Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
가슴이 어떻게 됐나봐 (Something Happened to My Heart)
에이앤티 (A&T)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:17)


가지 말래도.. 멈춰 서래도..
ngay cả khi anh bảo em đừng đi.. ngay cả khi anh bảo em hãy dừng lại
가다 : đi
멈춰서다 : dừng bước

V지 마(요) : đừng
V,A아/어도 : dù
V지 말래 (kiểu chia ngắn gọn) : S nói là đừng V (gián tiếp)



너를 향해가는 내 맘인 걸...
điều mà trái tim anh đang hướng về em...
향하다 : hướng về
내 = 너의
맘 : lòng, trái tim

V아/어 가다 : đang, trở nên (tiếp diễn)


닳지도 않니.. 줄지도 않니.. 왜 이리 내 사랑은..
mòn cũng chẳng mòn.. giảm đi cũng không giảm.. tại sao tình yêu của anh lại như thế này...
닳다 : mòn
줄다 : giảm
왜 : tại sao
이리 : như thế này
내 = 너의
사랑 : tình yêu

V지도 않다 : cũng không


추억 하나하나 세고 또 세느라
vì đếm đi đếm lại từng kỷ niệm một
추억 : ký ức
하나하나 : từng cái
세다 : đếm
또 : lại

V,A고 : và V,A
V느라고 : vì



맘은 한시도 쉬질 못해
trái tim anh chẳng thể nghỉ ngơi dù chỉ một giây phút
맘 : lòng, trái tim
한시 : chốc lát
도 : cũng
쉬다 : nghỉ ngơi

V지 못하다 : không thể


가누기도 힘들 짐만 될텐데
chỉ có thể trở thành gánh nặng khó giữ
가누다 : giữ, điều khiển
힘들다 : mệt mỏi, khó khăn
짐 : hành lý, gánh nặng
만 : chỉ
되다 : trở thành

V기도 : cũng, đôi khi cũng
V,Aㄹ 텐데 : chắc sẽ V,A



왜 난 버리지도 못하는 지..
sao anh lại chẳng thể buông bỏ
왜 : tại sao
버리다 : bỏ

V지도 못하다 : cũng không thể
V는지 / A(으)ㄴ지/ N인지 : đuôi câu diễn tả nghĩa nghi vấn



정말 가슴이 어떻게 됐나봐..
thật sự có lẽ là trái tim anh có vấn đề gì rồi
정말 : thật sự
가슴 : lồng ngực, trái tim
(어떻게) 되다 : trở thành (như thế nào đó)

V나 보다/A (으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...


눈먼 사랑에 바보가 됐나봐..
có lẽ anh đã trở thành kẻ ngốc trong tình yêu mù quáng
눈먼 사랑 : tình yêu mù quáng
에 : trong
바보 : ngốc, kẻ ngốc
되다 : trở thành

N이/가 되다 : trở thành
V나 보다/ A (으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...



오직 한곳만 매일 한곳만..
duy nhất chỉ 1 nơi, ngày nào (cũng) chỉ một nơi
오직 : duy nhất, chỉ
곳 : chỗ
만 : chỉ
매일 : mỗi ngày



너란 슬픈 빛을 바라보다..
anh trông ngóng tia sáng buồn gọi là em
슬픈 빛 : ánh sáng buồn (định ngữ)
바라보다 : nhìn chằm chằm, theo dõi, quan sát
N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là


눈물샘마저도 고장이 났나봐..
ngay cả tuyến nước mắt chắc cũng đã bị hỏng rồi
눈물샘 : tuyến lệ
마저(도) : kể cả
고장(이) 나다 : bị hư

N마저도 : ngay cả, kể cả N cũng
V나 보다/ A (으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...



자꾸 눈물이 멋질 않아..
nước mắt rơi liên tục không ngừng
자꾸 : liên tục
눈물 : nước mắt
멎다 : dừng, ngừng, tắt

V지 않다 : không

그저 한마디만 사랑해 한마디만
chỉ một lời thôi, chỉ một lời “em yêu anh” thôi
그저 : chỉ
한마디 : một lời
만 : chỉ
사랑하다 : yêu



내게 말해주면 안되니..
em không thể nói với anh (lời đó) sao ?
말해주다 : nói cho
안 되다 : không được

V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
V,A(으)면 : nếu


error: Content is protected !!