Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
누구 없소 (Is There Anybody?)
이하이 (Lee Hi)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:10)


누구 없소
không có ai sao?
누구 : ai
없다 : không


나를 붙잡아줄 님은 없소?
không có ai sẽ giữ em lại sao?
붙잡다 : giữ, giữ chặt
님 : ngài, vị
없다 : không

V아/어해주다 : làm V cho ai


눈을 씻고 찾아봐도
dù cho có thử đỏ mắt tìm
눈(을) 씻다 : rửa mắt
찾다 : tìm

V아/어/해보다 : thử
V아/어/해도 : dù V


보이지가 않는데
thì cũng chẳng thấy
보이다 : thấy
V지(가) 많다 : không (가 giúp nhấn mạnh)


어디 있소
anh đang ở đâu?
어디(에) 있다 : ở đâu

나를 데려가 줄 님은 없소?
không có ai sẽ đưa em đi sao?
데려가다 : dẫn theo, dẫn đi
님 : ngài, vị
없다 : không

V아/어해주다 : làm V cho ai


난 더 이상 못참겠소
em chắc sẽ không thể chịu đựng thêm được nữa
더 이상 : thêm nữa
옷 : không thể
참다 : chịu đựng

V겠다 : sẽ, có lẽ, chắc sẽ

내게 다가와 주오
hãy tiến đến gần em đi
내게 = 나에게
다가오다 : đến gần, tiến lại gần

V아/어해주다 : làm V cho ai


똑같은 거리 같은 달빛 속에서
trong cùng một con đường, cùng (dưới) một ánh trăng
똑같다/ 같다 : giống
거리 : con đường
달빛 : ánh trăng
속(에서) : (ở) bên trong


똑같은 자리 같은 잠에 들겠지
ở cùng một nơi, cùng say giấc
똑같다/ 같다 : giống
자리 : nơi, chốn
잠(에) 들다 : ngủ



이제는 누군갈 더하고 싶어 (싶어)
bây giờ em muốn có thêm ai đó (em muốn)
이제 : từ giờ
누구/누가 : ai
더하다 : thêm, cộng thêm

V,A고 싶다 : muốn


짙은 외로움 거두고 싶어 (싶어)
em muốn thu dọn lại nỗi cô đơn dày đặc
짙다 : dày đặc, đậm
외로움 : nỗi cô đơn
거두다 : xếp, thu gọn

V,A고 싶다 : muốn


I don't wanna be alone anymore
em không muốn cô đơn thêm nữa

똑똑 누구 없소
cốc cốc, không có ai ở đây sao?
똑똑 : cốc cốc (tiếng gõ cửa)
누구 : ai
없다 : không


누구 없소
không có ai sao?
누구 : ai
없다 : không



똑똑 넌 어디 있소
cốc cốc, anh ở đâu?
똑똑 : cốc cốc (tiếng gõ cửa)
어디(에) 있다 : ở đâu


대답해주오

hãy trả lời em đi
대답하다 : trả lời
V아/어해주다 : làm V cho ai

누구 없소
không có ai sao?
누구 : ai
없다 : không



I don't know, I don't know, I don't know
em không biết, em không biết, không biết

대체 님은 어디에
rốt cuộc là anh đang ở đâu
대체 : rốt cuộc, tóm lại
님 : ngài, vị
어디에 : ở đâu


I don't know, I don't know, I don't know
em không biết, em không biết, không biết

I don't care about shit
em không quan tâm đâu


HOO, 거기 누구 없소?
ở đó chẳng có ai sao?
거기 : nơi đó
누구 : ai
없다 : không


이 주인 없는 그리움을 어쩌냐는 말이오?
anh phải làm gì với nỗi nhớ nhung vô chủ này?
이 : này
주인 : chủ nhân
그리움 : nỗi nhớ
어쩌다 : làm như thế nào



혼자인 밤은 여전히 잠들기가 아쉬워
ngủ cô đơn trong đêm như trước kia thì thật đáng tiếc
혼자 : một mình
밤 : đêm
여전히 : vẫn như cũ
잠들다 : ngủ

V기(가) 아쉽다 : tiếc khi làm V


머문 적도 없는 나의 님은
người của anh mà cũng chưa từng trú lại
머물다 : ở lại
의 : của
님 : người, vị

V(으)ㄴ 적도 있다/없다 : cũng đã từng/ cũng chưa từng V


대체 어딜 그리도 급하게 가시오?
rốt cuộc em đi đâu mà vội vàng đến vậy?
대체 : rốt cuộc
어디 : ở đâu
그리도 : đến vậy
급하다 : gấp
가다 : đi



누구 없소
không có ai sao?
누구 : ai
없다 : không


대단히 별볼일 없는
chẳng có việc gì to tát
대단히 : vô cùng, rất
별볼일 없다 : bình thường, không có gì nổi trội



나의 하루하루에는 필요해 별일
nhưng tại sao anh lại cần nó mỗi ngày
의 : của
하루하루 : mỗi ngày
필요하다 : cần
별일 : việc đặc biệt



어지러운 도시와 외로운 이 현실 속에서
trong thành phố quay cuồng và hiện thực cô đơn này
어지럽다 : hoa mắt, quay cuồng
도시 : thành phố
외롭다 : cô đơn
이 : này
현실 : hiện thực
속(에서) : (ở) bên trong

N와/과 : và, cùng N


나를 데리고 도망가 주오 멀리
hãy đem theo anh và chạy trốn thật xa
데리고 도망가다 : mang theo và chạy trốn
멀리 : xa xôi

V아/어해주다 : làm V cho ai

누구 없소
không có ai sao?
누구 : ai
없다 : không


error: Content is protected !!