[BÀI HÁT] 사랑이란 멜로는 없어 (I Still love you a lot) 전상근 (Jeon Sang Keun)
BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~
(tương ứng với hình : từ 0:02)
다 끝이라고 rằng là tất cả kết thúc rồi 다 : tất cả 끝 : kết thúc, cuối cùng N(이)라고 하다 : nói rằng N (gián tiếp)
우리 다신 마주하지 말자 chúng ta đừng gặp lại nhau nữa 우리 : chúng ta 다시 : lại, lần nữa 마주하다 : đối diện V지 마(요) : đừng V자 : đề nghị, rủ rê (thân mật)
내게 모질게도 dù em có lạnh lùng với anh 내게 = 나에게 : cho tôi, đối với tôi 모질다 : lạnh lùng, tàn nhẫn A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A N도 : cũng, ngay cả N
대했던 그대에게 với người mà anh đã từng đối xử như thế 대하다 : đối xử, đối đãi 그대 : anh, em, người ấy (chỉ đối phương) V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK N(에게) : với, cho, hướng đến N
처음으로 내뱉은 말 với lời nói đầu tiên anh đã thốt ra 처음 : lần đầu, đầu tiên 내뱉은 말 : lời nói ra N(으)로 : bằng, với
아직 사랑하는데 anh vẫn còn yêu em nhưng 아직 : vẫn còn, chưa 사랑하다 : yêu V,Aㄴ/는데 : nhưng
더는 내 곁에 없단 걸 알아 anh biết rằng em sẽ không còn bên anh nữa 더 : thêm, hơn, nữa 내 (나의) : của tôi 곁(에) : (ở) bên cạnh 없다 : không có V-/ㄴ 걸 알다 : biết (sẽ) V
너 먼저 떠나고 em đã rời bỏ trước và 먼저 : trước 떠나다 : rời khỏi, rời đi V,A고 : và V,A
혼자 남겨진 나는 오늘도 한참만 내쉬며 걷는다 anh bị bỏ lại một mình, hôm nay cũng lại chỉ biết thở dài mà bước đi 혼자 : một mình 남겨지다 : bị bỏ lại, bị để lại 오늘 : hôm nay 한숨(을) 내쉬다 : thở dài 걷다 : bước đi N도 : cũng N N만 : chỉ N V,A(으)며 : và, còn
사랑이란 멜로는 없어 không có sự lãng mạn nào gọi là tình yêu cả 사랑 : tình yêu 멜로는 없다 : không có lãng mạn N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là
그렇게 사랑했던 우리가 남이 되는 게 chúng ta từng yêu nhau đến vậy, mà lại trở thành người dưng... 그렇게 : như vậy, như thế 사랑하다 : yêu thương, yêu 우리 : chúng ta 남다 : còn lại, còn V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK N이/가 되다 : đạt đến trạng thái hay thời điểm
돌아오지 않을 네 뒷모습을 보며 nhìn bóng lưng của em, người sẽ không bao giờ quay lại... 돌아오다 : quay về, quay trở lại 뒷모습(을) 보다 : nhìn theo bóng dáng phía sau V,A지 않다 : không V,A(으)며 : và, còn
아직 너를 사랑한다고 rằng anh vẫn còn yêu em lắm 아직 : vẫn còn, chưa 사랑하다 : yêu V,Aㄴ/는다고 / A다고 : rằng (truyền đạt lời nói)
말하지 못했어 nhưng anh không thể nói ra 말하다 : nói V지 못하다 : không thể
사랑이란 멜로는 없어 không có sự lãng mạn nào gọi là tình yêu cả 사랑 : tình yêu 멜로는 없다 : không có lãng mạn N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là
혹시 네가 다시 돌아오면 biết đâu em sẽ quay lại 혹시 : không chừng, biết đâu 다시 : lại, thêm nữa 돌아오다 : quay về, quay trở lại A,V(으)면 / N(이)면 : nếu
고백할게 anh sẽ bày tỏ 고백하다 : thổ lộ, bày tỏ V(으)ㄹ게(요) : sẽ
거짓말이라고 보고 싶었다고 rằng đó là lời nói dối, rằng anh nhớ em rất nhiều 거짓말 : lời nói dối 보고 싶다 : nhớ N(이)라고 하다 : nói rằng N (gián tiếp) Vㄴ/는다고 / A다고 : rằng (truyền đạt lời nói)
우연히라도 마주치길 dù là tình cờ, anh mong chúng ta sẽ gặp lại 우연히 : một cách tình cờ 마주치다 : chạm mặt N(이)라도 : dù V기ㄹ/을 바라다 / 길 : mong, hi vọng
바래왔었다고 rằng bởi vì anh đã luôn mong điều đó 바라다 : mong V아/어 오다 : đã và đang Vㄴ/는다고 / A다고 : rằng (truyền đạt lời nói)