너를 볼수록 기분이 좋아져 càng nhìn thấy em, anh càng thấy vui 보다 : nhìn, xem 기분 : tâm trạng 좋아지다 : trở nên tốt V.A(으)ㄹ수록 : càng ... càng V.A아/어지다 : càng, trở nên, bị
나도 몰래 노래를 불러 anh cũng lên cốt lên bài hát 몰래 : lén lút 노래(를) 부르다 : hát N도 : cũng N
한송이 장미를 사고 싶어진 anh càng muốn mua một bông hồng 한송이 장미 : một bông hồng 사다 : mua V고 싶다 : muốn V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị
이런 내 모습 신기한데 bộ dạng này của anh thật lạ kì 이런 : như thế này 내 (나의) : của tôi 모습 : hình dạng, hình dáng 신기하다 : thần kì, kì diệu, kì lạ (으)ㄴ데 / 는데 cuối câu : tán thành hoặc không, mong chờ, ngạc nhiên
내 마음이 너에게 닿는 듯해 trái tim anh dường như chạm vào em 내 (나의) : của tôi 마음 : tấm lòng, trái tim 닿다 : chạm tới N에게 : hướng đến N V,A(으)ㄴ/는 듯이 / N인 듯이 : như thế
이 세상이 아름다워 thế giới này sao tươi đẹp 이 세상 : thế giới này 아름답다 : đẹp
이런 설레임을 너도 느낀다면 nếu em cũng cảm nhận được sự rung động này 이런 : này 설레임 : sự rung động 느끼다 : cảm thấy, nhận thấy N도 : cũng N Vㄴ다면 / A다면 : nếu A (tỉ lệ xảy ra thấp)
부디 조금만 기다려줘 xin em, em hãy chờ thêm chút nữa thôi nhé? 부디 : hãy, xin hãy 조금만 : một chút nữa 기다리다 : đợi chờ V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
together make it love hãy cùng nhau xây đắp tình yêu
forever make it your smile hãy luôn khiến em mời nở nụ cười
너의 환한 미소 가득히 để nụ cười rạng rỡ của em tràn ngập 너의 : của em 환하다 : rạng rỡ 미소 : nụ cười 가득히 : một cách tràn đầy
together make it love hãy cùng nhau xây đắp tình yêu
forever make it your smile hãy luôn khiến em mời nở nụ cười
이젠 내손을 내손을 잡아 từ giờ hãy nắm lấy tay anh, tay anh 이제 : từ giờ 손(을) 잡다 : nắm tay
whoa, stand by me 나를 바라봐줘 whoa, ở bên cạnh anh, hãy nhìn vào anh 바라보다 : ngắm nhìn V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
아직 사랑을 모르지만 dù anh chưa hiểu về tình yêu nhưng 아직 : chưa, vẫn chưa 사랑 : tình yêu 모르다 : không biết V지만 : nhưng
whoa, stand by me 나를 지켜봐줘 whoa, bên cạnh anh, hãy dõi theo anh nhé 지켜보다 : dõi theo V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
아직 사랑에 서툰 것 같아 hình như anh vẫn còn vụng về trong tình yêu thì phải 아직 : chưa, vẫn chưa 사랑(에) : (trong) tình yêu 서툰다 : lóng ngóng, vụng về V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A