Oh 머리부터 발끝까지 다 사랑스러워 oh, từ đầu đến chân em đều rất đáng yêu 머리 : đầu 발끝 : mũi chân 다 : tất cả 사랑스럽다 : đáng yêu, dễ thương N부터 N까지 : từ N đến N
Oh 네가 나의 여자라는 게 자랑스러워 oh, anh thật tự hào vì em là người con gái của anh 나의 : của em, anh 여자 : con gái 자랑스럽다 : tự hào N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là
기다림이 즐겁고 이젠 공기마저 달콤해 chờ đợi thật vui và đến cả không khí bây giờ cũng thật ngọt ngào 기다리다 : chờ đợi 즐겁다 : vui vẻ, vui mừng 이제 : từ giờ, bây giờ 공기 : không khí 달콤하다 : ngọt ngào, dịu ngọt V,A고 : và V,A N마저 : kể cả, ngay cả, thậm chí
이렇게 너를 사랑해 anh yêu em như vậy đó 이렇게 : như vậy 사랑하다 : yêu
세상이 힘들어도 널 보면 thế gian này dù có khó khăn, nhưng nếu chỉ cần nhìn thấy em 세상 : thế gian 힘들다 : khó khăn, vất vả 보다 : nhìn, ngó, xem V,A아/어도 : dù V,A(으)면/N(이)면 : nếu
마음에 바람이 통해 anh thấy gió thổi vào lòng mình 마음(에) : (trong) lòng, trái tim 바람 : gió 통하다 : thông to, thông suốt
이런 거 사는 거지 이런 게 행복이지 đây mới là sống chứ, đây mới là hạnh phúc chứ 이런 : như thế này 살다 : sống 행복하다 : hạnh phúc ㄴ/은 것 = ㄴ 게 : cái gì đó, điều gì đó
이제야 느끼게 됐어 나는 giờ đây anh mới cảm nhận được 이제야 : giờ đây mới 느끼다 : cảm thấy, nhận thấy V,A게 되다 : bị, trở nên V,A
온종일 우울해도 널 보면 dù anh có buồn cả ngày thì chỉ cần trông thấy em 온종일 : suốt ngày, cả ngày 우울하다 : u uất, trầm uất 보다 : nhìn, ngắm, xem V,A아/어도 : dù V,A(으)면/N(이)면 : nếu
머리에 햇빛이 들어 anh cảm thấy ánh nắng xuyên qua lên tóc 머리(에) : (trên) đầu, (qua) tóc 햇빛 : ánh sáng 들다 : vào, chiếu vào
이렇게 놀라운 게 사랑이지 diệu kỳ như thế này chính là tình yêu 이렇게 : như thế này 놀라다 : giật mình, ngạc nhiên 사랑 : tình yêu
기다린 보람이 있어 sự chờ đợi thật xứng đáng 기다리다 : chờ đợi 보람(이) 있다 : có ý nghĩa, xứng đáng
지난번 사랑처럼 울까봐 한참을 망설였지만 anh đã do dự rất lâu vì sợ sẽ lại khóc như lần yêu trước 지난번 : lần trước 사랑 : yêu 울다 : khóc, gào 한참 : một lúc lâu 망설이다 : do dự, lưỡng lự N처럼 : như V,A(으)ㄹ까 봐(요) : sợ rằng, lo rằng V,A지만 : nhưng
보채지 않고 나를 기다려준 넌 em - người đã chờ đợi anh mà không vòi vĩnh gì cả 보채다 : mè nheo, vòi vĩnh 기다리다 : chờ đợi V,A지 않다 : không V,A고 : và V,A V아/어 주다 : nhờ cậy, làm cho
편안하게 스며들어와 em nhẹ nhàng len vào tim anh 편안하다 : bình an, thanh thản 스며들다 : thấm vào, lọt vào A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A V아/어 오다 : đã và đang
Oh 머리부터 발끝까지 다 사랑스러워 oh, từ đầu đến chân em đều rất đáng yêu 머리 : đầu 발끝 : mũi chân 다 : tất cả 사랑스럽다 : đáng yêu, dễ thương N부터 N까지 : từ N đến N
Oh 네가 나의 여자라는 게 자랑스러워 oh, anh thật tự hào vì em là người con gái của anh 나의 : của em, anh 여자 : con gái 자랑스럽다 : tự hào N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là
무뚝뚝하던 내가 종일 싱글벙글 웃잖아 người từng lạnh lùng như anh, giờ cười tủm tỉm cả ngày 무뚝뚝하다 : cộc cằn, thô lỗ 종일 : cả ngày 싱글벙글 : một cách tủm tỉm 웃다 : cười V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK V,A잖아(요) : mà A,V
대체 내게 무슨 짓을 한 거야 rốt cuộc em đã làm gì với anh thế 대체 : tóm lại 내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi 무슨짓(을) 하다 : làm hành động gì đó Vㄴ 거야 : đưa ra thông tin mới, bất ngờ, ngạc nhiên
Oh 그림자와 뒷모습까지 사랑스러워 oh, đến cả cái bóng và hình dáng sau lưng của em cũng rất đáng yêu 그림자 : cái bóng, bóng dáng 뒷모습 : hình dáng sau lưng 사랑스럽다 : đáng yêu, dễ thương N와/과 : và, cùng N N까지 : đến N
Oh 부끄러운 애정표현도 자연스러워 oh, sự thể hiện tình cảm ngại ngùng của em cũng rất tự nhiên 부끄럽다 : ngượng nghịu, ngại 애정표현 : thể hiện tình cảm 자연스럽다 : tự nhiên N도 : cùng N
기다림이 즐겁고 이젠 공기마저 달콤해 chờ đợi thật vui và đến cả không khí bây giờ cũng thật ngọt ngào 기다리다 : chờ đợi 즐겁다 : vui vẻ, vui mừng 이제 : từ giờ, bây giờ 공기 : không khí 달콤하다 : ngọt ngào, dịu ngọt V,A고 : và V,A N마저 : kể cả, ngay cả, thậm chí
이렇게 너를 사랑해 anh yêu em như vậy đó 이렇게 : như vậy 사랑하다 : yêu