[BÀI HÁT] 내 눈물 모아 (Gather My Tears) 서지원 (Seo Ji-won)
BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~
(tương ứng với hình : từ 0:20)
창 밖으로 하나 둘씩 별빛이 꺼질 때 쯤이면 nếu khi ánh sao lần lượt vụt tắt ngoài cửa sổ 창 : cửa sổ 밖 : bên ngoài 하나 둘 : một hai 씩 : từng, mỗi 별빛 : ánh sao 꺼지다 : tắt 쯤 : khoảng A,V(으)면 : nếu A,V(으)ㄹ 때 : khi
하늘에 편지를 써 thì em sẽ viết thư đến cho bầu trời 하늘 : bầu trời 편지 : thư 쓰다 : viết
날 떠나 다른 사람에게 갔던 너를 잊을 수 없으니 vì em không thể quên anh, người đã bỏ rơi em và đi theo người khác 떠나다 : rời xa 다른 사람 : người khác (định ngữ) 가다 : đi 잊다 : quên V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể V(으)니까 : vì
내 눈물 모아서 하늘에 gom những giọt nước mắt của em vào bầu trời 눈물 : nước mắt 모으다 : gom 하늘 : bầu trời
너의 사랑이 아니라도 dù anh không phải là tình yêu của em 의 : của 사랑 : tình yêu N이/가 아니다 : không phải N(이)라도 : dù
네가 나를 찾으면 nếu anh tìm em 찾다 : tìm V,A(으)면 : nếu
너의 곁에 키를 낮춰 눕겠다고 rằng em sẽ hạ thấp xuống cạnh anh 곁(에) : bên cạnh 키 : chiều cao 낮추다 : hạ xuống, hạ thấp 눕다 : nằm V겠다고 : rằng sẽ
잊혀지지 않으므로 널 그저 사랑하겠다고 rằng vì không thể quên được anh nên em vẫn luôn yêu anh 잊다 : quên 잊히다 : bị quên 그저 : suốt, liên tục 사랑하다 : yêu V,A지 않다 : không V,A(으)므로 : vì V겠다고 : rằng sẽ
그대여, 난 기다릴 거예요 em sẽ đợi anh 그대 : em/anh 기다리다 : chờ đợi
내 눈물의 편지 하늘에 닿으면 nếu lá thư từ nước mắt em chạm đến bầu trời 눈물 : nước mắt 의 : của 편지 : thư 하늘 : bầu trời 에 : ở, tại 닿다 : chạm đến, đạt đến V,A(으)면 : nếu
언젠가 그대 돌아오겠죠 내게로 lúc nào đó anh lại quay bên em phải không? 언젠가 : lúc nào đó 그대 : em/anh 돌아오다 : trở lại, quay về 나 + 에게 = 내게
난 믿을 거예요…. em sẽ tin điều đó 믿다 : tin
눈물 모아 gom lại những giọt nước mắt 눈물 : nước mắt 모이다 : gom lại, tụ tập, tập trung