세상이 어두워지고 thế gian này dần trở nên tối tăm 세상 : thế gian 어둡다 : tối A아/어/해지다 : trở nên, dần V,A고 : và V,A
조용히 비가 내리면 여전히 그대로 nếu mưa vẫn lặng lẽ rơi thì mọi thứ cũng vẫn cứ như thế 조용히 : yên lặng, yên tĩnh 비(가) 내리다: mưa rơi 여전히 : vẫn thế, vẫn như xưa 그대로 : y vậy, y chang, cứ như thế A,V(으)면/N(이)면 : nếu
오늘도 어김없이 난 벗어나질 못하네 hôm nay cũng y như rằng, anh không thể thoát khỏi ... 오늘 : hôm nay 도 : cũng 어김없이 : không sai, y như rằng 벗어나다 : thoát khỏi V지 못하다 : không thể
너의 생각 안에서 trong những suy nghĩ của anh về em 의 : của 생각 : suy nghĩ 안(에서) : (ở) trong
이제 끝이라는 걸 알지만 từ giờ anh biết đã kết thúc, nhưng mà.. 이제 : từ giờ 끝 : kết thúc 알다 : biết N(이)라는 N : cái được gọi là V지만 : nhưng V
미련이란 걸 알지만 dù anh biết là sự luyến tiếc 미련 : sự luyến tiếc 알다 : biết N(이)라는 N : cải được gọi là V지만 : nhưng V
이제 아닐 걸 알지만 biết từ giờ chẳng phải (của nhau nữa) 이제 : từ giờ 알다 : biết 아니다 : không phải N(이)라는 N : cái được gọi là V지만 : nhưng V
그까짓 자존심에 널 잡지 못했던 내가 anh đã không thể giữ em lại vì lòng tự trọng không đáng đó 그까짓 : nhỏ nhoi, không đáng 자존심 : lòng tự trọng 잡다 : nằm, giữ V지 못하다 : không thể V V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
조금 아쉬울 뿐이니까 giờ chỉ còn lại chút hối tiếc 조금 : 1 chút 아쉽다 : tiếc nuối V,A (으)ㄹ 뿐이다 : chỉ V,A
비가 오는 날엔 나를 찾아와 vào những ngày mưa, thì (hình bóng em) lại tìm đến anh 비(가) 오는 날 : ngày mưa (định ngữ) 에 : vào 찾아오다 : tìm đến
비가 그쳐가면 너도 따라서 khi cơn mưa dần tạnh, thì em cũng phai nhạt (theo cơn mưa) 비(가) 그치다 : tạnh mưa 도 : cũng 따라서 : theo đó V아/어 가다 : đang, trở nên (tiếp diễn) A,V(으)면/N(이)면 : nếu
서서히 조금씩 그쳐가겠지 nhưng chắc là sẽ từ từ từng chút một tan biến 서서히 : từ từ, dần dần 조금씩 : từng chút một 그치다 : dừng, ngừng V아/어 가다 : đang, trở nên (tiếp diễn) V,A겠지 : chắc là sẽ ... đó (đúng không?)
취했나 봐 그만 마셔야 될 것 같애 chắc anh đã say rồi, chắc nên dừng uống lại thôi 취하다 : say 그만 : dừng 마시다 : uống V나 보다/ A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ... V/A아/어/해야 되다 : phải.. thì mới được V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A
비가 떨어지니까 나도 떨어질 것 같애 dường như anh cũng đang rơi như những giọt mưa ngoài kia 비(가) 떨어지다 : mưa rơi 도 : cũng V(으)니(까) : vì V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A
뭐네가 보고 싶다거나 그런 건 아냐 à, không phải là anh nhớ em hay gì đâu 보고 싶다 : nhớ 그런 건 아니다 : không phải như thế V,A거나 : hoặc, hay
다만 우리가 가진 시간이 좀 날카로울 뿐 chỉ là khoảng thời gian ta bên nhau quá đỗi gai góc 다만 : chỉ 우리 : chúng ta 가지다 : sở hữu, mang 시간 : thời gian 좀 : một chút, có chút 날카롭다 : bén, nhọn, nhạy cảm V,A (으)ㄹ 뿐(이다) : chỉ V,A
네가 참 좋아했었던 이런 날이면 vào những ngày như thế này mà ngày đó em rất thích 참 : thật sự 좋아하다 : thích 이런 날 : ngày như thế này V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK A,V(으)면/N(이)면 : nếu
아직 너무 생생한 기억을 꺼내놓고 mở ra những dòng ký ức vẫn còn vẹn nguyên 아직 : vẫn 너무: rất 기억 : ký ức 생생하다 : mồn một, vẹn nguyên 꺼내다 : rút ra, lấy ra V아/어 놓다/두다 : duy trì trạng thái, hành động từ QK đến HT và TL V,A고 / N(이)고 : và
추억이란 덫에 일부러 발을 들여놔 và cố tình bước chân vào cái bẫy gọi là ký ức 추억 : ký ức 덫(에) : (trong) cái bẫy 일부러 : cố tình 발 : chân 들여놓다 : tham gia, đặt chân (vào) N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là
벗어나려고 발버둥조차 치지 않아 anh thậm chí còn không cố gắng để thoát khỏi nó 벗어나다 : thoát khỏi 발버둥 치다 : quơ quào, vùng vẫy V려(고) 하다 : định, để N조차 : ngay cả, thậm chí, kể cả V,A지 않다 : không