Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
스탠바이미 (Stand By Me)
샤이니 (SHINee)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:40)


너를 볼수록 기분이 좋아져
càng nhìn thấy em, anh càng thấy vui
보다 : nhìn, xem
기분 : tâm trạng
좋아지다 : trở nên tốt
V.A(으)ㄹ수록 : càng ... càng
V.A아/어지다 : càng, trở nên, bị


나도 몰래 노래를 불러
anh cũng lên cốt lên bài hát
몰래 : lén lút
노래(를) 부르다 : hát
N도 : cũng N


한송이 장미를 사고 싶어진
anh càng muốn mua một bông hồng
한송이 장미 : một bông hồng
사다 : mua
V고 싶다 : muốn
V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị


이런 내 모습 신기한데
bộ dạng này của anh thật lạ kì
이런 : như thế này
내 (나의) : của tôi
모습 : hình dạng, hình dáng
신기하다 : thần kì, kì diệu, kì lạ
(으)ㄴ데 / 는데 cuối câu : tán thành hoặc không, mong chờ, ngạc nhiên


내 마음이 너에게 닿는 듯해
trái tim anh dường như chạm vào em
내 (나의) : của tôi
마음 : tấm lòng, trái tim
닿다 : chạm tới
N에게 : hướng đến N
V,A(으)ㄴ/는 듯이 / N인 듯이 : như thế


이 세상이 아름다워
thế giới này sao tươi đẹp
이 세상 : thế giới này
아름답다 : đẹp


이런 설레임을 너도 느낀다면
nếu em cũng cảm nhận được sự rung động này
이런 : này
설레임 : sự rung động
느끼다 : cảm thấy, nhận thấy
N도 : cũng N
Vㄴ다면 / A다면 : nếu A (tỉ lệ xảy ra thấp)


부디 조금만 기다려줘
xin em, em hãy chờ thêm chút nữa thôi nhé?
부디 : hãy, xin hãy
조금만 : một chút nữa
기다리다 : đợi chờ
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


together make it love
hãy cùng nhau xây đắp tình yêu

forever make it your smile
hãy luôn khiến em mời nở nụ cười


너의 환한 미소 가득히
để nụ cười rạng rỡ của em tràn ngập
너의 : của em
환하다 : rạng rỡ
미소 : nụ cười
가득히 : một cách tràn đầy


together make it love
hãy cùng nhau xây đắp tình yêu

forever make it your smile
hãy luôn khiến em mời nở nụ cười


이젠 내손을 내손을 잡아
từ giờ hãy nắm lấy tay anh, tay anh
이제 : từ giờ
손(을) 잡다 : nắm tay


whoa, stand by me 나를 바라봐줘
whoa, ở bên cạnh anh, hãy nhìn vào anh
바라보다 : ngắm nhìn
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


아직 사랑을 모르지만
dù anh chưa hiểu về tình yêu nhưng
아직 : chưa, vẫn chưa
사랑 : tình yêu
모르다 : không biết
V지만 : nhưng


whoa, stand by me 나를 지켜봐줘
whoa, bên cạnh anh, hãy dõi theo anh nhé
지켜보다 : dõi theo
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


아직 사랑에 서툰 것 같아
hình như anh vẫn còn vụng về trong tình yêu thì phải
아직 : chưa, vẫn chưa
사랑(에) : (trong) tình yêu
서툰다 : lóng ngóng, vụng về
V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A

error: Content is protected !!