Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
릴리릴리 (Really Really)
위너 (WINNER)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:37)


지금 내 눈에 제일 아름다운 건 너야 lady
bây giờ em là điều đẹp đẽ nhất trong mắt anh
지금 : bây giờ
내 (나의) : của anh
눈 (에) : (trong) mắt
제일 : nhất
아름다운 건 : điều đẹp đẽ (định ngữ)



널 향한 내 맘이 돈이면 아마 난 billionaire
nếu tình cảm anh dành cho em là tiền mặt thì chắc anh là tỷ phú
향하다 : hướng tới
내 (나의) : của anh
맘 : trái tim, tấm lòng
돈 : tiền
아마 : có lẽ

A,V(으)면/N(이)면 : nếu


널 좋아해
anh thích em
좋아하다 : thích

really really really really


내 맘을 믿어줘 oh wah
hãy tin tưởng tình cảm của anh, oh wah
내 (나의) : của anh
맘 : trái tim, tấm lòng
믿다 : tin tưởng

V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


really really really really

널 좋아해
anh thích em
좋아하다 : thích

really really really really



내 맘을 받아줘 oh wah
hãy nhận lấy tình cảm của anh
내 (나의) : của anh
맘 : trái tim, tấm lòng
받다 : nhận

V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


really really really really

넌 나 어때
em thấy anh như thế nào
어떻다 : như thế nào


혹시라도 내가 불편하면 let me know
dù chỉ là lỡ như nếu em thấy không thoải mái, hãy cho anh biết
혹시 : lỡ như, biết đâu
불편하다 : không thoải mái

N(이)라도 : dù
A,V(으)면/N(이)면 : nếu



한걸음 뒤로 가 단지 아는 사이로
anh sẽ bước lùi lại một bước, chỉ là mối quan hệ quen biết
한걸음 : một bước
뒤 : phía sau
가다 : đi, xuất hiện
단지 : chỉ, duy chỉ
알다 : biết
사이 : khoảng cách

N(으)로 : bằng, với


기다릴 수 있어 너도 나를 좋아할 거 같다 말해줘
anh có thể đợi, hãy nói cho anh là có lẽ em cũng thích anh
기다리다 : chờ đợi
좋아하다 : thích
말하다 : nói

V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
N도 : cũng N
V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho



지금 당장 만나 나 진심으로 네게 할 말이 있어
bây giờ lập tức gặp nhau đi, anh có lời thật lòng muốn nói với em
지금 : bây giờ
당장 : ngay lập tức
만나다 : gặp
진심 : thật lòng
할 말이 있다 : có lời muốn nói (định ngữ)

N에게 : với, về, đối với N
N(으)로 : bằng, với



널 좋아해
anh thích em
좋아하다 : thích

really really really really


내 맘을 믿어줘 oh wah
hãy tin tưởng tình cảm của anh
내 (나의) : của anh
맘 : trái tim, tấm lòng
믿다 : tin tưởng

V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


really really really really

널 좋아해
anh thích em
좋아하다 : thích

really really really really


내 맘을 받아줘 oh wah
hãy nhận lấy tình cảm của anh
내 (나의) : của anh
맘 : trái tim, tấm lòng
받다 : nhận

V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


really really really really

넌 나 어때
em thấy anh như thế nào
어떻다 : như thế nào


내가 좋아 really really, oh, yeah
anh thật sự thích em
좋아하다 : thích

널 좋아해
anh thích em
좋아하다 : thích

error: Content is protected !!