[BÀI HÁT] 사랑에 연습이 있었다면 (If there was practice in love) - 임재현 (Lim Jae Hyun)
BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~
(tương ứng với hình : từ 0:14)
사랑에 연습이 있었다면 nếu trong tình yêu có sự luyện tập 사랑(에) : (trong) tình yêu 연습 : sự luyện tập 있다 : có N이었/였다면 : nếu (khó xảy ra)
우리는 달라졌을까 thì liệu chúng ta có khác đi không 우리 : chúng ta 달라지다 : trở nên khác đi V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ
내가 널 만난 시간 혹은 그 장소 khoảnh khắc tôi gặp em, hay nơi chốn ấy 만나다 : gặp 시간 : thời gian 혹은 : hay là 그 : đó 장소 : nơi chốn, địa điểm
상황이 달랐었다면 우린 맺어졌을까 nếu trong hoàn cảnh khác, liệu chúng ta có đến được với nhau không? 상황 : tình huống, hoàn cảnh 다르다 : khác 우리 : chúng ta 맺어지다 : được gắn kết N이었/였다면 : nếu (khó xảy ra) V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ
하필 넌 왜 내가 그렇게 철없던 시절에 sao hà tất em lại xuất hiện đúng vào cái thời anh còn trẻ con như thế 하필 : hà tất 왜 : tại sao 그렇게 : như thế 철없다 : trẻ con, vô tư 시절(에) : (trong) thời kỳ V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
나타나서 그렇게 예뻤니 sao em lại xuất hiện và xinh đẹp đến như thế 나타나다 : xuất hiện, xảy ra 그렇게 : như thế 예쁘다 : xinh đẹp V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó) V니?/A(으)니? : đuôi câu hỏi (thân thiết, thoải mái, dành cho người thấp)
너처럼 좋은 여자가 왜 날 만나서 그런 cô gái tốt như em tại sao lại gặp anh 좋은 여자 : người con gái tốt (định ngữ) 왜 : tại sao 만나다 : gặp 그런 : để phải như vậy, để rồi như thế N처럼 : như V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)
과분한 사랑 내게 줬는지 dành tình yêu quá mức cho anh đến như vậy 과분한 사랑 : tình yêu quá độ (định ngữ) 내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi 주다 : cho V는지 / A(으)ㄴ지 / N인지 : đuôi câu diễn tả nghi vấn
우리 다시 그때로 돌아가자는게 nếu anh ngỏ lời muốn chúng ta quay về lúc đó thêm lần nữa 우리 : chúng ta 다시 : lại, lần nữa 그때 : lúc đó 돌아가다 : quay lại, trở về N(으)로 : bằng, với V자 : đề nghị, rủ rê (thân mật)
그게 미친말인가 lời nói đó có điên rồ lắm không 그게 : cái đó, điều đó 미친 말 : lời nói điên rồ (định ngữ) V나요? / N인가요 / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)
정신나간 소린가 hay là lời nói mất trí rồi 정신 나가다 : mất trí 소리 : tiếng, âm thanh V나요? / N인가요 / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)
나는 더 잘할수있고 다신 울리지 않을 anh có thể làm tốt hơn và sẽ không làm cho em phải khóc thêm lần nào nữa 더 : thêm nữa, hơn nữa 잘하다 : làm tốt 다시 : lại 울리다 : làm cho (ai đó) khóc V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể V,A고 / N(이)고 : và V,A지 않다 : không
자신있는데 그게 왜 말이 안돼 anh đang rất tự tin nhưng sao lại nói ra không được 자신(이) 있다 : có tự tin 그게 : cái đó, điều đó 왜 : tại sao 말 : lời nói 안되다 : không được A(으)ㄴ데 / V는데 : nhưng
시간이 너무 흘러 알게 되었는데 thời gian trôi đi mãi rồi anh mới nhận ra 시간(이) 흐르다 : thời gian trôi 너무 : rất, quá 알다 : biết, nhận ra V,A게 되다 : bị, trở nên V,A N인데 / A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh
너를 울리지 않고 아껴주는법 cách để không làm em khóc và trân trọng em 울리다 : làm cho (ai đó) khóc 아끼다 : trân trọng 법 : cách, phương pháp V,A지 않다 : không V,A고 / N(이)고 : và V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
세월은 왜 철없는 날 기다려주지 않고 sao thời gian không chịu chờ đợi một người trẻ con như anh 세월 : năm tháng, thời gian 왜 : tại sao 철없다 : trẻ con, vô tư 기다리다 : chờ đợi V,A아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho V,A지 않다 : không V,A고 / N(이)고 : và
흘러갔는지 야속해 mà cứ trôi đi như vậy, thật tàn nhẫn 흘러가다 : trôi đi, chảy đi 야속하다 : lạnh nhạt, tàn nhẫn V는지 / A(으)ㄴ지 / N인지 : đuôi câu diễn tả nghi vấn