돌아보지말고 떠나가라 em đừng quay đầu lại mà hãy đi đi 돌아보다 : ngoảnh lại, nhìn lại 떠나가다 : rời đi, ra đi V지 말다 : đừng V V.A고 : và V.A V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
또 나를 찾지말고 살아가라 em đừng tìm anh nữa mà hãy sống tiếp đi 또 : nữa, lại 찾다 : tìm kiếm 살아가다 : sống tiếp V지 말다 : chỉ thị, mệnh lệnh V아/어라 : đừng V
너를 사랑했기에 후회없기에 bởi vì anh không hối hận khi yêu em 사랑하다 : yêu 후회없다 : không hối hận V.A기에 : cho việc, để mà / vì, do, bởi
좋았던 기억만 가져가라 em hãy chỉ giữ lại những ký ức tốt đẹp thôi nhé 좋다 : đẹp, tốt, ngon, hay 기억 : ký ức 가져가다 : cầm, lấy, giữ N만 : chỉ N V.A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
그럭저럭 참아볼만해 dù thế nào đi nữa thì cũng đáng để anh chịu đựng 그럭저럭 : bằng mọi cách 참다 : chịu đựng V아/어/해 보다 : thử V(으)ㄹ 만하다 : đáng để làm, có giá trị để làm
그럭저럭 견뎌낼만해 bằng mọi cách anh cũng có thể chống chọi được 그럭저럭 : bằng mọi cách 견디다 : chịu đựng, cầm cự V(으)ㄹ 만하다 :đáng để làm, có giá trị để làm
넌 그럴수록 행복해야돼 em càng làm như thế này thì em càng phải hạnh phúc mới được 그러다 : làm như vậy 행복하다 : hạnh phúc V.A아/어/해야 되다 :phải ... thì mới được V(으)ㄹ 수록 : càng....càng
하루하루 무뎌져가네 ngày qua ngày anh càng trở nên chai lì nhỉ ! 하루하루 : ngày qua ngày 무뎌지다 : trở nên chai lì V.A아/어지다 : càng, trở nên 네(요) :là đuôi từ kết thúc câu cảm thán,diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ
Oh girl cry cry yo
My all say good bye tất cả của anh, tạm biệt nhé
길을 걷다 너와 나 우리 마주친다해도 cho dù chúng ta có chạm mặt nhau khi đi trên đường đi chăng nữa 길(을) 걷다 : bước đi trên đường 우리 : chúng ta 마주치다 : đụng chạm, chạm mặt N와/과 함께 : cùng với N V.A아/어도 : dù
못 본척 하고서 그대로 가던길 가줘 thì hãy giả vờ như em không thấy anh và hãy đi con đường của mình 못 : không 보다 : nhìn thấy 그대로 : y vậy 가다 : đi V.A(으)ㄴ/는 척하다 : giả vờ V.A V.A던 / 안-었던 : hồi tưởng QK V고서 : sau khi V, rồi... V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
자꾸만 옛 생각이 떠오르면 nếu em cứ mãi nhớ lại những kỷ niệm ngày xưa 자꾸만 : cứ tiếp tục 옛 : ngày xưa 생각 : suy nghĩ 떠오르다 : nhớ ra, hiện ra A,V(으)면/N(이)면 : nếu
아마도 나도 몰래 그댈 찾아갈지도 몰라 cũng có lẽ không biết chừng anh sẽ lén đi tìm em 아마도 : cũng có lẽ 몰래 : lén lút 그대 : anh, em, người ấy (chỉ đối phương) 찾아가다 : tìm đến, tìm gặp N도 : cùng N V,A(으)ㄹ지도 모르다 : có thể, có lẽ, không biết chừng sẽ
넌 늘 그 사람과 행복하게 để em luôn được hạnh phúc với người đó 늘 : luôn, thường 그 사람 : người đó, người ấy 행복하다 : hạnh phúc N와/과 : và, cùng N V게 : để, để cho
넌 늘 내가 다른 맘 안 먹게 em luôn khiến anh không thể quyết tâm làm điều gì khác được 늘 : luôn, thường 다르다 : khác biệt 맘먹다 : quyết tâm V게(하다) : gây ra, khiến cho
넌 늘 작은 미련도 안 남게끔 để em luôn không còn chút luyến tiếc nào 늘 : luôn, thường 작다 : nhỏ, bé 미련 : sự luyến tiếc 도 : cũng 안 : không 남다 : còn lại, thừa lại V게끔 : để, để cho
잘 지내줘 나 보란듯이 hãy sống tốt để làm cho anh ghen tị 잘 지내다 : sống tốt 보란듯이 : làm cho người khác ghen tị V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
넌 늘 저 하늘 같이 하얗게 em lúc nào cũng trong sáng như bầu trời kia 늘 : luôn, thường 저 : kia, đó 하늘 : bầu trời 같이 : giống, như 하얗다 : trắng A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
뜬 구름과도 같이 새파랗게 xanh thẳm như mây trời 뜨다 : trôi, nổi 구름 : đám mây 같이 : giống, như nhau 새파랗다 : xanh thẳm
넌 늘 그렇게 웃어줘 아무 일 없듯이 em hãy luôn cứ cười như thế, như chẳng có chuyện gì xảy ra 늘 : luôn, thường 그렇게 : như thế 웃다 : cười 아무 일 없듯이 : như không có bất kỳ việc gì V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
돌아보지말고 떠나가라 em đừng quay đầu lại mà hãy đi đi 돌아보다 : ngoảnh lại, nhìn lại 떠나가다 : rời đi, ra đi V지 말다 : đừng V V,A고 : và V,A V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
또 나를 찾지말고 살아가라 em đừng tìm anh nữa mà hãy sống tiếp đi 또 : nữa, lại 찾다 : tìm kiếm 살아가다 : sống tiếp V지 말다 : chỉ thị, mệnh lệnh V아/어라 : đừng V
너를 사랑했기에 후회없기에 bởi vì anh không hối hận khi yêu em 사랑하다 : yêu 후회없다 : không hối hận V.A기에 :cho việc, để mà / vì, do, bởi
좋았던 기억만 가져가라 em hãy chỉ giữ lại những ký ức tốt đẹp thôi nhé 좋다 : đẹp, tốt, ngon, hay 기억 : ký ức 가져가다 : cầm, lấy, giữ N만 : chỉ N V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
그럭저럭 참아볼만해 dù thế nào đi nữa thì cũng đáng để anh chịu đựng 그럭저럭 : bằng mọi cách 참다 : chịu đựng V아/어/해 보다 : thử V(으)ㄹ 만하다 : đáng để làm, có giá trị để làm
그럭저럭 견뎌낼만해 bằng mọi cách anh cũng có thể chống chọi được 그럭저럭 : bằng mọi cách 견디다 : chịu đựng, cầm cự V(으)ㄹ 만하다 : đáng để làm, có giá trị để làm
넌 그럴수록 행복해야돼 em càng làm như thế này thì em càng phải hạnh phúc mới được 그러다 : làm như vậy 행복하다 : hạnh phúc V,A아/어/해야 되다 : phải ... thì mới được V(으)ㄹ 수록 : càng....càng
하루하루 무뎌져가네 ngày qua ngày anh càng trở nên chai lì nhỉ ! 하루하루 : ngày qua ngày 무뎌지다 : trở nên chai lì V,A아/어지다 : càng, trở nên 네(요) : là đuôi từ kết thúc câu cảm thán, diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ