Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
상어를 사랑한 인어 (The Mermaid Who Loved the Shark)
조관우 (Jo Kwan-woo)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:48)


말로 할 순 없었지만 처음 보던 그때부턴가 봐
dù đã không thể nói thành lời nhưng có lẽ từ lúc lần đầu gặp nhau
말 : lời nói
처음 : đầu tiên
그때 : lúc đó
부터 : từ
보다 : nhìn

N(으)로 : bằng
V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể
V,A지만 : nhưng
V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
V나요?/N인가요/A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)


내게로 와 나를 다치게 할 것도 난 알아
anh cũng biết em sẽ đến bên anh và làm anh đau
내게 = 나에게
오다 : đến
다치다 : bị thương, tổn thương
도 : cũng
알다 : biết

N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển
V게 하다 : gây ra, khiến cho
Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N


너무 많이 놀라지도 설레지도 아프지도 말고
đừng quá ngạc nhiên, cũng đừng quá rung động, cũng đừng quá đau lòng
너무 : rất, quá
많이 : nhiều
놀라다 : ngạc nhiên
설레다 : rung động
아프다 : đau
도 : cũng

V지(도) 말다 : (cũng) đừng V


가끔씩은 지루하다며 투정하는 사랑
nghe nói đôi khi tình yêu phiền phức chỉ mang đến buồn chán
가끔씩 : đôi khi
지루하다 : chán
투정하다 : càu nhàu, phiền

V,A다며 (다면서 rút gọn) : nghe nói là … phải không? / có phải bạn nói … không?


평범해도 그런 사랑 하고 싶은 내 맘 아니
anh có biết lòng em cũng muốn có được tình yêu dù là bình thường như thế hay không?
평범하다 : bình thường
그런 사랑 : tình yêu như thế

V,A아/어도 : dù
하고 싶 내 맘
=> (điều) trái tim muốn làm
- 내 맘 : trái tim / lòng tôi
- 하고 싶다 : muốn làm

- V + (으)ㄴ/는/ ㄹ + N : định ngữ


모른 척하는 네가 미워서 그만 두고 싶지만
vì em ghét rằng anh cứ giả vờ rằng mình không biết, nên muốn bỏ cuộc, nhưng mà..
모르다 : không biết
밉다 : ghét
그만두다 : từ bỏ

V지만 : nhưng
V(고)도 : (cũng) muốn V
V,A(으)ㄴ/는 척하다 : giả vờ V,A


너 없이는 안 되는걸 너조차 알기 때문에
vì ngay cả anh cũng biết rằng nếu em không có anh thì không được
안 되다 : không được
조차 : thậm chí
알다 : biết

N조차 : ngay cả, thậm chí, kể cả
V,A기 때문에 : vì A,V
Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N


너에게 부담주긴 싫어 지금도 네 곁에 있어 슬프게 나
em ghét phải trở thành gánh nặng của anh nhưng mà bây giờ, em vẫn ở bên anh một cách đau buồn
에게 : đối với
부담 : gánh nặng
지금 : bây giờ
곁(에) : (ở) bên cạnh
슬프다 : buồn

V기 싫다 : ghét làm gì đó
A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A

error: Content is protected !!