Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
데이 바이 데이 (DAY BY DAY)
티아라 (T-ara)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:16)


내 품은 너에게 피난처
vòng tay em là nơi lánh nạn cho anh
내(나의) : của tôi
품 : lòng ngực, vòng tay
피난처 : nơi nương tựa, nơi lánh nạn

N한테 / 에게 : cho, đối với, với N


다른 사람에 나는 버려져
(khi) em đã bị người khác bỏ rơi
다른 사람 : người khác (định ngữ)
버리다 : bỏ rơi

V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị


사랑 그 끝은 까만 터널 속
điểm kết thúc tình yêu là trong một đường hầm tối tăm
사랑 : tình yêu
그 : đó
끝 : kết thúc, cuối cùng
까만 : đen ngòm, tối tăm
터널 : đường hầm
속 : bên trong, phía trong



보이지 않는 길이 나는 너무 두려워
em rất sợ con đường mà mình không thể nhìn thấy
보이다 : thấy, trông thấy
길 : đường
너무 : rất, quá
두렵다 : sợ hãi, lo sợ

V,A지 않다 : không


태양이 내리쬐는 붉은 사막처럼
như sa mạc đỏ rực dưới ánh mặt trời chói chang
태양 : mặt trời
내리쬐다 : chiếu gay gắt xuống
붉다 : đỏ tươi, đỏ tía
사막 : sa mạc

N처럼 : như


목 말라 울고 있는 사람처럼
như người đang gào khóc vì khát vậy
목마르다 : khát nước
울다 : gào, khóc
사람 : người

V고 있다 : đang (tiếp diễn)
N처럼 : như



Kiss me, my baby, 이 밤이 가기 전에
hãy hôn em đi, trước khi đêm này buông xuống
이 : này, cái này
밤 : đêm
가다 : đi, sang

V기 전에 : trước


내게 어서 빨리, day by day
nhanh đến với em, ngày qua ngày
내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi
어서 : mau lên
빨리 : nhanh



네 품이 그리워져
em nhớ vòng tay anh
품 : lòng, vòng tay
그립다 : nhớ nhung, nhớ

V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị


너무 사랑 했나봐
có lẽ em đã quá yêu anh
너무 : quá, rất
사랑하다 : yêu

V나 보다 : có lẽ, chắc là


이 밤이 지나가면
nếu đêm này trôi qua
이 밤 : đêm này
지나가다 : đi qua, trôi qua

A,V(으)면/N(이)면 : nếu


눈물 되어 톡 톡 톡
nước mắt sẽ rơi, lách tách lách tách
눈물 : nước mắt
톡 : tách, lách tách



저 은빛 달이 지면 사라질까
nếu ánh trăng bạc kia lặn xuống thì liệu có biến mất không
저 : kia, nọ
은빛 : ánh sáng bạc
달 : mặt trăng
지다 : tàn, lụi, lặn
사라지다 : biến mất

V,A(으)면/N(이)면 : nếu
V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ



아직 남아있는 네 향기
mùi hương của anh vẫn còn lưu lại
아직 : chưa, vẫn
남다 : còn lại, còn
향기 : mùi hương

V아/어 있다 : đang (trạng thái tiếp diễn)


꿈 같던 추억들도 흩어질까
liệu những kỷ niệm như giấc mơ ấy cũng sẽ tan biến chăng?
꿈 : giấc mơ
같다 : giống như, như là
추억들 : những kỷ niệm
흩어지다 : bị rải rác, vương vãi

V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
N도 : cũng N
V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ



빗물처럼 멀리 톡 톡 톡
như những giọt mưa rơi đằng xa, tí tách tí tách tí tách
빗물 : mưa
멀리다 : xa
톡 톡 톡 : lách tách

N처럼 : như


Kiss me baby, I'll must be stay here day by day
hãy hôn em đi anh, em sẽ ở lại đây ngày qua ngày


사랑한다고 속삭여줘
hãy thì thầm rằng anh yêu em đi
사랑하다 : yêu
속삭이다 : thì thầm, thì thào

Vㄴ/는다고/A다고 : rằng (truyền đạt lời nói)
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho



Kiss me baby, just you can take me day by day
hôn em đi anh, chỉ có anh mới có thể đưa em đi ngày qua ngày


내 눈물이 마르기 전에
trước khi nước mắt em khô đi
내 (나의) : của em
눈물 : nước mắt
마르다 : khát, khô, gầy

V기 전에 : trước


바람처럼 모두 사라져 버린 너
anh đã hoàn toàn biến mất như một làn gió
바람 : gió
모두 : tất cả, hoàn toàn
사라지다 : biến mất
버리다 : bỏ, từ bỏ

N처럼 : như


(뚜루루 루루루 루 뚜 루두)
ttrururururudurudu

error: Content is protected !!