내 머리는 너무나 나빠서 là do anh thật là ngốc 내(나의) : của tôi 머리 : đầu óc 너무나 : quá đỗi 나쁘다 : tệ, không tốt V.A아서/어서 : vì... nên..
너 하나밖에 난 모르고 nên ngoài em ra anh không để tâm đến người nào khác 하나 : một, duy nhất 밖(에) : (ở) ngoài, chỉ 모르다 : không biết V.A고 / N(이)고 : và
다른 사람을 보고 있는 넌 nhưng em lại luôn nhìn về ai khác 다른 사람 : người khác 보다 : nhìn, dõi theo V고 있다 : đang (tiếp diễn)
이런 내 마음도 모르겠지, 음 chắc có lẽ em chẳng biết được lòng này của anh nhỉ 이런 : như thế này 내(나의) : của tôi 마음 : tấm lòng, trái tim 모르다 : không biết V.A겠지 : chắc là sẽ ... đó (đúng không)?
너의 하루에 나란 없겠지 chắc sẽ không có cái gọi là “anh” trong một ngày của em 의 : của 하루(에) : (trong) một ngày 없다 : không có N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là V.A겠지 : chắc là sẽ ... đó (đúng không)?
또 추억조차 없겠지만 dù ngay cả trong kí ức cũng lại không có anh nhưng 또 : lại, hơn nữa 추억 : ký ức N조차 : ngay cả, thậm chí, kể cả V.A겠다 : chắc là, chắc sẽ (phỏng đoán) V.A지만 : nhưng
너만 바라만 보고 있는 난 anh chỉ đang ngóng trông có mình em thôi 바라보다 : quan sát, nhìn theo N만 : chỉ N V고 있다 : đang (tiếp diễn)
자꾸 눈물이 흐르고 있어, 음 nước mắt cứ thế tuôn trào 자꾸 : cứ, thường xuyên 눈물(이) 흐르다 : rơi nước mắt V고 있다 : đang (tiếp diễn)
너의 뒷모습을 보는 것도 난 행복이야 chỉ nhìn em từ phía sau thôi anh cũng cảm thấy hạnh phúc rồi 의 : của 뒷모습 : sau lưng 보다 : nhìn, dõi theo 도 : cũng 행복 : hạnh phúc V는/ㄴ/을 것 : biến V thành cụm N
아직 나의 마음을 몰라도 cho dù em vẫn chưa hiểu tình cảm của anh 아직 : chưa, vẫn 의 : của 마음 : tấm lòng, trái tim 모르다 : không biết V.A아/어도 : dù
끝내 스치듯이 가도 dù cuối cùng như thế chỉ lướt qua 끝내 : rốt cuộc thì 스치다 : sượt qua, lướt qua 가다 : đi V.A(으)ㄴ 듯이 / N인 듯이 : như thế V.A아/어도 : dù
네가 너무 보고 싶은 날엔 vào những ngày anh quá nhớ em 너무 : quá 보고 싶다 : nhớ 날(에) : (vào) ngày
너무 견디기 힘든 날에는 vào những ngày quá khó khăn để anh chịu đựng 너무 : quá 견디다 : cầm cự, chịu đựng 힘들다 : mệt mỏi, vất vả 날(에) : (vào) ngày
너를 사랑한다, 입가에 맴돌아 câu “anh yêu em” cứ mấp máy trên môi anh 사랑하다 : yêu 입가(에) : (trên) bờ môi 맴돌다 : luẩn quẩn
혼자 다시 또, crying for you và lần nữa, mình anh, khóc vì em 혼자 : một mình 다시 : lại, lần nữa 또 : lại
혼자 다시 또, missing for you lại một lần nữa, mình anh, nhớ về em 혼자 : một mình 다시 : lại, lần nữa 또 : lại
Baby, I love you, I'm waiting for you em yêu, anh yêu em, anh luôn chờ em