가 제발 가 오지 말라니까 hãy đi đi, làm ơn đừng đến gần em mà 가다 : đi 제발 : làm ơn 오다 : đến V지 말다 : đừng V V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh V(으)라니까(요) : cho nên mới nói rằng
내 말 좀 들어라 나쁜 이별아 sự chia tay xấu xa kia ơi, hãy lắng nghe lời nói của em một chút đi 내 (나의) : của tôi 말 : lời nói 좀 : một chút, một xíu 듣다 : nghe 나쁘다 : xấu 이별 : sự ly biệt, chia tay V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
하고 싶은 말 얼마나 많은데 điều muốn nói còn nhiều biết bao nhiêu 하고 싶은 말 : lời muốn nói (định ngữ) 얼마나 : biết bao, biết nhường nào 많다 : nhiều V고 싶다 : muốn (으)ㄴ데 / 는데 cuối câu : tán thành hoặc không, mong chờ, ngạc nhiên
나는 아직 사랑하는데 em vẫn còn yêu, nhưng.. 아직 : vẫn 사랑하다 : yêu (으)ㄴ데 / 는데 cuối câu : tán thành hoặc không, mong chờ, ngạc nhiên
가 제발 가 그는 남겨두고 làm ơn đi đi, hãy để anh ta lại 가다 : đi 제발 : làm ơn 그 : anh ấy 남겨두다 : để lại V,A고 : và V,A
제발 그 앞에서 울지마 xin em đừng khóc trước mặt anh ta 제발 : làm ơn 그 : anh ấy 앞(에서) : (ở) phía trước 울다 : khóc V,A지 마(요) : đừng
무슨 말만 하면 울잖아 hễ anh ta nói gì thì em (cũng) khóc mà 무슨 : gì, cái gì 말 : lời nói 울다 : khóc N만 : chỉ A,V(으)면 / N(이)면 : nếu V,A잖아(요) : A,V mà
헤어지잔 말 한 마디에 lúc nghe anh ta nói lời chia tay 헤어지다 : chia tay 말 : lời nói 한 (하나) : một 마디 : đơn vị của lời nói V자 : đề nghị, rủ rê
아무 말도 못하면서 em cũng chẳng thể nói nên lời mà 아무말 : bất cứ lời nào 못하다 : không thể N도 : cũng N V(으)면서 : song, vậy mà, tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng
사랑한다고 사랑한다고 말도 못하면서 ngay cả lời nói yêu anh mà cũng không thể nói thành lời 사랑하다 : yêu 말 : lời nói 못하다 : không thể Vㄴ/는다고 / N다고 : rằng (truyền đạt lời nói) N도 : cũng N V(으)면서 : vừa ... vừa
뚝 그만 울라니까 vậy cho nên mới nói em đừng khóc nữa 뚝 : nín dứt 그만 : ngừng 울다 : khóc V(으)라니까(요) : cho nên mới nói rằng
눈물 뒤로 사랑이 숨어서 vì tình yêu ẩn khuất sau những giọt nước mắt kia 눈물 : nước mắt 뒤 : sau 사랑 : tình yêu 숨다 : giấu, trốn N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển V아/어/여서 : vì
그가 날 못 보잖아 anh ta không thể nhìn thấy ta mà 그 : anh ấy 못 : không thể 보다 : nhìn V,A잖아(요) : A,V mà
그만 그만 하라니까 vậy nên mới nói dừng làm (thế) nữa 그만 : ngừng 하다 : làm V(으)라니까(요) : cho nên mới nói rằng
제발 그 앞에서 울지마 xin em đừng khóc trước mặt anh ta 제발 : làm ơn 그 : anh ấy 앞(에서) : (ở) phía trước 울다 : khóc V,A지 마(요) : đừng
제발 그만 울고 붙잡아 làm ơn đừng khóc nữa mà hãy giữ chặt anh ấy lại đi 제발 : làm ơn 그만 : ngừng 울다 : khóc 붙잡다 : giữ chặt V,A고 : và V,A
그를 이별에 뺏기지마 đừng để lời chia tay cướp anh đi mất 그 : anh ấy 이별(에) : với sự chia tay, chia ly 뺏기다 : bị lấy mất, bị tước mất V,A지 마(요) : đừng
마음속에 갇힌 그 말을 những lời nói bị kìm hãm sâu trong trái tim 마음(속에) : (trong) trái tim 갇히다 : bị nhốt, bị giam cầm 그 : đó 말 : lời nói
밖으로 꺼내란 말이야 hãy thổ lộ ra ngoài hết đi 밖으로 : ra bên ngoài 꺼내다 : lấy ra, lôi ra (...) 말(이)야 : đề cập đến nội dung phía trước, nhấn mạnh V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
사랑한다고 말하란 말이야 em nói rằng hãy nói “yêu em” đi mà 사랑하다 : yêu 말하다 : nói (...) 말(이)야 : đề cập đến nội dung phía trước, nhấn mạnh Vㄴ/는다고 / A다고 : rằng (truyền đạt lời nói) V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
지금이 아니면 nếu không phải bây giờ (thì sẽ không bao giờ) 지금 : bây giờ 아니다 : không phải A,V(으)면 / N(이)면 : nếu
제발 그만해 눈물아 nước mắt ơi, xin hãy ngừng rơi nhé 제발 : làm ơn 그만하다 : dừng lại, ngừng lại 눈물 : nước mắt