니 눈을 보면 난 Trouble maker khi anh nhìn vào mắt em, anh trở thành kẻ gây rối 눈 : mắt 보다 : nhìn A,V(으)면/N(이)면 : nếu
니 곁에 서면 난 Trouble maker khi đứng bên cạnh em, anh trở thành kẻ gây rối 곁(에) : (ở) bên cạnh 서다 : đứng A,V(으)면/N(이)면 : nếu
조금씩 더 더 더 thêm thêm thêm từng chút một 조금씩 : từng chút một 더 : thêm nữa
갈수록 더 더 더 ngày càng thêm thêm thêm 가다 : kéo dài, tiếp tục 더 : thêm nữa V(으)ㄹ수록 : càng ... càng ...
이젠 내 맘을 나도 어쩔 수 없어 giờ đây anh cũng hết cách với trái tim của mình 이젠 : giờ đây 내 : của tôi 맘 : trái tim, lòng 어쩔 수 없어 : không còn cách nào khác N도 : cũng N
니가 나를 잊지 못하게 자꾸 니 앞에서 또 anh cứ lại luôn ở trước mặt em để em không thể quên anh 잊다 : quên 자꾸 : cứ 앞(에서) : (ở) phía trước 또 : lại V지 못하다 : không thể V게 : để, để cho
니 맘 자꾸 내가 흔들어 벗어날 수 없도록 anh không ngừng lay động trái tim em, để em không thể rời xa anh 맘 : trái tim, tấm lòng 자꾸 : cứ, liên tiếp 흔들다 : làm rung động 벗어나다 : thoát khỏi V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể V,A도록 : để V,A
니 입술을 또 훔치고 멀리 달아나버려 lần nữa lại đánh cắp bờ môi em rồi chạy biến mất thật xa 입술 : môi 또 : lại, nữa 훔치다 : đánh cắp 멀리 : xa 달아나다 : chạy trốn khỏi V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối) V,A고 / N(이)고 : và
난 Trou-ou-ou-ouble! Trouble! Trou-trouble maker! anh là kẻ gây rối
니 맘을 깨물고 도망칠 거야 고양이처럼 như 1 con mèo, em sẽ cắn trái tim anh và bỏ chạy 맘 : trái tim, tấm lòng 깨물다 : cắn 도망치다 : bỏ chạy, tẩu thoát 고양이 : con mèo V,A고 : và V,A N처럼 : như V을/ㄹ 거야 : sẽ (ngang hàng)
넌 자꾸 안달이 날 거야 내 앞으로 와 어서 화내보렴 anh sẽ cứ thấy nóng lòng, vậy hãy nhanh chóng thử đến trước em và nổi giận xem 안달(이) 나다 : sự nóng lòng, nôn nóng 앞 : trước (mặt) 오다 : đến 어서 : nhanh lên, mau lên 화내다 : nổi giận V아/어/어서 : V rồi (làm gì đó) V아/어/해 보다 : thử
내 섹시한 걸음 니 머리 속에 발동을 거는 bước chân gợi cảm của em sẽ khuấy động trong tâm trí anh 섹시하다 : gợi cảm 걸음 : bước chân 머리 : đầu óc, tâm trí 속(에) : (ở) bên trong 발동(을) 걸다 : khuấy động
은근한 스킨십 얼굴에 비친 못 참아 죽겠단 니 눈빛 những cử chỉ thân mật tinh tế, ánh mắt em phản chiếu sự khao khát đến không thể chịu nổi 은근한 스킨십 : skinship thầm lặng 얼굴(에) 비치다 : chiếu lên khuôn mặt 참다 : chịu đựng 눈빛 : ánh mắt 못 : không thể Vㄴ/는다는 N : N nói rằng V V아/어/여 죽다 : V chết mất
갈수록 깊이 더 빠져들어 càng tiến tới thì anh ngày càng chìm đắm hơn 갈수록 : ngày càng 깊이 : độ sâu 더 : thêm nữa, hơn nữa 빠져들다 : chìm đắm V(으)ㄹ수록 (더) : càng ...
알수록 니가 더 맘에 들어 baby anh càng biết em thì càng thích em baby 알다 : biết 더 : nữa, thêm nữa 맘에 들다 : ưng ý, vừa lòng, thích V(으)ㄹ수록 (더) : càng ...
아무래도 니 생각에 취했나봐 lady dù gì đi nữa thì anh cũng say trong suy nghĩ về em rồi, lady 아무래도 : dù sao đi nữa 생각(에) : (trong) suy nghĩ 취하다 : say, say mê V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...
I never never never stop! anh không không không dừng lại
니가 나를 잊지 못하게 자꾸 니 앞에서 또 anh cứ lại luôn ở trước mặt em để em không thể quên anh 잊다 : quên 자꾸 : cứ 앞(에서) : (ở) phía trước 또 : lại V지 못하다 : không thể V게 : để, để cho
니 맘 자꾸 내가 흔들어 벗어날 수 없도록 anh không ngừng lay động trái tim em, để em không thể rời xa anh 맘 : trái tim, tấm lòng 자꾸 : cứ, liên tiếp 흔들다 : làm rung động 벗어나다 : thoát khỏi V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể V,A도록 : để V,A
니 입술을 또 훔치고 멀리 달아나버려 lần nữa lại đánh cắp bờ môi em rồi chạy biến mất thật xa 입술 : môi 또 : lại, nữa 훔치다 : đánh cắp 멀리 : xa 달아나다 : chạy trốn khỏi V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối) V,A고 / N(이)고 : và
난 Trou-ou-ou-ouble! Trouble! Trou-trouble maker! anh là kẻ gây rối