모든 걸 쉽게 다 주면 nếu dễ dàng trao đi mọi thứ 모두 : tất cả, mọi thứ 쉽다 : dễ 다 : tất cả A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A A,V(으)면/N(이)면 : nếu
금방 싫증 내는 게 họ sẽ nhanh chán em thôi 금방 : ngay, tức thời 싫증 내다 : chán ghét
남자라 들었어 nghe nói rằng bởi vì đàn ông là như thế 남자 : đàn ông, con trai 듣다 : nghe N(이)라고 V : V rằng N
틀린 말 같진 않아 em thấy lời đó không sai 틀리다 : sai 말 : lời nói 같다 : giống V,A지 않다 : không
다시는 속지 않으리 em sẽ không bị lừa lần nữa 다시 : lại, lần nữa 속다 : bị lừa V,A지 않다 : không V,A(으)리(라) : sẽ, định là sẽ, chắc là sẽ
마음먹어 보지만 em đã thử quyết tâm 마음먹다 : quyết tâm V아/어/해 보다 : thử V,A지만 : nhưng
또다시 사랑에 무너지는 게 여자야 là con gái, dù thế nào cũng lại gục ngã vì tình yêu 또 다시 : lại lần nữa 사랑(에) 무너지다 : gục ngã (trong) tình yêu 여자 : con gái, phụ nữ
말을 하지 그랬어 sao anh lại không nói ra 말(을) 하다 : nói ra V지 그랬어(요) : sao lại không V (trách móc)
내가 싫어졌다고 nói rằng anh đã trở nên chán ghét em rồi 싫어지다 : trở nên ghét Vㄴ/는다고 A다고 : rằng (truyền đạt lời nói)
눈치가 없는 난 em - người chẳng tinh ý 눈치(가) 없다 : không tinh ý
늘 보채기만 했어 mà chỉ luôn làm phiền, đòi hỏi anh thôi 늘 : luôn, thường 보채다 : hối thúc, làm phiền V,A기만 하다 : chỉ, chỉ có
너를 욕하면서도 dù có mắng nhiếc anh như thế nào 욕하다 : mắng chửi V,A면서도/으면서도 : mặc dù ... nhưng / trong lúc V,A mà cũng ...
많이 그리울 거야 thì em vẫn sẽ rất nhớ anh 많다 : nhiều 그립다 : nhớ V을/ㄹ 거야 : sẽ (ngang hàng)
사랑이 전부인 tình yêu là tất cả 사랑 : tình yêu 전부 : toàn bộ
나는 여자이니까 vì em cũng chỉ là con gái thôi 여자 : con gái, phụ nữ V(으)니까 : vì
사랑을 위해서라면 nếu là vì tình yêu 사랑 : tình yêu N을/를 위해(서)/위하 / V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp) N이라면/라면 : nếu N
모든 다 할 수 있는 여자의 착한 본능을 bản năng lương thiện của người con gái, có thể làm được mọi thứ 모든 : tất cả, toàn bộ 다 : tất cả 하다 : làm 여자 : con gái, phụ nữ 의 : của 착하다 : hiền lành 본능 : bản năng V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
이용하지는 말아줘 xin anh đừng lợi dụng nó 이용하다 : lợi dụng V지(도) 말다 : (cũng) đừng V