Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
텐미닛 (10Minutes)
이효리 (Lee Hyori)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:17)


Just One 10 MINUTES
내 것이 되는 시간

chỉ cần 10 phút thôi, khoảng thời gian để anh thuộc về tôi
내 (나의) : của tôi
것 : cái
시간 : thời gian

N이/가 되다 : trở thành



순진한 내숭에 속아 우는 남자들
những anh chàng đang khóc vì bị lừa dối bởi sự giả tạo ngây thơ của tôi
순진하다 : ngây thơ, trong sáng
내숭 : sự giả tạo
에(서) : vào, ở, tại, trong
속다 : bị lừa
울다 : khóc
남자(들) : (những) chàng trai

V,A아/어/여서 : vì


Baby 다른 매력에 흔들리고 있잖아
cưng à, anh đang bị rung động bởi sự quyến rũ khác mà
다르다 : khác
매력(에) : (trong) sự quyến rũ, hấp dẫn
흔들리다 : rung động

V고 있다 / 계시다 : đang (tiếp diễn)
V,A잖아(요) : A, V mà



용기 내봐 다가와 날 가질 수도 있잖아
hãy can đảm lên và tiến lại gần tôi đi, anh cũng có thể có được tôi mà
용기(를) 내다 : lấy can đảm, dũng khí
다가오다 : tiến lại gần
가지다 : có, mang (đi)

V아/어/해 보다 : thử
V,A(으)ㄹ 수(도) 있다 : (cũng) có thể
V,A잖아(요) : A, V mà



어느 늦은 밤 혼자 들어선 곳
nơi tôi đến một mình vào một đêm khuya nào đó
어느 : nào đó
늦은 밤 : đêm khuya (định ngữ)
혼자 : một mình
들어서다 : bước vào
곳 : nơi



춤추는 사람들 그 속에 그녀와 너
trong những người đang nhảy nhót, ở đó có cả anh và cả cô ấy
춤추다 : nhảy nhót
사람(들) : (những) người, mọi người
그 : đó
속(에) : (ở) bên trong
그녀 : cô ấy

N와/과 : và, cùng N


왠지 끌리는 널 갖고 싶어져
chẳng hiểu sao tôi lại bị thu hút và càng muốn có được anh
왠지 : chẳng hiểu sao
끌리다 : bị thu hút, bị kéo
갖다 : có, sở hữu

V,A고 싶다 : muốn
V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị



그녀가 자릴 비운 그 10분 안에
trong vòng 10 phút khi cô ta rời khỏi chỗ ngồi
그녀 : cô ấy
자리 (자리를) 비우다 : bỏ trống chỗ ngồi
그 : đó
분 : phút
안(에) : (ở) bên trong



지루했던 순간이 날 보는 순간 달라졌어 I'm telling you
những khoảnh khắc buồn chán đã thay đổi ngay khi cậu nhìn tôi
(tôi đang nói với anh đấy)

지루하다 : nhàm chán, buồn chán
보다 : nhìn thấy
순간 : khoảnh khắc
달라지다 : trở nên thay đổi

V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK


오래된 연인 그게 아니던
không phải là người tình cũ ấy đâu
오래되다 : cũ, lâu năm
연인 : người yêu
그게 : cái đó
아니다 : không phải

V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK


중요한 사실은 넌 내게 더 끌리는 것
sự thật quan trọng là cậu bị tôi thu hút nhiều hơn đấy
중요하다 : quan trọng
사실 : sự thật
내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi
더 : hơn, thêm nữa
끌리다 : bị thu hút, bị kéo lê

Nㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N


I say 너의 그녀는 지금 거울을 보며
tôi nói này, cô nàng của anh lúc này đang nhìn vào gương
의 : của
그녀 : cô ấy
지금 : bây giờ
거울 : gương
보다 : nhìn

V,A(으)며 : và, còn


붉은색 립스틱 화장을 덧칠하고
và dặm thêm một lớp son đỏ
붉은색 : đỏ
립스틱 : son môi
화장 : trang điểm
덧칠하다 : dặm thêm, tô thêm

V,A고 / N(이)고 : và


Baby 높은 구두에 아파하고 있을 걸
cưng à, có lẽ cô ta đang đau chân lắm trong đôi giày cao gót đó
높다 : cao
구두(에) : (trong) đôi giày
아파하다 : đau

V고 있다/계시다 : đang (tiếp diễn)
V,A(으)ㄹ 걸(요) : có lẽ, chắc là



나는 달라 그녀와 날 비교하진 말아줘
nhưng tôi thì khác, đừng so sánh tôi với cô ta đấy
다르다 : khác
그녀 : cô ấy
비교하다 : so sánh

N와/과 : và, cùng N
V지(도) 말다 : (cũng) đừng V
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


error: Content is protected !!