그대와 자주 가던 그 술집에 ở quán rượu nơi anh đã từng đến cùng em 그대 : em / anh 자주 : thường xuyên 가다 : đi 그 : đó 술집 : quán rượu 에 : ở N와/과 : và, cùng N V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
혼자 널 생각하며 소주 한잔해 anh nhớ đến em và uống soju một mình 혼자 : một mình 생각하다 : suy nghĩ 소주 : rượu 한잔하다 : uống một chén V,A(으)며 : và, còn
그대가 좋아하던 김치찌개를 món canh kim chi mà em thích 그대 : em / anh 좋아하다 : thích 김치찌개 : canh kim chi V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
가만히 바라보다 눈물 한잔해 lặng lẽ nhìn và uống một chén nước mắt 가만히 : một cách lặng thinh, lặng lẽ 바라보다 : nhìn (chằm chằm) 눈물 : nước mắt 한잔하다 : uống một chén
그 사람 왔었나요? người đó có đến không? 그 사람 : người ấy 오다 : đến V나요? / N인가요? / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)
아니 소식이라도 dù chỉ là tin tức thôi 소식 : tin tức N(이)라도 : dù
그녀에게 전해줘요 hãy giúp tôi chuyển lời với cô gái ấy 그녀 : cô ấy 에게 : đối với, từ, cho 전하다 : chuyển lời V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
늘 지금처럼 기다린다고 rằng tôi vẫn luôn chờ đợi như bây giờ 늘 : luôn 기다리다 : chờ đợi 지금 : bây giờ N처럼 : như Vㄴ/는다고 / A다고 : rằng (truyền đạt lời nói)
포장마차 그때 그 자리에서 lúc đó ở nơi quán cóc bán rượu 포장마차 : quán cóc bán rượu 그때 : lúc đó 자리 : chỗ, vị trí 에서 : ở
네가 있던 그곳에 서서 đứng ở nơi đó đã từng có em 곳(에) : (ở) nơi 서다 : đứng V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK V아/어서 : V rồi (làm gì đó)
날 사랑한다 말했잖아 em đã nói là yêu anh mà 사랑하다 : yêu 말하다 : nói V,A잖아(요) : A,V mà
영원할 거라고 말했잖아 em đã nói là mãi mãi mà 영원하다 : mãi mãi V(으)ㄹ 거라고 하다 : tường thuật gián tiếp
포장마차 그때 그 자리에서 lúc đó ở nơi quán cóc bán rượu 포장마차 : quán cóc bán rượu 그때 : lúc đó 자리 : chỗ, vị trí 에서 : ở
돌아오라는 말을 다시 lần nữa anh nói rằng hãy quay về bên anh 돌아오다 : quay về 다시 : lần nữa V(으)라는 말(을) 하다 : trích dẫn lại lời đối phương biết rồi
되뇌이고 되뇌여도 dù anh lặp lại và lặp lại 되뇌이다 : lặp lại V아/어/해도 : dù
네가 돌아오지 않을 걸 알잖아… nhưng anh biết là em sẽ không quay về mà… 알다 : biết 돌아오다 : quay về V지 않다 : không V V,A잖아(요) : V,A mà