욕을 하도 먹어 체했어, 하두 (하두) bị ăn chửi nhiều đến mức mắc nghẹn, quá nhiều (quá nhiều) 욕(을) 하다 : chửi bới 먹다 : ăn 체하다 : bị khó tiêu, đầy bụng V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)
서러워도 어쩌겠어, I do (I do) dù buồn thật đấy, nhưng có thể làm gì được đây 서럽다 : buồn 어쩌다 : làm thế nào V,A아/어도 : dù V,A겠- : sẽ / chắc là sẽ
모두들 미워하느라 애썼네 mấy người đã gắng sức để ghét tôi thật đó 모두 : tất cả 들 : các, những 미워하다 : ghét 애쓰다 : cố gắng, gắng sức V느라고 : vì 네(요) : là đuôi từ kết thúc câu cảm thán, diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ / để mà (làm gì đó)
날 무너뜨리면 밥이 되나? nếu đánh gục được tôi, chắc mấy người có cơm ngon ăn nhỉ? 무너뜨리다 : đánh đổ, làm sụp đổ 밥이 되다 : nấu thành cơm, có cơm A,V(으)면 / N(이)면 : nếu V나요? / N인가요 / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)
외로워서 어떡해? tôi cô đơn lắm, tôi phải làm sao đây? 외롭다 : buồn 어떡하다 : làm thế nào V,A아/어서 : vì
미움마저 삼켰어 đến cả sự căm ghét (của mấy người) tôi còn nuốt trôi 미움 : sự ghét bỏ 삼키다 : nuốt N마저 : kể cả, ngay cả N
화낼 힘도 없어 sức lực để giận dữ tôi còn không có nữa 화내다 : giận dữ, nổi nóng 힘 : sức mạnh, sức lực 없다 : không có N도 : cũng N
여유도 없고 mm, mm thời gian cũng không có nữa 여유 : sự nhàn rỗi 도 : cũng 없다 : không có V,A고 : và V,A
뭐 그리 아니꼬와? điều gì khiến mấy người ghê tởm như thế? 뭐 : cái gì 그리 : như thế 아니꼽다 : ghê tởm, kinh tởm
가던 길 그냥 가 cứ đi tiếp đường mình đi 가다 : đi 길 : con đường 그냥 : cứ V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
왜 들 그래, 서럽게? tại sao mấy người lại như vậy, làm tôi buồn đấy? 왜 그래? : sao vậy? 들 : các, những 서럽다 : buồn rầu V(으)ㄹ게(요) : sẽ
마리아, 마리아 Maria, Maria
널 위한 말이야 đây là lời dành cho mấy người đó 말 : lời nói N을/를 위해(서) / 위하 : vì (tính chất tốt đẹp)
빛나는 밤이야 (oh) là một đêm tỏa sáng (oh) 빛나다 : tỏa sáng 밤 : đêm