너의 싸늘해진 그 눈빛이 나를 죽이는 거야 ánh mắt ngày càng lạnh lùng của anh đang giết chết em 너의 : của anh 싸늘하다 : lạnh lùng 그 : đó 눈빛 : ánh mắt 죽이다 : giết chết V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị
꺼지던 니 맘의 불씨 재만 남은 거야 왜? tại sao ngọn lửa đã từng lớn dần trong trái tim anh chỉ còn lại tro tàn? 크다 : lớn, to 맘 (마음) (의) : (của) trái tim 불씨 : mồi lửa 재 : tro tàn 남다 : còn lại 왜 : tại sao V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK N만 : chỉ N
시간이 약인가 봐, 어째 갈수록 나 약하잖아 có lẽ thời gian là một liều thuốc, nhưng sao càng lúc em lại càng yếu đuối 시간 : thời gian 약 : thuốc 어째 : sao lại có thể 갈수록 : ngày càng 약하다 : yếu ớt N인가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ... V,A잖아(요) : mà A,V
슬픈 아픔도 함께 무뎌지는 거야 nỗi đau buồn rồi cũng sẽ trở nên chai lì 슬프다 : buồn 아픔 : nỗi đau 함께 : cùng với 무디다 : chai lì, cùn N도 : N cũng V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị V는 거야 : đưa ra thông tin mới, bất ngờ, ngạc nhiên
좋아, 이젠 너를 잊을 수 있게 được thôi, để từ giờ em có thể quên anh 좋다 : tốt, đẹp 이제 : từ giờ 잊다 : quên V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể V게 : để, để cho
꽃같이 살래 나답게 em muốn sống như một bông hoa, em sẽ là chính em 꽃 : hoa 살다 : sống 나답게 : là chính mình N같이 V : V giống như N V(으)ㄹ래 : (ngôi thứ nhất) sẽ làm gì
can't nobody stop me now, no, try me không ai có thể ngăn cản em lúc này, không một ai, hãy thử thách em đi
나의 향길 원해 모두가 ai ai cũng khát khao mùi hương của em 나의 : của em 향기 : mùi hương 원하다 : muốn 모두 : tất cả
바보처럼 왜 너만 몰라? anh như một kẻ ngốc, tại sao anh là người duy nhất không nhận ra? 바보 : kẻ ngốc 왜 : tại sao 모르다 : không biết, không nhận ra N처럼 : như N만 : chỉ N
정말 미친 거 아냐 넌? anh thật sự điên rồi ư? 정말 : thật sự 미치다 : điên rồ V,Aㄴ/은/는 거 아니에요? hỏi lại nội dung mà mình suy nghĩ hoặc phỏng đoán
왜 예쁜 날 두고 가시나? tại sao anh lại rời bỏ một người con gái xinh đẹp như em? 왜 : tại sao 예쁘다 : xinh đẹp 두다 : để lại, bỏ lại 가다 : đi V(으)시다 : cách nói kính ngữ V,A고 / N(이)고 : và V나요? / N인가요 / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)
날 두고 가시나? anh bỏ lại em sao? 두다 : để lại, bỏ lại 가다 : đi V(으)시다 : cách nói kính ngữ V,A고 / N(이)고 : và V나요? / N인가요 / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)
(왜 예쁜 날 두고 가시나?) tại sao anh lại rời bỏ một người con gái xinh đẹp như em? 왜 : tại sao 예쁘다 : xinh đẹp 두다 : để lại, bỏ lại 가다 : đi V(으)시다 : cách nói kính ngữ V,A고 / N(이)고 : và V나요? / N인가요 / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)
날 두고 떠나가시나? anh bỏ lại em và rời đi sao? 두다 : để lại, bỏ lại 떠나가다 : rời bỏ V(으)시다 : cách nói kính ngữ V,A고 / N(이)고 : và V나요? / N인가요 / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)
그리 쉽게 떠나가시나? anh rời bỏ em dễ dàng như vậy sao? 그리 : như thế, như vậy 쉽다 : dễ dàng 떠나가다 : rời đi V(으)시다 : cách nói kính ngữ V,A고 / N(이)고 : và V나요? / N인가요 / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)
같이 가자고 약속해놓고 đã hứa sẽ đi cùng nhau mà... 같이 : cùng nhau 가다 : đi 약속하다 : hứa V자 : đề nghị, rủ rê (thân mật) V아/어 놓다/두다 : duy trì trạng thái, hành động từ QK đến HT và TL V,A고 : và A,V
가시나, 가시나 đi rồi sao, anh đi sao 가다 : đi V(으)시다 : cách nói kính ngữ V나요? / N인가요 / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)