con trai 다 : tất cả 똑같다 : giống
너 말곤 아무것도 안 보인다는 건 điều họ nói “anh không có ai ngoài em” 아무것도 : bất cứ điều gì 안 보이다 : không thấy N말고 : không phải N / không là N (thì) Vㄴ/는다는 N : N nói rằng V
니가 아닌 다른 것들은 다 잊고 있는 거야 rồi “trừ em ra thì những thứ khác tôi sẽ quên hết” 다른 것들 : những thứ khác (định ngữ) 다 : tất cả 잊다 : quên V고 있다 : đang (tiếp diễn)
그러니까 내게 술을 주지마 cho nên là em đừng đưa tôi rượu nữa 그러니까 : vì vậy 술 : rượu 주다 : đưa, cho 내게 = 나에게 V지마(요) : đừng