Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
환청 (Hallucination)
장재인, 나쑈 (Jang Jae-in, Nashow)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:14 & 2:08)


깊게 물들인 밤하늘은
bầu trời đêm nhuộm màu sâu thẳm
깊다 : sâu
물들다 : nhuộm, làm nhiễm
밤 : đêm
하늘 : bầu trời

A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A


떠나지 못한 너의 모습이
hình bóng của anh không thể rời xa
떠나다 : rời xa
의 : của
모습 : hình dáng, hình bóng

V지 못하다 : không thể V

잠든 나를 깨우고 나서
sau khi đánh thức em say giấc
잠들다 : ngủ
깨우다 : đánh thức

V고 나서 : sau khi V


다시 입을 맞추고
rồi lại hôn lên môi em
다시 : lại
입 : môi
맞추다 : ghép, lắp, gắn
=> 입(을) 맞추다 : chạm môi


사랑해 속삭이던
lời thì thầm "anh yêu em"
사랑하다 : yêu
속삭이다 : thì thầm

V,A던/았었던 : hồi tưởng QK


네 목소리가 너의 향기가
giọng nói của anh, hương thơm của anh
목소리 : giọng nói
의 : của
향기 : mùi hương


매일 귓가에 들려온다
văng vẳng bên tai em mỗi ngày
매일 : mỗi ngày
귓가(에) : (ở) quanh tai
들려오다 : vang tới, vẳng tới



넌 어디 있는데
anh đang ở nơi đâu ?
어디(에) 있다? : ở đâu?
(으)ㄴ데 / 는데 cuối câu : tán thành hoặc không, mong chờ, ngạc nhiên

닿을 수 없는 밤하늘엔
trên bầu trời đêm không thể
닿다 : chạm đến
밤 : đêm
하늘(에) : (trên) bầu trời

V(으)ㄹ 수 없다 : không thể V


뒤돌아서는 너의 모습이
hình bóng của anh khi ngoảnh mặt
뒤돌아서다 : ngoảnh mặt
의 : của
모습 : hình bóng


지친 날 이렇게 벗어나
giúp em thoát khỏi những ngày mệt mỏi như thế này
지치다 : mệt mỏi, chán chường
이렇게 : như thế này
벗어나다 : thoát khỏi



그림처럼 만든다
hệt như tranh
그림 : bức tranh
만들다 : làm

N처럼 : như, giống như

미안해 널 붙잡고
xin lỗi, vì đã giữ chặt anh
미안하다 : xin lỗi
붙잡다 : giữ chặt

V,A고 : và V,A


멀어지지 마 애타게 불러
đừng rời xa em, em gọi anh trong khắc khoải
멀다 : xa
부르다 : gọi
애타다 : băn khoăn, khắc khoải

A게 : diễn tả phương thức, mức độ /một cách A
V아/어/해지다 : dần, trở thành
V지마(요) : đừng



다시 보이지 않는 슬픔에
trong nỗi buồn không thấy thêm lần nữa
다시 : lần nữa, lại
보이다 : thấy
슬픔 : nỗi buồn
예 : trong

V지 않다 : không V


또 눈물만 흘러
lần nữa nước mắt lại chỉ rơi thêm
또 : lần nữa
눈물 : nước mắt
만 : chỉ
흘리다 : rơi



내 안에 숨은 것들이 말이야
bên trong anh có những điều ẩn giấu
안(에) : (ở) trong
숨다 : giấu
것들 : những cái

(...)말야 : đề cập đến nội dung phía trước


날 참 많이 변하게 했잖아
làm thay đổi nhiều con người anh
참 : quả thật, đúng là
많이 : nhiều
변하다 : biến hóa, thay đổi

V게 하다 : gây ra, khiến cho
V,A잖아(요) : A,V mà



날 잠재우고 두 손 묶고선
đưa anh chìm vào giấc mộng rồi trói chặt đôi tay
잠재우다 : ru ngủ
두손 : hai tay
묶다 : thắt, cột, buộc

V고서 : sau khi V


어두운 방에 가둬 놨잖아
nhốt anh trong căn phòng tối
어두운 방 : phòng tối (định ngữ)
예 : trong
가두다 : nhốt, giam giữ

V아/어 놓다/두다 : duy trì trọng thái, hành động từ QK đến HT và TL
V,A잖아(요) : A,V mà



잃어버린 시간의 조각들
những mảnh thời gian đã mất đi
잃다 : mất
시간 : thời gian
의 : của
조각 : mảnh
들 : những

V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối)


내가 버린 사랑의 기억들
những ký ức tình yêu mà anh đã vứt bỏ
버리다 : vứt, bỏ
사랑 : tình yêu
의 : của
기억 : ký ức
들 : những



삭제되고 버려진 채 껍데기만 남았잖아
đã vứt bỏ và xóa hết đi, chỉ còn lại vỏ bọc
삭제되다 : bị xóa đi
버려지다 : bị vứt, bỏ
껍데기 : vỏ
만 : chỉ
남다 : còn lại

V,A고 : và V,A
V(으)ㄴ 채(로) : trong khi (vẫn), để nguyên, giữ nguyên trạng thái
V,A잖아(요) : A,V mà



아무것도 모른 채 난 그저 소리쳤고
không biết chút gì và anh chỉ cứ thế mà hét lên
아무것도 : bất cứ điều gì
모르다 : không biết
그저 : chỉ
소리치다 : thét, gào

V(으)ㄴ 채(로) : trong khi (vẫn), để nguyên, giữ nguyên trạng thái
V,A고 : và V,A



그저 그 기억뿐이지
chỉ còn mỗi ký ức đó mà thôi
그저 : chỉ
그 : đó
기억 : ký ức

N뿐이다 : chỉ


얼음처럼 차가웠던 내 마음도 자고 나면 잊혀 지겠지
trái tim lạnh như băng của anh sau khi ngủ một giấc chắc cũng sẽ bị lãng quên
얼음 : đá lạnh
도 : cũng
차갑다 : lạnh
자다 : ngủ
마음 : lòng, trái tim
잊히다 : bị lãng quên

N처럼 : như N
V,A던/았었던 : hồi tưởng QK
V고 나면 : sau khi V
V,A겠지 : chắc là sẽ ... đó (đúng không?)



벗어나고 싶어
anh muốn thoát khỏi nó
벗어나다 : thoát khỏi
V,A고 싶다 : muốn

날 옥죄는 고통에서
từ nơi nỗi đau đang siết chặt lấy anh
옥죄다 : buộc chặt
고통 : đau khổ


누가 나를 꺼내 줘
ai đó hãy kéo anh ra khỏi
누가 : ai
꺼내다 : rút ra, kéo ra

V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


이 상처로 가득한 내 영혼 속에서
trong tâm hồn đầy vết thương này
이 : này
상처 : vết thương
가득하다 : đầy, chan chứa
영혼 : linh hồn
속(에서) : (ở) bên trong

N(으)로 : bằng, với

error: Content is protected !!