서쪽 하늘로 노을은 지고 hoàng hôn dần buông nơi bầu trời phía Tây 서쪽 : phía Tây 하늘 : bầu trời 노을 : ráng chiều 지다 : lặn
이젠 슬픔이 돼 버린 그대를 em từ giờ đã trở thành nỗi buồn trong anh 이제 : bây giờ, từ giờ 슬픔 : nỗi buồn 되다 : trở thành 그대 : em/anh V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối)
다시 부를 수 없을 것 같아 dường như anh không thể gọi em được nữa 다시 : lại, lần nữa 부르다 : gọi V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể V,Aㄹ/을 것 같다 : sẽ V,A nhỉ? (có lẽ, hình như)
또 한 번 불러보네 nhưng anh lại gọi em lần nữa 또 : lại 한번 : 1 lần 부르다 : gọi V아/어/해 보다 : thử 네(요) : là đuôi từ kết thúc câu cảm thán, diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ
소리쳐 불러도 늘 허공에 부서져 돌아오는 너의 이름 dù có hét gọi em thỉ đáp lại chỉ là tiếng vỡ vụn trong không trung 소리치다 : hét lên, gào thét 부르다 : gọi 늘 : luôn 허공(에) : (trong) không trung 부서지다 : vỡ nát 돌아오다 : quay về, trở lại 의 : của 이름 : tên V,A아/어도 : dù
이젠 더 견딜힘조차 없게 giờ đây anh thậm chí không còn đủ sức để chịu đựng thêm 이제 : bây giờ, từ giờ 더 : nữa 견딜힘 : sức chịu đựng 없다 : không N조차 : ngay cả, thậm chí, kể cả
날 버려두고 가지 (vì) em đã bỏ anh mà đi 버려두다 : bỏ mặc, bỏ rơi 가다 : đi V,A고 : và V,A
사랑하는 날 떠나가는 날 ngày yêu nhau, ngày ta rời xa nhau 사랑하다 : yêu 날 : ngày 떠나가다 : ra đi, rời đi
하늘도 슬퍼서 울어준 날 ngày mà bầu trời cũng vì buồn rầu mà đổ lệ 하늘 : bầu trời 도 : cũng 슬프다 : buồn 울다 : khóc V,A아/어/해서 : vì V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
빗속에 떠날 나였음을 anh sẽ ra đi trong màn mưa 빗속(에) : trong mưa 떠나다 : rời xa
넌 알고 있는 듯이 như thể em đang hay biết điều đó 알다 : biết V고 있다 : đang V V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể
비가 오는 날엔 난 항상 널 그리워해 anh luôn nhớ về em khi trời mưa 비 : mưa 비(가) 오다 : mưa rơi 날 : ngày 에 : vào 항상 : luôn luôn 그립다 : nhớ 비가 오는 날 : ngày mưa (định ngữ)
언젠간 널 다시 만나는 그날을 기다리며 anh luôn chờ một ngày nào đó có thể gặp lại em 언젠가 : lúc nào đó 다시 : lại, lần nữa 만나다 : gặp 그 : đó 날 : ngày 기다리다 : chờ đợi V,A(으)며 : và, còn
비 내린 하늘은 왜 그리 날 슬프게 해 vì sao bầu trời giăng đầy mưa lại khiến lòng anh buồn nhiều đến vậy 비(가) 내리다 : mưa rơi 하늘 : bầu trời 왜 : tại sao 그리 : như thế 슬프다 : buồn bã, buồn rầu (N1 이/가) N2을/를 V게 하다 : N1 bắt/khiến N2 làm gì đó, N1 để/ cho phép N2
흩어진 내 눈물로 널 잊고 싶은데 anh muốn quên em bằng giọt nước mắt rơi vương vãi của anh 흩어지다 : rải rác, vương vãi 내 = 나의 눈물 : nước mắt 잊다 : quên N(으)로 : bằng V고 싶다 : muốn V