Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
내머리가 나빠서 (Because I'm Stupid)
더블에스501 (SS501)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:20)


내 머리는 너무나 나빠서
là do anh thật là ngốc
내(나의) : của tôi
머리 : đầu óc
너무나 : quá đỗi
나쁘다 : tệ, không tốt
V.A아서/어서 : vì... nên..


너 하나밖에 난 모르고
nên ngoài em ra anh không để tâm đến người nào khác
하나 : một, duy nhất
밖(에) : (ở) ngoài, chỉ
모르다 : không biết
V.A고 / N(이)고 : và


다른 사람을 보고 있는 넌
nhưng em lại luôn nhìn về ai khác
다른 사람 : người khác
보다 : nhìn, dõi theo
V고 있다 : đang (tiếp diễn)


이런 내 마음도 모르겠지, 음
chắc có lẽ em chẳng biết được lòng này của anh nhỉ
이런 : như thế này
내(나의) : của tôi
마음 : tấm lòng, trái tim
모르다 : không biết
V.A겠지 : chắc là sẽ ... đó (đúng không)?


너의 하루에 나란 없겠지
chắc sẽ không có cái gọi là “anh” trong một ngày của em
의 : của
하루(에) : (trong) một ngày
없다 : không có
N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là
V.A겠지 : chắc là sẽ ... đó (đúng không)?


또 추억조차 없겠지만
dù ngay cả trong kí ức cũng lại không có anh nhưng
또 : lại, hơn nữa
추억 : ký ức
N조차 : ngay cả, thậm chí, kể cả
V.A겠다 : chắc là, chắc sẽ (phỏng đoán)
V.A지만 : nhưng


너만 바라만 보고 있는 난
anh chỉ đang ngóng trông có mình em thôi
바라보다 : quan sát, nhìn theo
N만 : chỉ N
V고 있다 : đang (tiếp diễn)


자꾸 눈물이 흐르고 있어, 음
nước mắt cứ thế tuôn trào
자꾸 : cứ, thường xuyên
눈물(이) 흐르다 : rơi nước mắt
V고 있다 : đang (tiếp diễn)


너의 뒷모습을 보는 것도 난 행복이야
chỉ nhìn em từ phía sau thôi anh cũng cảm thấy hạnh phúc rồi
의 : của
뒷모습 : sau lưng
보다 : nhìn, dõi theo
도 : cũng
행복 : hạnh phúc
V는/ㄴ/을 것 : biến V thành cụm N


아직 나의 마음을 몰라도
cho dù em vẫn chưa hiểu tình cảm của anh
아직 : chưa, vẫn
의 : của
마음 : tấm lòng, trái tim
모르다 : không biết
V.A아/어도 : dù


끝내 스치듯이 가도
dù cuối cùng như thế chỉ lướt qua
끝내 : rốt cuộc thì
스치다 : sượt qua, lướt qua
가다 : đi
V.A(으)ㄴ 듯이 / N인 듯이 : như thế
V.A아/어도 : dù


네가 너무 보고 싶은 날엔
vào những ngày anh quá nhớ em
너무 : quá
보고 싶다 : nhớ
날(에) : (vào) ngày


너무 견디기 힘든 날에는
vào những ngày quá khó khăn để anh chịu đựng
너무 : quá
견디다 : cầm cự, chịu đựng
힘들다 : mệt mỏi, vất vả
날(에) : (vào) ngày


너를 사랑한다, 입가에 맴돌아
câu “anh yêu em” cứ mấp máy trên môi anh
사랑하다 : yêu
입가(에) : (trên) bờ môi
맴돌다 : luẩn quẩn


혼자 다시 또, crying for you
và lần nữa, mình anh, khóc vì em
혼자 : một mình
다시 : lại, lần nữa
또 : lại


혼자 다시 또, missing for you
lại một lần nữa, mình anh, nhớ về em
혼자 : một mình
다시 : lại, lần nữa
또 : lại


Baby, I love you, I'm waiting for you
em yêu, anh yêu em, anh luôn chờ em

error: Content is protected !!