Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
웨이백홈 (Way Back Home)
숀 (SHAUN)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:00)


멈춘 시간 속 잠든 너를 찾아가
anh tìm đến em - người đã ngủ yên trong thời gian ngưng đọng
멈추다 : ngừng, dừng lại
시간 : thời gian
속 : trong
잠들다 : ngủ thiếp
찾아가다 : đi tìm



아무리 막아도 결국 너의 곁인 걸
dù có ngăn cản thế nào đi nữa thì cuối cùng anh vẫn ở bên cạnh em
아무리 : cho dù
막다 : ngăn, chặn
결국 : cuối cùng
의 : của
곁 : bên cạnh

V,A아/어도 : dù


길고 긴 여행을 끝내 이젠 돌아가
kết thúc một chuyến đi dài, giờ là lúc quay trở về
길다 : dài
여행 : chuyến du lịch
끝내다 : kết thúc, chấm dứt
이제 : từ giờ
돌아가다 : quay về, quay lại

V,A고 / N(이)고 : và


너라는 집으로 지금 다시 way back home
anh lại trở về ngôi nhà mang tên em
집 : nhà
지금 : bây giờ
다시 : lại, lần nữa

N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là
N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển



아무리 힘껏 닫아도 다시 열린 서랍 같아
dù anh có cố gắng đóng chặt thế nào, em vẫn giống như một ngăn kéo lại mở ra
힘껏 : hết sức, tận tâm
닫다 : đóng (cửa)
다시 : lại, lần nữa
열리다 : được mở (cửa)
서랍 : ngăn kéo
같다 : giống, hệt như

아무리 V,A아/어도 : dù V,A đi chăng nữa


하늘로 높이 날린 넌 자꾸 내게 되돌아와
em - người anh đã thả bay cao lên bầu trời - cứ mãi quay trở về bên anh
하늘 : bầu trời
높다 : cao
날리다 : làm bay, bị bay
자꾸 : cứ, thường xuyên
내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi
되돌아오다 : trở về, quay về

N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển


힘들게 삼킨 이별도 다 그대로인 걸, 걸, 걸, 걸 (걸, 걸, 걸, 걸)
ngay cả việc chịu đựng sự chia ly một cách khó khăn, mà tất cả vẫn y như thế
힘들다 : khó khăn, mệt mỏi
삼키다 : chịu đựng
이별 : sự ly biệt, chia tay
도 : cũng
다 : tất cả
그대로 : cứ thế, y nguyên

A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A


수없이 떠난 길 위에서 난 너를 발견하고
trên con đường anh đã đi vô số lần, anh lại tìm thấy em
수없이 : vô số
떠나다 : rời bỏ
길 위(에) : (ở) trên con đường
발견하다 : phát hiện

V,A고 / N(이)고 : và


비우려 했던 맘은 또 이렇게 너로 차올라
anh đã từng định để trống trái tim nhưng lại được lấp đầy bởi em
비우다 : bỏ trống
맘 : trái tim, tấm lòng
또 : lại, hơn nữa
이렇게 : như thế này
차오르다 : lấp đầy, trào dâng

V려(고) 하다 : định, để
V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
N(으)로 : bằng, với



발걸음의 끝에 늘 네가 부딪혀
ở nơi cuối bước chân anh, luôn là em va vào
발걸음 : bước chân
의 : của
끝 : cuối cùng, kết thúc
늘 : luôn, thường
부딪히다 : bị va đập, bị đụng phải



그만, 그만
dừng lại thôi, dừng lại thôi
그만 : ngừng, dừng


멈춘 시간 속 잠든 너를 찾아가
anh tìm đến em - người đã ngủ yên trong thời gian ngưng đọng
멈추다 : ngừng, dừng lại
시간 : thời gian
속 : trong
잠들다 : ngủ thiếp
찾아가다 : đi tìm



아무리 막아도 결국 너의 곁인 걸
dù có ngăn cản thế nào đi nữa thì cuối cùng anh vẫn ở bên cạnh em
아무리 : cho dù
막다 : ngăn, chặn
결국 : cuối cùng
의 : của
곁 : bên cạnh

V,A아/어도 : dù


길고 긴 여행을 끝내 이젠 돌아가
kết thúc một chuyến đi dài, giờ là lúc quay trở về
길다 : dài
여행 : chuyến du lịch
끝내다 : kết thúc, chấm dứt
이제 : từ giờ
돌아가다 : quay về, quay lại

V,A고 / N(이)고 : và


너라는 집으로 지금 다시 way back home
anh lại trở về ngôi nhà mang tên em
집 : nhà
지금 : bây giờ
다시 : lại, lần nữa

N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là
N(으)로 : chỉ phương hướng đi chuyển


error: Content is protected !!