나를 붙잡아줄 님은 없소? không có ai sẽ giữ em lại sao? 붙잡다 : giữ, giữ chặt 님 : ngài, vị 없다 : không V아/어해주다 : làm V cho ai
눈을 씻고 찾아봐도 dù cho có thử đỏ mắt tìm 눈(을) 씻다 : rửa mắt 찾다 : tìm V아/어/해보다 : thử V아/어/해도 : dù V
보이지가 않는데 thì cũng chẳng thấy 보이다 : thấy V지(가) 많다 : không (가 giúp nhấn mạnh)
어디 있소 anh đang ở đâu? 어디(에) 있다 : ở đâu
나를 데려가 줄 님은 없소? không có ai sẽ đưa em đi sao? 데려가다 : dẫn theo, dẫn đi 님 : ngài, vị 없다 : không V아/어해주다 : làm V cho ai
난 더 이상 못참겠소 em chắc sẽ không thể chịu đựng thêm được nữa 더 이상 : thêm nữa 옷 : không thể 참다 : chịu đựng V겠다 : sẽ, có lẽ, chắc sẽ
내게 다가와 주오 hãy tiến đến gần em đi 내게 = 나에게 다가오다 : đến gần, tiến lại gần V아/어해주다 : làm V cho ai
똑같은 거리 같은 달빛 속에서 trong cùng một con đường, cùng (dưới) một ánh trăng 똑같다/ 같다 : giống 거리 : con đường 달빛 : ánh trăng 속(에서) : (ở) bên trong
똑같은 자리 같은 잠에 들겠지 ở cùng một nơi, cùng say giấc 똑같다/ 같다 : giống 자리 : nơi, chốn 잠(에) 들다 : ngủ
이제는 누군갈 더하고 싶어 (싶어) bây giờ em muốn có thêm ai đó (em muốn) 이제 : từ giờ 누구/누가 : ai 더하다 : thêm, cộng thêm V,A고 싶다 : muốn
짙은 외로움 거두고 싶어 (싶어) em muốn thu dọn lại nỗi cô đơn dày đặc 짙다 : dày đặc, đậm 외로움 : nỗi cô đơn 거두다 : xếp, thu gọn V,A고 싶다 : muốn
I don't wanna be alone anymore em không muốn cô đơn thêm nữa
똑똑 누구 없소 cốc cốc, không có ai ở đây sao? 똑똑 : cốc cốc (tiếng gõ cửa) 누구 : ai 없다 : không
누구 없소 không có ai sao? 누구 : ai 없다 : không
똑똑 넌 어디 있소 cốc cốc, anh ở đâu? 똑똑 : cốc cốc (tiếng gõ cửa) 어디(에) 있다 : ở đâu 대답해주오 hãy trả lời em đi 대답하다 : trả lời V아/어해주다 : làm V cho ai
누구 없소 không có ai sao? 누구 : ai 없다 : không
I don't know, I don't know, I don't know em không biết, em không biết, không biết
대체 님은 어디에 rốt cuộc là anh đang ở đâu 대체 : rốt cuộc, tóm lại 님 : ngài, vị 어디에 : ở đâu
I don't know, I don't know, I don't know em không biết, em không biết, không biết
I don't care about shit em không quan tâm đâu
HOO, 거기 누구 없소? ở đó chẳng có ai sao? 거기 : nơi đó 누구 : ai 없다 : không
이 주인 없는 그리움을 어쩌냐는 말이오? anh phải làm gì với nỗi nhớ nhung vô chủ này? 이 : này 주인 : chủ nhân 그리움 : nỗi nhớ 어쩌다 : làm như thế nào
혼자인 밤은 여전히 잠들기가 아쉬워 ngủ cô đơn trong đêm như trước kia thì thật đáng tiếc 혼자 : một mình 밤 : đêm 여전히 : vẫn như cũ 잠들다 : ngủ V기(가) 아쉽다 : tiếc khi làm V
머문 적도 없는 나의 님은 người của anh mà cũng chưa từng trú lại 머물다 : ở lại 의 : của 님 : người, vị V(으)ㄴ 적도 있다/없다 : cũng đã từng/ cũng chưa từng V
대체 어딜 그리도 급하게 가시오? rốt cuộc em đi đâu mà vội vàng đến vậy? 대체 : rốt cuộc 어디 : ở đâu 그리도 : đến vậy 급하다 : gấp 가다 : đi
누구 없소 không có ai sao? 누구 : ai 없다 : không
대단히 별볼일 없는 chẳng có việc gì to tát 대단히 : vô cùng, rất 별볼일 없다 : bình thường, không có gì nổi trội
나의 하루하루에는 필요해 별일 nhưng tại sao anh lại cần nó mỗi ngày 의 : của 하루하루 : mỗi ngày 필요하다 : cần 별일 : việc đặc biệt
어지러운 도시와 외로운 이 현실 속에서 trong thành phố quay cuồng và hiện thực cô đơn này 어지럽다 : hoa mắt, quay cuồng 도시 : thành phố 외롭다 : cô đơn 이 : này 현실 : hiện thực 속(에서) : (ở) bên trong N와/과 : và, cùng N
나를 데리고 도망가 주오 멀리 hãy đem theo anh và chạy trốn thật xa 데리고 도망가다 : mang theo và chạy trốn 멀리 : xa xôi V아/어해주다 : làm V cho ai