Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
다시 너를 (Once Again)
매드클라운, 김나영 (Mad Clown, Kim Na Young)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:15)


다시 너를 볼 수 있을까? (있을까) 다시 (eh)
liệu em có thể gặp lại anh lần nữa không?
다시 : lần nữa
보다 : gặp, nhìn

V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ



스쳐 지나가 버린 운명 앞에 서 있어
chúng ta đang đứng trước định mệnh lướt qua
스쳐지나다 : lướt qua, thoáng qua
버리다 : từ bỏ, bỏ
운명 : định mệnh
앞(에서) : (ở) phía trước
서다 : đứng

V아/어 있다 : đang (trạng thái tiếp diễn)
V아/어 버리다 : V mất rồi... (cảm giác tiếc nuối)



깨지 못할 꿈이었을까? (있을까) 우리 (eh)
phải chăng đây là giấc mơ chúng ta chẳng thể tỉnh?
깨다 : thức tỉnh, tỉnh giấc
꿈 : giấc mơ

V지 못하다 : không thể
V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ



멀어지는 너에게 전하지 못했어 한번도
dù một lần em cũng chưa thể nói với anh - người đang dần rời xa em
멀어지다 : trở nên dần xa
전하다 : chuyển, trao, đưa
한번도 : chưa từng một lần nào

N에게 : với, cho, hướng đến N
V지 못하다 : không thể



널 사랑해 내 깊은 마음속
sâu thẳm trong lòng, em yêu anh
내 (나의) : của em, anh
사랑하다 : tình yêu
깊다 : sâu thẳm
마음속 : trong lòng


don't let me cry
đừng để em khóc


딱 하루 돌아갈 수 있다면, 그 날로 나 살 수 있다면
nếu như có thể quay ngược lại chỉ một ngày, nếu có thể sống lại vào ngày đó
딱 : đúng, vừa, chính xác
하루 : một ngày
돌아가다 : quay về
그 날 : ngày đó
살다 : sống

N(으)로 : bằng, với
V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
V나는데 / A다면 : nếu A (tỉ lệ xảy ra thấp)



널 아프게 한 말과 행동 되돌릴 수 있다면
nếu có thể quay ngược lại những lời nói và hành động đã làm em đau khổ
아프다 : đau
한 말 : lời (đã) nói
행동 : hành động
되돌리다 : quay lại, trở lại

N와/과 : và, cùng N
V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
V나는데 / A다면 : nếu A (tỉ lệ xảy ra thấp)
V게 (하다/만들다) : gây ra, khiến cho



널 덜 외롭게 하고 더 꽉 안을 수 있다면
nếu anh có thể làm em bớt cô đơn và ôm chặt em hơn
덜 : ít hơn, kém hơn
외롭다 : cô đơn
더 : hơn, hơn nữa
꽉 : chặt
안다 : ôm

A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
V,A고 : và V,A
V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
Vㄴ/는다면 / A다면 : nếu A (tỉ lệ xảy ra thấp)



미치게 후회스러운 그 하루 다시 내게 주어진다면
nếu một ngày hối hận điên cuồng ấy lại được trao cho anh
미치다 : điên rồ, điên
후회스럽다 : ăn năn, hối hận, hối tiếc
그 하루 : ngày đó
다시 : lại, lần nữa
내게 = 나에게 : cho tôi, đối với tôi
주어지다 : được trao, được quy định

A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
Vㄴ/는다면 / A다면 : nếu A (tỉ lệ xảy ra thấp)



다시는 내게서 네 손 절대로 놓지 않을게 내가
anh tuyệt đối sẽ không bao giờ buông tay em nữa
다시 : lần nữa, lại
손 : tay
절대로 : tuyệt đối
놓다 : bỏ lại, để lại

V,A지 않다 : không
V(으)ㄹ게(요) : sẽ



넌 예쁘게만 피면 돼, 널 위해서 가시가 될게 내가
em chỉ cần như hoa nở rực rỡ là được, anh nguyện thành cái gai vì em
예쁘다 : đẹp, xinh
피다 : nở
가시 : gai

A게 : một cách A
N만 : chỉ
A,V(으)면 되다 : (cứ, chỉ cần) A,V là được
N을/를 위해(서) / 위하 : vì (tính chất tốt đẹp)
N이/가 되다 : trở thành N



멀어지는 너에게 전하지 못했어 한번도
dù một lần em cũng chưa thể nói với anh - người đang dần rời xa em
멀어지다 : trở nên dần xa
전하다 : chuyển, trao, đưa
한번도 : chưa từng một lần nào

N에게 : với, cho, hướng đến N
V지 못하다 : không thể



난 어차피 넌데, 널 떠나 봤자, 결국 어차피 넌데
dù gì cũng là em, dù sao anh có rời xa em thì dù gì cuối cùng cũng là em
어차피 : dù sao, dù gì
떠나다 : rời đi
결국 : cuối cùng, rốt cục

N인데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh
V,A아/어 봤자 : dù có V,A thì cũng (vô ích)



i don't wanna lose you
em không muốn đánh mất anh


be without you, anymore
(생각해도 모르겠어, 너 없이 사는 법)
anh chẳng thể nào không có em (dù có suy nghĩ cũng không nghĩ ra - cách sống tiếp nếu thiếu em)
생각하다 : suy nghĩ
모르다 : không biết
없다 : không có
살다 : sống
법 : cách, phương pháp
V.A아/어도 : dù


i don't wanna lose you
em không muốn đánh mất anh

be without you, anymore
không còn anh nữa

error: Content is protected !!