[BÀI HÁT] Never Say Goodbye 마리오, 네스티 (Mario & Nesty)
BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~
(tương ứng với hình : từ 0:24)
1,2 baby clap ur hands 1,2 em yêu hãy vỗ tay lên nào
Everybody lets go ha ha ha ha mọi người cùng làm theo ha ha ha ha
I want yall ladies clap again tôi muốn các quý cô hãy vỗ tay thêm lần nữa
Let me hear u say wut wut hãy để tôi nghe các bạn nói gì nào
우리 단둘이 its my story chỉ hai chúng tôi, câu chuyện của tôi 우리 : chúng tôi 단둘 : chỉ 2 người
또 너의 맘이 흠이 내 눈가의 눈물이 lần nữa, trái tim em lại đầy sẹo và giọt nước mắt quanh mi tôi 또 : lần nữa, lại 의 : của 맘 : trái tim, lòng 흠 : vết 내 = 나의 : của tôi 눈가 : bờ mi, quanh mắt 눈물 : nước mắt
너와의 시간은 너무나도 길어 너무 길어 khoảng thời gian bên em là quá dài, quá lâu 시간 : thời gian 너무나 : quá đỗi 길다 : dài 너무 : rất, quá N와/과 : và, cùng N
따뜻한 나의 맘으로 돌아오길 빌어 mong em quay về nơi trái tim ấm áp của tôi 따뜻하다 : ấm áp 의 : của 맘 : trái tim, lòng 돌아오다 : quay lại N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển V길 빌어 : mong rằng V
뜻대로 너의 맘이 끌리는 대로 넌 그대로 theo ý nguyện, theo điều em mong muốn đi, em vẫn cứ thế 뜻대로 : theo ý muốn 의 : của 맘 : trái tim, lòng 끌리다 : bị lôi kéo 그대로 : y nguyên, y chang V는 대로 : như, cứ như, theo như
never say goodbye so get up chưa bao giờ nói lời tạm biệt, nên hãy tỉnh dậy nào
if you go away nếu anh rời xa em
you will see me cry thì anh sẽ thấy em khóc
don't you let me go hãy đừng để em đi
baby don't you let me down anh à, đừng để em thất vọng
늘 함께 있어도 더 가깝지 않은 thậm chí dù luôn ở cạnh bên, nhưng vẫn chẳng thể gần nhau 늘 : luôn, thường 함께 : cùng (nhau) 더 : hơn 가깝다 : gần V,A아/어도 : dù V,A지 않다 : không V,A
어떤 의미도 없는 진부한 사랑 tình yêu tầm thường đến cả ý nghĩa cũng không có 어떤 : nào 의미 : ý nghĩa N도 없다 : cả N cũng không có
don't you let me go anh đừng để em rời đi
baby don't you let me down baby à, đừng để em thất vọng
you never say good bye anh chẳng bao giờ nói lời tạm biệt
한동안 멍하니 우두커니 앉아 ngồi thẫn thờ ngây ra một lúc lâu 한동안 : 1 lúc lâu, trong 1 khoảng 멍하니 : thẫn thờ, ngơ 우두커니 : ngây ra, thẫn thờ 앉다 : ngồi
다시 생각했지만 đã suy nghĩ lại rồi nhưng mà 다시 : lại생각하다 : suy nghĩ V지만 : nhưng V
멈출 순 없겠어 chắc sẽ không thể dừng lại được 멈추다 : dừng lại V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể V,A겠다 : chắc là, chắc sẽ (phỏng đoán)
온통 그대 생각 할 수밖에 없는 내 자신이 미워 em ghét bản thân mình vì không làm được gì khác ngoài việc toàn nghĩ đến anh 온통 : toàn bộ 생각 (하다) : suy nghĩ 그대 : anh/em 자신 : bản thân 밉다 : ghét V(으)ㄹ 수밖에 없다 : không thể làm gì khác ngoài V
don't you let me go hãy đừng để em đi
baby don't you let me down anh à, đừng để em thất vọng
and we the best aint no need to stress và điều tốt nhất là chúng ta không cần phải căng thẳng đâu em
Mario and Nesty aint no need to impress Mario và Nesty cũng chẳng cần phải gây ấn tượng
Yo! 너의 맘을 받아 나의 맘은 변치 않아 em đã nhận lấy tấm lòng của anh, em cũng không thay đổi 의 : của 맘 : lòng, trái tim 받다 : nhận 변치 않다 : không thay đổi
허나 맘 텅 빈 채로 비워 두진 않아 em chẳng để trái tim mình trống rỗng 맘 : lòng, trái tim 텅빈 : trống 비우다 : làm trống V(으)ㄴ 채(로) : trong khi (vẫn), để nguyên, giữ nguyên trạng thái V아/어 두다 : duy trì trạng thái, hành động từ QK đến HT và TL V,A지 않다 : không V,A
call it a fling or a love thing hãy gọi đó là tán tỉnh hoặc tình yêu
i don't care I can handle any drama that you bring tôi chẳng quan tâm, tôi có thể xử lý bất kỳ đờ ra ma nào mà em mang đến
밤 꼭 세워 맘 꼭 사랑으로 채워 em đã thức cả đêm và lấp đầy (trái tim em) bằng tình yêu 밤(을) 새우다 : thức cả đêm 맘 : lòng, trái tim 사랑 : tình yêu 채우다 : lấp đầy N(으)로 : bằng