[BÀI HÁT] 내일은 없어 (Now) 현아, 장현승 (HuynA, Jang Hyun-seung)
BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~
(tương ứng với hình : từ 0:16)
우우우우 Tell me now now now ohhh, xin em hãy nói ngay bây giờ
우우우우 Tell me now now now ohhh, xin em hãy nói ngay bây giờ
우우우우 오늘이 끝나기 전에 ohh trước khi ngày hôm nay kết thúc 오늘 : hôm nay 끝나다 : xong, kết thúc V기 전에 : trước
Tell me now now now now now now xin em hãy nói ngay bây giờ đi
그대로 멈춘 네가 anh vẫn đứng yên như thế 그대로 : y vậy, y nguyên 멈추다 : tạnh, dừng, ngừng
날 또 망설이게 하고 anh lại làm em do dự 또 : thêm, hơn nữa 망설이다 : do dự, lưỡng lự V게 하다 : gây ra, khiến cho V,A고 / N(이)고 : và
아무 말도 안 하는 넌 anh chẳng nói gì cả 말 하다 : nói 아무 N도 없다 : không có bất kỳ N khác 안 V,A : không V,A
그저 어제와 같아 cứ giống như là hôm qua vậy 그저 : chỉ, cứ 어제 : hôm qua N1와/과 같은 N2 : N2 giống như là ...
여과 없이 말해 봐 hãy thử nói thẳng thắn xem nào 여과 없이 : không có chọn lọc 말하다 : nói V아/어/해 보다 : thử
내 눈을 좀 바라봐 봐 nhìn vào đôi mắt em chút đi 내 (나의) : của tôi 눈 : mắt 좀 : một ít, một chút 바라보다 : nhìn chằm chằm V아/어/해 보다 : thử
이 밤이 가버리기 전에 trước khi màn đêm buông xuống 이 : này 밤(이) 가다 : đêm trôi qua V기 전에 : trước V아/어 버리다 : V mất rồi... (cảm giác tiếc nuối)
불빛이 사라지기 전에 trước khi ánh đèn biến mất 불빛 : ánh đèn 사라지다 : biến mất V기 전에 : trước
이렇게는 떠나가지 말자 đừng rời xa anh như thế này 이렇게 : như thế này 떠나가다 : rời đi V지 마(요) : đừng V자 : đề nghị, rủ rê
망설이는 동안 trong lúc lưỡng lự 망설이다 : lưỡng lự, do dự 동안 : trong suốt, trong lúc
시간은 또 간다고고고고 thời gian cứ thế trôi qua 시간 : thời gian 또 : lại, lần nữa 가다 : đi, trôi qua Vㄴ/는다고/았다고 : rằng (truyền đạt lời nói)
I don't wanna go anh không muốn rời đi
이게 마지막 지금이 bây giờ đây, là khoảnh khắc cuối cùng 이거 : cái này, điều này 마지막 : cuối cùng 지금 : bây giờ
마지막이라고오오오 rằng đây là lần cuối đó 마지막 : cuối cùng N(이)라고 하다 : nói rằng N (gián tiếp)
지금 나에게 와 말해 줘 bây giờ hãy đến và nói cho em nghe 지금 : bây giờ 오다 : đến 말하다 : nói N에게 : hướng đến N V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
우리에겐 내일은 없어 chúng ta không có ngày mai nữa đâu 우리 : chúng ta 내일 : ngày mai 없다 : không có N에게 : hướng đến N
망설이지 마 đừng có do dự nữa 망설이다 : do dự, lưỡng lự V지 마(요) : đừng
더 늦기 전에 now ngay bây giờ, trước khi mọi thứ quá trễ 더 : hơn 늦다 : muộn, trễ V기 전에 : trước
더 멀리 더 멀리 날 밀어내지 말고 đừng đẩy em ra xa, ra xa hơn nữa 더 : hơn 멀리 : xa 밀어내다 : đẩy ra, xô ra V지 마(요) : đừng V,A고 / N(이)고 : và
우리 둘이 지금 여기서 chỉ còn hai chúng ta ở đây 우리 : chúng ta 둘 : hai 지금 : bây giờ 여기서 : ở chỗ này
사라지기 전에 trước khi mọi thứ biến mất 사라지다 : biến mất V기 전에 : trước
우우우우 Tell me now now now ohhh, xin em hãy nói ngay bây giờ
우우우우 Tell me now now now ohhh, xin em hãy nói ngay bây giờ
우우우우 오늘이 끝나기 전에 ohh trước khi ngày hôm nay kết thúc 오늘 : hôm nay 끝나다 : xong, kết thúc V기 전에 : trước
Tell me now now now now now now xin em hãy nói ngay bây giờ đi
더 이상 우리에겐 없어 내일은 내일은 chẳng còn cái gì là ngày mai của chúng ta nữa đâu 더 이상 : hơn nữa 우리 : chúng ta 없다 : không có 내일 : ngày mai N에게 : hướng đến N
그러니까 불러줘 어 vì vậy hãy gọi tên em 그러니까 : vì vậy, vì thế 부르다 : kêu, gọi V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
Call my name 내 이름 hãy gọi tên của em đi 내 (나의) : của tôi 이름 : tên
지금 당장 네 입에서 ngay từ lúc này, từ chính miệng anh 지금 : bây giờ 당장 : ngay lập tức, ngay 입(에서) : (từ) miệng
꺼내 털어놔 이 길에서 hãy giãi bày hết lòng mình đi, ở trên con đường này 꺼내다 : mở miệng nói ra, rút ra 털어놓다 : phơi bày ra 이 : này 길(에서) : (trên) đường
나 그냥 네게 기대고만 싶어 (기대고 싶어) em chỉ muốn dựa vào anh thôi (muốn dựa vào anh) 그냥 : cứ, chỉ 네게 = 너에게 : cho bạn, đến bạn, đối với bạn 기대다 : dựa, nương tựa 만 : chỉ V,A고 싶다 : muốn