Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
사랑은 지옥에서 온 개 (Love is a dog from hell) - 매드클라운 & 수란 (Mad Clown & SURAN)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:11)


사랑은 개
tình yêu là con chó
사랑 : tình yêu
개 : con chó



물리지 않게
để không bị nó cắn
물리다 : bị cắn
V,A지 않다 : không
V게 : để, để cho



그걸 저기 묶어놔 묶어놔 묶어놔
thì hãy xích nó lại đằng kia, xích nó lại, xích nó lại
그거 : cái đó, việc đó, điều đó
저기 : đằng kia
묶어 놓다 : buộc lại, xích lại



날 미워해도 돼
em ghét anh cũng được
미워하다 : ghét
V,A아/어도 되다 : làm V cũng được


사랑은 개
tình yêu là con chó
사랑 : tình yêu
개 : con chó



물리지 않게
để không bị nó cắn
물리다 : bị cắn
V,A지 않다 : không
V게 : để, để cho



그걸 저기 묶어놔 묶어놔 묶어놔
thì hãy xích nó lại đằng kia, xích nó lại, xích nó lại
그거 : cái đó, việc đó, điều đó
저기 : đằng kia
묶어 놓다 : buộc lại, xích lại



날 미워해도 돼
em ghét anh cũng được
미워하다 : ghét
V,A아/어도 되다 : làm V cũng được


술 취한 목소리 보고 싶단 전화에
cuộc gọi trong lúc say, nói rằng em nhớ anh
술 취하다 : say rượu
목소리 : giọng nói
보고 싶다 : nhớ
전화(에) : (trong) điện thoại

V,A고 싶다 : muốn


흔들리지 않았다면 그건 거짓말
nếu nói không rung động thì đó là nói dối
흔들리다 : rung chuyển, dao động
그거 : cái đó, việc đó, điều đó
거짓말 : lời nói dối

V,A지 않다 : không
N이었다면 : nếu (khó xảy ra)



줄게 있다면서 마지막으로
nghe nói là em có thứ muốn đưa cho anh, là lần cuối
주다 : cho, giao cho
있다 : có
마지막 : cuối cùng

V(으)ㄹ게(요) : sẽ
V,A다며 (다면서 rút gọn) : nghe nói là ... phải không ? có phải bạn nói ... không?
N(으)로 : bằng, với



볼 수 있겠냔 말에
hỏi rằng có thể gặp nhau lần cuối không
보다 : nhìn, gặp
말(에) : (trong) lời nói

V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
V느냐고하다 : hỏi là, hỏi rằng



기대를 안 했다면 거짓말
nếu không mong đợi thì đó là nói dối
기대 : mong đợi, kỳ vọng
거짓말 : lời nói dối

안 V,A : không V,A
N이었/였다면 : nếu (khó xảy ra)



앞에 앉은 내게 물건을 툭 던지고
em ném đồ vào anh - người đang ngồi trước mặt em
앞(에) : (ở) phía trước
앉다 : ngồi
내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi
물건 : đồ vật
툭 : toạc, bụp, độp
던지다 : ném, quăng

V,A고 : và V,A


가 보라며 핸드폰만 쳐다보는 너
em nói anh cứ đi đi, rồi cứ dán mắt vào điện thoại
가다 : đi
핸드폰 : điện thoại di động
만 : chỉ
쳐다보다 : nhìn chằm chằm

V아/어/해 보다 : thử
V(으)라고 하다 : bảo là, bảo rằng hãy
V,A(으)며 : và, còn



나는 멀뚱히 앉아서 눈만 껌뻑 대다
anh chỉ biết thẫn thờ ngồi đấy, rồi chớp mắt nhìn em
멀뚱히 : thẫn thờ
앉다 : ngồi
눈(을) 껌뻑 대다 : chớp mắt
만 : chỉ

V아/어/어서 : V rồi (làm gì đó)


닥쳐 온 이별에 쫓기듯 도망쳐 나와
cuộc chia tay ập đến, anh như thể bị đuổi theo mà vội vàng chạy trốn
닥쳐오다 : xảy đến, ập đến
이별(에) : (trong) sự chia tay
쫓기다 : bị truy đuổi, bị rượt bắt
듯 : như, như thể
도망쳐 나오다 : bỏ trốn ra ngoài



불안한 맘으로 겨우 잠들었던 밤들이
những đêm mà anh khó khăn lắm mới ngủ được với lòng đầy bất an
불안하다 : lo lắng, bất an
맘 : con tim, tâm hồn
겨우 : một cách khó khăn, vất vả
잠들다 : ngủ
밤 : đêm
들 : những, các

N(으)로 : bằng, với
V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK



사랑해서 구차해야만 했던 마음들이
những trái tim đã buộc phải trở nên tầm thường vì yêu
사랑하다 : yêu
구차하다 : nghèo túng, khốn khổ
마음 : trái tim, tấm lòng
들 : những, các

V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
V,A아/어/해야 하다 : phải



개처럼 나를 물며 비웃고 있어
như một con chó đang cắn lấy anh và cười nhạo anh
개 : con chó
물다 : cắn
비웃다 : cười nhạo

N처럼 : như
V,A(으)며 : và, còn
V고 있다/계시다 : đang (tiếp diễn)



너 얼마나 내가 우스웠어 쉬웠어
với em chắc anh buồn cười, dễ dãi biết bao nhiêu
얼마나 : biết bao, biết nhường nào
우습다 : buồn cười
쉽다 : dễ, dễ dàng



알면서도 속고 거짓말에 녹고
dù biết nhưng anh vẫn bị lừa và tan chảy với lời nói dối của em
알다 : biết
속다 : bị lừa
거짓말(에) : (trong) lời nói dối
녹다 : tan chảy

V,A면서도/으면서도 : mặc dù ... nhưng / trong lúc V,A mà cũng...
V,A고 : và V,A



눈물 짠 내 먹고 못나 가지고
anh đã nuốt trọn vị mặn của nước mắt, vì anh tệ bạc
눈물 : nước mắt
짠 : mặn
먹다 : ăn
못나다 : xấu xí
가지다 : có, sở hữu

V,A고 : và V,A


화가 나진 않아 비가 오나 봐
anh không hề tức giận chắc là trời đang mưa thôi
화(가) 나다 : nổi giận
비(가) 오다 : đổ mưa

V,A지 않다 : không
V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...



앞만 보고 걸어 슬픈 얼굴이잖아
anh chỉ cắm mặt về phía trước và bước đi với gương mặt buồn bã
앞 : phía trước
만 : chỉ
보다 : nhìn
걷다 : đi bộ
슬프다 : buồn bã, buồn rầu
얼굴 : khuôn mặt

V,A고 : và V,A
V잖아(요) : A,V mà



숨이 가빠지고 막 아파
hơi thở trở nên gấp gáp với đau đớn dữ dội
숨(이) 가빠지다 : thở gấp
막 : một cách dữ dội
아프다 : đau

V,A고 : và V,A


아무렇지 않은 척 돌아서
nhưng em giả vờ như không có gì và quay đi
아무렇지(도) 않다 : thản nhiên, không sao
돌아서다 : quay lưng, quay gót

V,A(으)ㄴ/는 척하다 : giả vờ V,A


그가 쳐다보고 있잖아
anh ta đang nhìn em mà
쳐다보다 : nhìn chằm chằm
V고 있다 / 계시다 : đang (tiếp diễn)
V,A잖아(요) : A,V mà



두 발아 머뭇거리지 좀 말아줘
đôi chân kia, xin đừng chần chừ nữa
두 : hai
발 : chân
머뭇거리다 : ngập ngừng, chần chừ
좀 : xin, một chút

V지 마(요) : đừng
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho



마치 영화처럼 가 영화처럼 가
hãy đi như thể đang trong một bộ phim, đi đi như trong phim vậy
마치 : hệt như, giống như
영화 : phim

N처럼 : như


그래 영화처럼 가 영화처럼 나
được rồi, cứ đi như trong phim đi, rời đi như trong phim đi
그래 : thế nhé, được rồi
영화 : phim
가다 : đi

N처럼 : như


아름답게 널 떠나줄게
em sẽ rời bỏ anh một cách thật xinh đẹp
아름답다 : đẹp
떠나다 : rời khỏi, rời bỏ

A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
V(으)ㄹ게(요) : sẽ



I walk away
em quay bước đi

네까짓 게 뭐란 듯
như thể người như anh chẳng là gì (với em) cả
네까짓 게 : một đứa như anh
뭐란 듯 : như thể không là gì


error: Content is protected !!