Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
사랑스러워 (Loveable)
김종국 (Kim Jong Kook)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:02)


Oh 머리부터 발끝까지 다 사랑스러워
oh, từ đầu đến chân em đều rất đáng yêu
머리 : đầu
발끝 : mũi chân
다 : tất cả
사랑스럽다 : đáng yêu, dễ thương

N부터 N까지 : từ N đến N


Oh 네가 나의 여자라는 게 자랑스러워
oh, anh thật tự hào vì em là người con gái của anh
나의 : của em, anh
여자 : con gái
자랑스럽다 : tự hào

N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là


기다림이 즐겁고 이젠 공기마저 달콤해
chờ đợi thật vui và đến cả không khí bây giờ cũng thật ngọt ngào
기다리다 : chờ đợi
즐겁다 : vui vẻ, vui mừng
이제 : từ giờ, bây giờ
공기 : không khí
달콤하다 : ngọt ngào, dịu ngọt

V,A고 : và V,A
N마저 : kể cả, ngay cả, thậm chí



이렇게 너를 사랑해
anh yêu em như vậy đó
이렇게 : như vậy
사랑하다 : yêu



세상이 힘들어도 널 보면
thế gian này dù có khó khăn, nhưng nếu chỉ cần nhìn thấy em
세상 : thế gian
힘들다 : khó khăn, vất vả
보다 : nhìn, ngó, xem

V,A아/어도 : dù
V,A(으)면/N(이)면 : nếu



마음에 바람이 통해
anh thấy gió thổi vào lòng mình
마음(에) : (trong) lòng, trái tim
바람 : gió
통하다 : thông to, thông suốt



이런 거 사는 거지 이런 게 행복이지
đây mới là sống chứ, đây mới là hạnh phúc chứ
이런 : như thế này
살다 : sống
행복하다 : hạnh phúc

ㄴ/은 것 = ㄴ 게 : cái gì đó, điều gì đó


이제야 느끼게 됐어 나는
giờ đây anh mới cảm nhận được
이제야 : giờ đây mới
느끼다 : cảm thấy, nhận thấy

V,A게 되다 : bị, trở nên V,A


온종일 우울해도 널 보면
dù anh có buồn cả ngày thì chỉ cần trông thấy em
온종일 : suốt ngày, cả ngày
우울하다 : u uất, trầm uất
보다 : nhìn, ngắm, xem

V,A아/어도 : dù
V,A(으)면/N(이)면 : nếu



머리에 햇빛이 들어
anh cảm thấy ánh nắng xuyên qua lên tóc
머리(에) : (trên) đầu, (qua) tóc
햇빛 : ánh sáng
들다 : vào, chiếu vào



이렇게 놀라운 게 사랑이지
diệu kỳ như thế này chính là tình yêu
이렇게 : như thế này
놀라다 : giật mình, ngạc nhiên
사랑 : tình yêu



기다린 보람이 있어
sự chờ đợi thật xứng đáng
기다리다 : chờ đợi
보람(이) 있다 : có ý nghĩa, xứng đáng



지난번 사랑처럼 울까봐 한참을 망설였지만
anh đã do dự rất lâu vì sợ sẽ lại khóc như lần yêu trước
지난번 : lần trước
사랑 : yêu
울다 : khóc, gào
한참 : một lúc lâu
망설이다 : do dự, lưỡng lự

N처럼 : như
V,A(으)ㄹ까 봐(요) : sợ rằng, lo rằng
V,A지만 : nhưng



보채지 않고 나를 기다려준 넌
em - người đã chờ đợi anh mà không vòi vĩnh gì cả
보채다 : mè nheo, vòi vĩnh
기다리다 : chờ đợi

V,A지 않다 : không
V,A고 : và V,A
V아/어 주다 : nhờ cậy, làm cho



편안하게 스며들어와
em nhẹ nhàng len vào tim anh
편안하다 : bình an, thanh thản
스며들다 : thấm vào, lọt vào

A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
V아/어 오다 : đã và đang



Oh 머리부터 발끝까지 다 사랑스러워
oh, từ đầu đến chân em đều rất đáng yêu
머리 : đầu
발끝 : mũi chân
다 : tất cả
사랑스럽다 : đáng yêu, dễ thương

N부터 N까지 : từ N đến N


Oh 네가 나의 여자라는 게 자랑스러워
oh, anh thật tự hào vì em là người con gái của anh
나의 : của em, anh
여자 : con gái
자랑스럽다 : tự hào

N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là


무뚝뚝하던 내가 종일 싱글벙글 웃잖아
người từng lạnh lùng như anh, giờ cười tủm tỉm cả ngày
무뚝뚝하다 : cộc cằn, thô lỗ
종일 : cả ngày
싱글벙글 : một cách tủm tỉm
웃다 : cười

V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
V,A잖아(요) : mà A,V



대체 내게 무슨 짓을 한 거야
rốt cuộc em đã làm gì với anh thế
대체 : tóm lại
내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi
무슨짓(을) 하다 : làm hành động gì đó

Vㄴ 거야 : đưa ra thông tin mới, bất ngờ, ngạc nhiên


Oh 그림자와 뒷모습까지 사랑스러워
oh, đến cả cái bóng và hình dáng sau lưng của em cũng rất đáng yêu
그림자 : cái bóng, bóng dáng
뒷모습 : hình dáng sau lưng
사랑스럽다 : đáng yêu, dễ thương

N와/과 : và, cùng N
N까지 : đến N



Oh 부끄러운 애정표현도 자연스러워
oh, sự thể hiện tình cảm ngại ngùng của em cũng rất tự nhiên
부끄럽다 : ngượng nghịu, ngại
애정표현 : thể hiện tình cảm
자연스럽다 : tự nhiên

N도 : cùng N


기다림이 즐겁고 이젠 공기마저 달콤해
chờ đợi thật vui và đến cả không khí bây giờ cũng thật ngọt ngào
기다리다 : chờ đợi
즐겁다 : vui vẻ, vui mừng
이제 : từ giờ, bây giờ
공기 : không khí
달콤하다 : ngọt ngào, dịu ngọt

V,A고 : và V,A
N마저 : kể cả, ngay cả, thậm chí



이렇게 너를 사랑해
anh yêu em như vậy đó
이렇게 : như vậy
사랑하다 : yêu


error: Content is protected !!