거니는 거리마다 자꾸 네가 생각나 suy nghĩ về em cứ mãi xuất hiện trên đoạn đường anh đi 거닐다 : đi dạo 거리 : đường 마다 : mỗi, mọi 자꾸 : thường xuyên 생각나다 : nghĩ đến
언제쯤이면 이 시간이 무뎌질까 đến bao giờ thì khoảng thời gian này mới kết thúc 언제쯤 : khoảng bao giờ 이 : này 시간 : thời gian 무뎌지다 : trở nên mòn, cùn A,V(으)면/N(이)면 : nếu V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ
이제 와 뭘 어떡해 bây giờ phải làm gì đây 이제 : từ giờ 뭐 : cái gì 어떡하다 : làm như thế nào
정말 아무것도 할 수 없잖아 thực sự anh không thể làm bất cứ điều gì 정말 : thật sự 아무것도 : bất cứ điều gì V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể V,A잖아(요) : A,V mà
하나부터 열까지 너로 물들어있어 từ 1 đến 10 tất cả đều nhuộm (hình bóng) em 물들다 : nhuộm, nhiễm 하나 : 1 열 : 10 부터…까지 : từ… đến N(으)로 : bằng V아/어/해 있다 : đang V
모두 다 거짓말 같아 tất cả như là lời nói dối 모두/다 : tất cả 거짓말 : lời nói dối 같다 : giống
믿을 수 없잖아 không thể tin được mà 믿다 : tin Vㄹ/을 수 없다 : không thể V V,A잖아(요) : mà V,A
아침 눈을 떴을 때 lúc mở mắt vào buổi sáng 아침 : buổi sáng 눈(을) 뜨다 : mở mắt N때 / V,A (으)ㄹ때 : lúc…
지금 이 모든 게 꿈이었음 좋겠어 bây giờ tất cả những điều này chỉ là mơ thôi thì tốt quá 지금 : bây giờ 이 : này 모든 게 : tất cả (điều này) 꿈 : giấc mơ N였음 / 이었음 좋겠다 : nếu là N thì tốt biết mấy
되돌릴 수 있다면 네 손잡고 거닐던 nếu như có thể quay trở lại, anh muốn được nắm tay em đi dạo như đã từng 되돌리다 : quay lại 거닐다 : đi bộ, đi dạo 손(을) 잡다 : nắm tay Vㄹ/을 수 있다 : có thể V V니는다면 / A다면 : nếu A (tỉ lệ xảy ra thấp) V,A고 : và V,A V,A던/ 았-었던 : hồi tưởng QK
나 그때로 단 한번만 chỉ một lần thôi, quay về khoảnh khắc ấy 그때 : lúc ấy, lúc đó 단 한번 : chỉ một lần 만 : chỉ
안 된다는 걸 알아 그래서 더 힘들어 anh biết không thể được, nên càng mệt mỏi hơn 안 되다 : không được 알다 : biết 그래서 : cho nên 더 : hơn 힘들다 : mệt Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N
여전히 오늘도 hôm nay cũng vẫn thế 여전히 : vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa 오늘 : hôm nay 도 : cũng