고요한 바다 위로 내 노래가 떠 간다 ca khúc của ta vang trên mặt biển tĩnh lặng 고요하다 : tĩnh lặng, yên tĩnh 바다 : mặt biển 위 : trên 내 (나의) : của tôi 노래 : bài hát, ca khúc 뜨다 : nổi lên, trôi N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển V아/어 가다/나가다 : đang, trở nên (tiếp diễn)
소리도 부끄러워 숨죽이고 떠 간다 đến cả tiếng động cũng e thẹn, nín thở rồi lặng lẽ trôi đi 소리 : âm thanh 부끄럽다 : xấu hổ, ngại ngùng 숨죽이다 : nín thở 뜨다 : nổi lên, trôi N도 : cũng N V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó) V,A고 / N(이)고 : và V아/어 가다/나가다 : đang, trở nên (tiếp diễn)
달빛에 젖은 몸을 내놓고서 떠 간다 để thân thể thấm đẫm ánh trăng, rồi ta thả mình trôi đi 달빛 : vầng trăng 에(서) : vào, ở, tại, trong 젖다 : ướt, thấm vào 몸 : cơ thể 내놓다 : buông ra, đặt ra 뜨다 : nổi lên, trôi V고서 : sau khi V, rồi... V아/어 가다/나가다 : đang, trở nên (tiếp diễn)
한낮이 비쳐 오를 때까지 cho đến khi mặt trời lên cao giữa trưa chiếu rọi 한낮 : giữa trưa, chính ngọ 비치다 : chiếu sáng, rọi sáng 오르다 : lên V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó) V,A(으)ㄹ 때 : khi N까지 : đến N
달아, 달아, 애달픈 달아 vầng trăng ơi, vầng trăng ơi, vầng trăng u buồn 달 : vầng trăng 애달프다 : u buồn, tan nát lòng
피었다 이내 숨어 버릴 허상아 ảo ảnh kia vừa mới xuất hiện đã vội ẩn mình 피다 : nở 이내 : tức thì, nhanh chóng 숨어 버리다 : trốn mất 허상 : ảo ảnh V아/어 버리다 : V mất rồi... (cảm giác tiếc nuối)
시리구나 세월, 세월아 năm tháng trôi qua thật tàn nhẫn, hỡi năm tháng 시리다 : dù sao đi nữa 세월 : tháng năm V는군(요)/A군(요)/구나/N이군(요)/구나 : thì ra là ...
나날을 헤면서 현을 뜯네 vừa băng qua từng ngày, vừa gảy lên tiếng đàn 나날 : ngày qua ngày, từng ngày 헤다 : vượt qua 현 : dây đàn 현(을) 뜯다 : chơi đàn, gảy đàn V(으)면서 : vừa ... vừa 네(요) : là đuôi từ kết thúc câu cảm thán, diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ
푸른 달아, 오랜 고운 내 달아 hỡi vầng trăng xanh ngát, vầng trăng xưa đẹp đẽ của ta ơi 푸르다 : xanh ngát, xanh lá 달 : vầng trăng 오랜 : lâu, xưa 곱다 : đẹp 내 (나의) : của tôi
비친 내 손에 내려다오 xin hãy giáng xuống tay ta, nơi ánh sáng đang chiếu rọi 비치다 : chiếu sáng 내 (나의) : của tôi 손 : bàn tay 에(서) : vào, ở, tại, trong 내리다 : soi xuống, rơi xuống
은색 소매 내 곁에 두른 채로 tay áo màu bạc vẫn cuốn lấy ta 은색 : màu bạc, ánh bạc 소매 : tay áo 곁(에) : (ở) bên cạnh 두르다 : quấn quanh, vây quanh V(으)ㄴ 채(로) : trong khi (vẫn), để nguyên, giữ nguyên trạng thái
한 번만 타는 입을 축여다오 hãy xoa dịu đôi môi khô rát này chỉ một lần thôi 한 번 : một lần 타다 : khô rát 입 : đôi môi, miệng 축이다 : làm ẩm N만 : chỉ
푸른달아, 다시 없을 내 달아 mặt trăng xanh, mặt trăng duy nhất không thể có lần nữa của ta ơi 푸른달 : vầng trăng xanh 다시 : lại, lần nữa 없다 : không có, không thể 내 (나의) : của tôi 달 : vầng trăng
뻗은 손끝에 닿아다오 hãy chạm vào những đầu ngón tay ta đang vươn ra 뻗다 : vươn ra 손끝(에) : (ở / trên) đầu ngón tay 닿다 : chạm vào
달빛만이 흘러 바다가 되고 chỉ ánh trăng mới có thể trôi đi và hóa thành đại dương 달빛 : ánh trăng 흐르다 : chảy, trôi 바다 : biển, đại dương N만 : chỉ N이/가 되다 : trở thành N V,A고 / N(이)고 : và
지쳐 전하지 못하는 수월가 khúc Thủy Nguyệt Ca, ta kiệt sức mà chẳng thể trao đến người 지치다 : kiệt sức, mệt mỏi 전하다 : trao, truyền lại, lưu truyền 수월가 : khúc Thủy Nguyệt Ca V지 못하다 : không thể