벌써 두시 낮에 깼지 đã 2h rồi, em thức giấc khi trời dần chiều 벌써 : đã 두시 : 2 giờ 낮(에) : (vào) buổi chiều 깨다 : thức dậy
맘 무거운지 침대 묶여있네 lòng em trĩu nặng như bị trói buộc vào chiếc giường 맘 : lòng 무겁다 : nặng 침대 : giường 묶다 : cột, trói V아/어 있다 : đang (trạng thái tiếp diễn)
떨린 맘에 phone 열어봤는데 mở phone với 1 trái tim run rẩy 떨리다 : run 맘 : lòng 열다 : mở V아/어/해 보다 : thử V,Aㄴ/는데 : nhưng
전화 온건 두 개 070뿐이네 nhưng chỉ có 2 cuộc gọi từ số 070 전화 오다 : điện thoại đến 두 개 : 2 cái 뿐이다 : chỉ
일어나자마자 편의점 가는 이유 lý do em đến cửa hàng tiện lợi ngay sau khi thức dậy 일어나다 : thức dậy 편의점 : cửa hàng tiện lợi 가다: di 이유 : lý do V자마자 : ngay khi..thì
내 맘 채우러 내 우유 빵과 우유 yeah là để lấp đầy lòng mình lại bằng sữa và bánh mì 내 = 나의 : của tôi 맘 : lòng 채우다 : nhét, lấp đầy 우유 : sữa 빵 : bánh mì V(으)러 : để V N와/과 : và, cùng N
초코바 열 개로 내 배를 꽉 채워도 dù lấp đầy bụng với 10 thanh sô cô la đi nữa 초코바 : thanh sô cô la 열 : 10 개 : cái 내 = 나의 : của tôi 배 : bụng 꽉 : chặt, đầy, khít 채우다 : nhét, lấp đầy N(으)로 : bằng, với V,A아/어도 : dù
내 맘은 안 채워지네요 thì cũng không thể lấp đầy trái tim em 내 = 나의 : của tôi 맘 : lòng 채우다 : nhét, lấp đầy 안 V : không V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị
I say I need 우우우 우유 우유 em nói là em cần (điều ngọt ngào) như sữa
필요한 건 너 only you only you like thứ em cần chỉ có mỗi anh 필요하다 : cần
우우우 우유 우유 (điều ngọt ngào) như sữa 우유 : sữa
쓰린 내 마음을 다 감싸주는 너 yeah anh - người che chở trái tim đớn đau của em 쓰리다 : nhức nhối, đau đớn 내 = 나의 : của tôi 맘 : lòng 다 : tất cả 감싸다 : quấn quanh V아/어해주다 : làm V cho ai
wo wo wo would you would you
다시 날 안고서 노래를 해줘요 like hãy lại ôm lấy em và hát cho em nghe 다시 : lại 안다 : ôm 노래(를) 하다 : hát V아/어해주다 : làm V cho ai V고서 : sau khi V, rồi...
우우우 우유 우유 (điều ngọt ngào) như sữa 우유 : sữa
이렇게 우는 이유 유통기한 없이 lý do em khóc mãi như vậy. như không có ngày hết hạn 이렇게 : như thế này 울다 : khóc 이유 : lý do 유통 기한 : thời hạn sử dụng 없다 : không có
Love you
거울을 보는데 화장이 번졌네 em nhìn vào gương và thấy lớp trang điểm đã nhòe đi 거울 : gương 보다 : nhìn 화장 : sự trang điểm 번지다 : lan ra, lem V,Aㄴ/는데 : nhưng
널 원하는 내 마음은 왜 안 번지는데 nhưng trái tim muốn có anh thì chẳng không thể nhòa đi 원하다 : muốn 내 = 나의 : của tôi 마음 : lòng 왜 : tại sao 번지다 : lan ra, lem 안 V : không V