Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
썸 탈거야 (Some)
볼빨간사춘기 (Bolbbalgan4)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:08)


표현이 서툰 것도 잘못인가요?
biểu hiện vụng về cũng là lỗi của em sao?
표현 : biểu hiện
서투르다 : chưa thạo, lóng ngóng
도 : cũng
잘못 : sai, lầm
N인가요 / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn ( kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)


나 차가운 도시에 따뜻한 여잔데
em là cô gái ấm áp giữa chốn đô thị lạnh lẽo này mà
차갑다 : lạnh lẽo
도시 : thành phố
따뜻하다 : ấm áp
여자 : con gái
Nㄴ데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh


그냥 좋아한단 말도 안 되는가요?
em cứ thế mà nói thích anh luôn không được sao?
그냥 : chỉ
계절 : mùa
좋아하다 : thích
말 : lời nói
도 : cũng
안 되다 : không được
Vㄴ/는 단말 ; A단 말 : nói là … (xác nhận lại thông tin đã nghe)
N인가요 ; A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)


솔직하게 난 말하고 싶어요
em muốn nói thật lòng mình
솔직하다 : thành thật, thẳng thắn
말하다 : nói
A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
V,A고 싶다 : muốn


사라져, 아니 사라지지 마
anh đi đi, mà thôi, anh đừng đi
사라지다 : biến mất
아니다 : không
V지 마(요) : đừng


네 맘을 보여줘, 아니 보여주지 마
hãy cho em thấy tình cảm của anh đi, mà thôi, đừng cho thấy
맘 : lòng, trái tim
보여주다 : cho xem
아니다 : không
V지 마(요) : đừng


하루 종일 머릿속에 네 미소만
nụ cười của anh cứ trong tâm trí em cả ngày
하루 종일 : cả ngày
머릿속 : trong đầu
미소 : nụ cười
만 : chỉ


우리 그냥 한번 만나볼래요?
hay chúng ta cứ hẹn hò 1 lần nha
우리 : chúng ta
그냥 : chỉ
한번 : một lần
만나다 : gặp gỡ / hẹn hò
V아/어/해 보다 : thử
V(으)ㄹ래요 : hỏi ý của người nghe về việc thực hiện một hành động nào đó


나 오늘부터 너랑 썸을 한번 타볼 거야
từ hôm nay, em sẽ thử “mập mờ” với anh
오늘부터 : từ hôm nay
썸(을) 타다 : mập mờ (trên tình bạn dưới tình yêu)
한번 : một lần
V(이)랑 : với
V아/어/해 보다 : thử


나 매일매일 네게 전화도 할 거야
em cũng sẽ gọi cho anh mỗi ngày
매일 : mỗi ngày
전화하다 : gọi điện
도 : cũng
네게 = 너에게


밀가루 못 먹는 나를 달래서라도
dù em không thể ăn được những thứ tinh bột nhưng sẽ cố dỗ dành bản thân
밀가루 : tinh bột
못 : không thể
먹다 : ăn
달래다 : dỗ dành, an ủi
V아/어/어서라도 : dù


너랑 맛있는 걸 먹으러 다닐 거야
để (được) đi ăn những món ngon cùng anh
맛있는 거 : đồ ngon, thứ ngon
먹다 : ăn
V(이)랑 : với
V(으)러 (가다, 오다, 다니다) : đi (để) V


넘넘 스윗한 넌
anh quá quá ngọt ngào
넘 = 너무 : rất, quá
스윗하다 : ngọt ngào

정말 달콤한 걸
thật sự là điều ngọt ngào
정말 : thật sự
달콤하다 : ngọt ngào


넘넘 스윗한 넌
anh quá quá ngọt ngào
넘 = 너무 : rất, quá
스윗하다 : ngọt ngào

error: Content is protected !!