[BÀI HÁT] 비도 오고 그래서 (You, Clouds, Rain) 헤이즈 (Heize)
BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~
(tương ứng với hình : từ 0:29)
오늘은 오랜만에 네 생각을 하는 날이야 hôm nay là ngày em nghĩ đến anh sau thời gian dài 오늘 : hôm nay 오랜만 : lâu rồi mới lại 생각(을) 하다 : suy nghĩ 날 : ngày 생각(을) 하는 날 : ngày suy nghĩ (định ngữ)
일부러 난 너와 내가 담겨 있는 노랠 찾아 cố tình tìm bài hát chứa đựng hình ảnh đôi ta 일부러 : cố tình 담기다 : chứa, đựng 노래 : bài hát 찾다 : tìm N와/과 : và N V아/어 있다 : đang (trạng thái tiếp diễn)
오늘은 슬프거나 우울해도 괜찮은 마음이야 dù hôm nay đau buồn hay muộn phiền thì trái tim cũng không sao cả 오늘 : hôm nay 슬프다 : buồn 우울하다 : trầm uất 괜찮다 : ổn, không sao 마음 : lòng, trái tim 괜찮은 마음 : ổn trong lòng (định ngữ) V,A거나 : hoặc, hay V,A아/어도 : dù
어차피 이 밤이 다 지나가면은 별 수도 없이 dẫu sao thì nếu đêm nay trôi qua thì cũng chẳng còn cách nào khác 어차피 : dẫu sao thì 이 밤 : đêm nay (다) 지나가다 : đi qua, trôi qua (hết/tất cả) 별수 없다 : không còn cách khác V,A(으)면 : nếu
난 또한 동안은 널 잊고 살테니까 vì em sẽ lại quên anh trong một thời gian nữa và sống tiếp 또 : lần nữa 한 동안 : một thời gian 잊다 : quên 살다 : sống V,A고 : và V,A V,A(으)ㄹ 테니(까) : vì S sẽ V,A
내 가슴 속에만 품고 살아갈테니까 vì em sẽ chỉ ôm sâu trong tim và tiếp tục sống 가슴 : ngực, trái tim 속(에) : (ở) bên trong 만 : chỉ 품 : lồng ngực, vòng tay 살다 : sống V,A고 : và V,A V아/어 가다 : đang, trở nên (tiếp diễn V) V,A(으)ㄹ 테니(까) : vì S sẽ V,A
비도 오고 그래서 네 생각이 났어 mưa cũng rơi và vì thế em nghĩ đến anh 비(가) 오다 : mưa rơi 도 : cũng 그래서 : vì vậy 생각(이) 나다 : nghĩ ra, nhớ đến V,A고 : và V,A
생각이 나서 그래서 그랬던거지 별 의미 없지 vì nghĩ đến anh, cho nên, chẳng có ý nghĩa gì khác đâu 생각(이) 나다 : nghĩ ra, nhớ đến 그래서 : vì vậy 별 의미 없다 : không có ý nghĩa gì 그렇다 : như thế 그랬던거지 : 그렇다 + 던 + 거지 : đã như thế đó V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
우산 속에 숨어서 네 집을 지나쳐 nấp mình dưới tán ô rồi đi ngang qua nhà anh 우산 : dù 속(에) : (ở) bên trong 숨다 : nấp, giấu 집 : nhà 지나치다 : đi ngang V,A아/어서 : V rồi (làm gì đó)
그 날의 감정을 다시 느껴보고파서 em muốn được thử cảm nhận lại cảm xúc ngày hôm đó 그 날 : ngày đó 감정 : tình cảm 다시 : lại, lần nữa 느끼다 : cảm nhận V아/어/해 보다 : thử 고파 = V고 싶다 : muốn
떨어지는 빗물과 시계 초침 소리가 방안가득 채우면 nếu giọt mưa rơi và tiếng kim giây tích tắc tràn ngập căn phòng này 떨어지는 빗물 : giọt mưa rơi (định ngữ) 시계 : đồng hồ 초침 : kim giây 소리 : âm thanh 방(안) : (trong) phòng 가득 : đầy 채우다 : lấp đầy N와/과 : và N A,V(으)면 : nếu
그 때로 난 돌아가 là lúc anh quay trở về ngày ấy 그 때 : lúc ấy 돌아가다 : quay về N(으)로 : chỉ phương hướng của V di chuyển
차라리 난 이 비가 그치지 않았음 해 thà rằng cơn mưa này đừng bao giờ ngừng rơi 차라리 : thà rằng (이) 비 : cơn mưa (này) 비(가) 그치다 : tạnh mưa V,A지 않다 : không
매일 기억 속에 살 수 있게 để anh có thể sống mỗi ngày trong ký ức 매일 : mỗi ngày 기억 : ký ức 속(에) : (ở) bên trong 살다 : sống V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể V게 : để, để cho
나 널 아프게 했던 못난 놈이니까 bởi vì anh là thằng tồi đã làm tổn thương em 아프다 : đau 못난 놈 : thằng tồi, thằng không tốt đẹp V,A게 하다 : và V,A V던/았-었던 : hồi tưởng QK V,A(으)니(까) : vì
널 다시 품에 안을 자격도 없으니까 bởi vì anh không có tư cách được ôm em trong vòng tay lần nữa 다시 : lại, lần nữa 품(에) 안다 : ôm (trong) vòng tay 자격(이) 없다 : không có tư cách 도 : cũng V(으)니까 : vì
비도 오고 그래서 네 생각이 났어 mưa cũng rơi và vì thế em nghĩ đến anh 비(가) 오다 : lại, lần nữa 도 : cũng 그래서 : vì vậy 생각(이) 나다 : nghĩ ra, nhớ đến V고 : và V,A
생각이 나서 그래서 그랬던거지 별 의미 없지 vì nghĩ đến anh, cho nên, chẳng có ý nghĩa gì khác đâu 생각(이) 나다 : nghĩ ra, nhớ đến 그래서 : vì vậy 별 의미 없다 : không có ý nghĩa gì 그렇다 : như thế 그랬던거지 : 그렇다 + 던 + 거지 : đã như thế đó V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
우산 속에 숨어서 네 집을 지나쳐 nấp mình dưới tán ô rồi đi ngang qua nhà anh 우산 : dù 속(에) : (ở) bên trong 숨다 : nấp, giấu 집: nhà 지나치다 : đi ngang V,A아/어서 : V rồi (làm gì đó)
그 날의 감정을 다시 느껴보고파서 em muốn được thử cảm nhận lại cảm xúc ngày hôm đó 그 날 : ngày đó 감정 : tình cảm 다시 : lại, lần nữa 느끼다 : cảm nhận V아/어/해 보다 : thử 고파 = V고 싶다 : muốn