Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
그런 사람 또 없습니다 (No One Else Like That)
이승철 (Lee Seung-chul)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:17)


천 번이고 다시 태어난대도
cho dù anh có được tái sinh ngàn lần
천 : 1000
번 : lần
다시 : lần nữa
태어나다 : sinh ra

N(이)고 : và N
V,Aㄴ/는대도 : dù



그런 사람 또 없을 테죠
cũng sẽ không thấy được ai giống em
그런 사람 : người như thế
또 : lần nữa
없다 : không

V(으)ㄹ 터이다/테다 : kết thúc câu (ý đồ, dự định)


슬픈 내 삶을 따뜻하게 해줄
đã làm ấm áp cuộc sống buồn tẻ của anh
슬픈 내 삶 : cuộc sống buồn tẻ của anh (định ngữ)
따뜻하다 : ấm áp
해주다 : làm cho (ai)

A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A


참 고마운 사람입니다
là người thực sự biết ơn
참 : thực sự
고맙다 : cám ơn
사람 : người



그런 그대를 위해서 나의 심장쯤이야
vì em mà trái tim anh
그런 : như vậy
그대 : em/anh
의 : của
심장 : trái tim
쯤이야 : chừng ấy, cũng thường

N을/를 위해(서) / 위하 : vì (tính chất tốt đẹp)


얼마든 아파도 좋은데
dù tổn thương đến thế nào anh cũng vui
얼마든 : bao nhiêu đi nữa
아프다 : đau
좋다 : tốt

V,A아/어도 : dù


사랑이란 그 말은 못해도
dù không thể nói ra lời yêu
사랑하다 : yêu
그 : đó
말하다 : nói

N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là
못 V : không thể
V,A아/어도 : dù



먼곳에서 이렇게 바라만 보아도
dù chỉ đứng từ xa nhìn em như thế này
멀다 : xa
곳 : nơi
먼곳 : nơi xa (định ngữ)
이렇게 : như thế này
바라보다 : nhìn từ xa, chằm chằm
만 : chỉ

V,A아/어도 : dù


모든걸 줄수 있어서
vì anh có thể cho em được tất cả mọi thứ
모든 : tất cả
주다 : cho

V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
V,A아/어/여서 : vì



사랑할수 있어서
và có thể yêu em
사랑하다 : yêu
V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
V,A아/어/여서 : vì


난 슬퍼도 행복합니다
dù anh buồn nhưng rất hạnh phúc
슬프다 : đau
행복하다 : hạnh phúc

V,A아/어도 : dù

error: Content is protected !!