[BÀI HÁT] 그건 아마 우리의 잘못은 아닐 거야 (Maybe It's Not Our Fault) 백예린 (Baek Yerin)
BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~
(tương ứng với hình : từ 0:44)
우리 사이에 큰 상처로 자라도 dù là trở thành vết thương lớn giữa hai ta 우리 : chúng ta 사이 : giữa, khoảng cách 에 : vào 크다 : lớn 상처 : vết thương 자라다 : tăng trưởng, lớn lên V,A아/어도 : dù
그건 아마 우리의 잘못은 아닐 거야 thì điều đó có lẽ không phải là lỗi của hai chúng ta đâu 그건 : cái đó, điều đó 아마 : có lẽ 우리 : chúng ta 잘못 : lỗi lầm 의 : của 아니다 : không phải
그러니 우린 손을 잡아야 해 chúng ta phải nắm lấy tay nhau 그러니 : vì vậy 우리 : chúng ta 손(을) 잡다 : nắm tay V/A아/어/해야 하다 : phải
바다에 빠지지 않도록 để (tình yêu) không rơi xuống biển 바다 : biển 에 : tại, ở 빠지다 : rơi V,A지 않다 : không V,A V,A도록 : để V,A
끊임없이 눈을 맞춰야 해 phải luôn nhìn vào mắt nhau không ngừng (luôn tìm nhau) 끊임없이 : không ngừng 눈(을) 맞추다 : nhìn / chạm mắt V/A아/어/해야 하다 : phải
가끔은 너무 익숙해져 버린 đôi khi trở thành điều quá quen thuộc mất rồi 가끔 : đôi khi 너무 : rất, quá 익숙하다 : quen thuộc V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối)
서로를 잃어버리지 않도록 để chúng ta đừng đánh mất nhau 서로 : nhau 잃다 : đánh mất V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối) V,A지 않다 : không V,A V,A도록 : để V,A
나도 모르는 새에 피어나 chen vào khoảng trống lúc mà em cũng không hay biết 도 : cũng 모르다 : không biết 새 : khoảng trống, khoảng cách 에 : vào 피어나다 : phát sinh, mọc, nảy nở
우리 사이에 자주 아픔을 줘도 dù là chúng ta luôn mang đến cho nhau những nỗi đau 우리 : chúng ta 사이 : giữa, khoảng cách 에 : vào 자주 : thường xuyên 아픔 : nỗi đau 주다 : cho V,A아/어도 : dù
그건 아마 우리를 더 크게 해줄 거야 thì điều đó có lẽ sẽ khiến cho hai ta lớn hơn 그건 : cái đó, điều đó 아마 : có lẽ 우리 : chúng ta 더 : hơn 크다 : lớn 해주다 : làm cho V게 하다 : gây ra, khiến cho
그러니 우린 손을 잡아야 해 vì thế ta phải nắm lấy tay nhau 그러니 : vì vậy 우리 : chúng ta 손(을) 잡다 : nắm tay V/A아/어/해야 하다 : phải
바다에 빠지지 않도록 để (tình yêu) không rơi xuống biển 바다 : biển 에 : tại, ở 빠지다 : rơi V,A지 않다 : không V,A V,A도록 : để V,A
끊임없이 눈을 맞춰야 해 phải luôn nhìn vào mắt nhau không ngừng (luôn tìm nhau) 끊임없이 : không ngừng 눈(을) 맞추다 : nhìn / chạm mắt V/A아/어/해야 하다 : phải
가끔은 너무 익숙해져 버린 đôi khi trở thành điều quá quen thuộc mất rồi 가끔 : đôi khi 너무 : rất, quá 익숙하다 : quen thuộc V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối)
서로를 잃어버리지 않도록 để chúng ta đừng đánh mất nhau 서로 : nhau 잃다 : đánh mất V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối) V,A지 않다 : không V,A V,A도록 : để V,A