멈춘 시간 속 잠든 너를 찾아가 anh tìm đến em - người đã ngủ yên trong thời gian ngưng đọng 멈추다 : ngừng, dừng lại 시간 : thời gian 속 : trong 잠들다 : ngủ thiếp 찾아가다 : đi tìm
아무리 막아도 결국 너의 곁인 걸 dù có ngăn cản thế nào đi nữa thì cuối cùng anh vẫn ở bên cạnh em 아무리 : cho dù 막다 : ngăn, chặn 결국 : cuối cùng 의 : của 곁 : bên cạnh V,A아/어도 : dù
길고 긴 여행을 끝내 이젠 돌아가 kết thúc một chuyến đi dài, giờ là lúc quay trở về 길다 : dài 여행 : chuyến du lịch 끝내다 : kết thúc, chấm dứt 이제 : từ giờ 돌아가다 : quay về, quay lại V,A고 / N(이)고 : và
너라는 집으로 지금 다시 way back home anh lại trở về ngôi nhà mang tên em 집 : nhà 지금 : bây giờ 다시 : lại, lần nữa N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển
아무리 힘껏 닫아도 다시 열린 서랍 같아 dù anh có cố gắng đóng chặt thế nào, em vẫn giống như một ngăn kéo lại mở ra 힘껏 : hết sức, tận tâm 닫다 : đóng (cửa) 다시 : lại, lần nữa 열리다 : được mở (cửa) 서랍 : ngăn kéo 같다 : giống, hệt như 아무리 V,A아/어도 : dù V,A đi chăng nữa
하늘로 높이 날린 넌 자꾸 내게 되돌아와 em - người anh đã thả bay cao lên bầu trời - cứ mãi quay trở về bên anh 하늘 : bầu trời 높다 : cao 날리다 : làm bay, bị bay 자꾸 : cứ, thường xuyên 내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi 되돌아오다 : trở về, quay về N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển
힘들게 삼킨 이별도 다 그대로인 걸, 걸, 걸, 걸 (걸, 걸, 걸, 걸) ngay cả việc chịu đựng sự chia ly một cách khó khăn, mà tất cả vẫn y như thế 힘들다 : khó khăn, mệt mỏi 삼키다 : chịu đựng 이별 : sự ly biệt, chia tay 도 : cũng 다 : tất cả 그대로 : cứ thế, y nguyên A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
수없이 떠난 길 위에서 난 너를 발견하고 trên con đường anh đã đi vô số lần, anh lại tìm thấy em 수없이 : vô số 떠나다 : rời bỏ 길 위(에) : (ở) trên con đường 발견하다 : phát hiện V,A고 / N(이)고 : và
비우려 했던 맘은 또 이렇게 너로 차올라 anh đã từng định để trống trái tim nhưng lại được lấp đầy bởi em 비우다 : bỏ trống 맘 : trái tim, tấm lòng 또 : lại, hơn nữa 이렇게 : như thế này 차오르다 : lấp đầy, trào dâng V려(고) 하다 : định, để V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK N(으)로 : bằng, với
발걸음의 끝에 늘 네가 부딪혀 ở nơi cuối bước chân anh, luôn là em va vào 발걸음 : bước chân 의 : của 끝 : cuối cùng, kết thúc 늘 : luôn, thường 부딪히다 : bị va đập, bị đụng phải
그만, 그만 dừng lại thôi, dừng lại thôi 그만 : ngừng, dừng
멈춘 시간 속 잠든 너를 찾아가 anh tìm đến em - người đã ngủ yên trong thời gian ngưng đọng 멈추다 : ngừng, dừng lại 시간 : thời gian 속 : trong 잠들다 : ngủ thiếp 찾아가다 : đi tìm
아무리 막아도 결국 너의 곁인 걸 dù có ngăn cản thế nào đi nữa thì cuối cùng anh vẫn ở bên cạnh em 아무리 : cho dù 막다 : ngăn, chặn 결국 : cuối cùng 의 : của 곁 : bên cạnh V,A아/어도 : dù
길고 긴 여행을 끝내 이젠 돌아가 kết thúc một chuyến đi dài, giờ là lúc quay trở về 길다 : dài 여행 : chuyến du lịch 끝내다 : kết thúc, chấm dứt 이제 : từ giờ 돌아가다 : quay về, quay lại V,A고 / N(이)고 : và
너라는 집으로 지금 다시 way back home anh lại trở về ngôi nhà mang tên em 집 : nhà 지금 : bây giờ 다시 : lại, lần nữa N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là N(으)로 : chỉ phương hướng đi chuyển