Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
일기 (Diary)
헤이즈 (Heize)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:09)


차라리 잘된 거야
thà rằng như vậy có khi tốt hơn
차라리 : thà rằng
잘되다 : có kết quả tốt, tốt đẹp


그래 그렇게 믿을래
được rồi em sẽ tin như thế
그래 : thế nhé, được rồi
그렇게 : như thế
믿다 : tin

V(으)ㄹ래요 : thể hiện ý định, dự định, lựa chọn của người nói


아주 많은 슬픔들 중에 하날 견뎠다고
rằng em đã chịu đựng một trong nhiều những nỗi buồn
아주 : rất
많다 : nhiều
슬픔 : nỗi buồn
들 : những
중(에) : trong số
하나 : một
견디다 : cầm cự, chịu đựng

Vㄴ/는다고/A다고 ; Vㄴ/는다고/A다고 : rằng


조금씩 지울 거야
em sẽ xóa đi từng chút một
조금씩 : từng chút một
지우다 : xóa

V을/ㄹ 거야 : sẽ (ngang hàng)

그래 그렇게 하면 돼
được rồi cứ làm thế đi
그래 : thế nhé, được rồi
그렇게 : như thế
하다 : làm

A,V (으)면 되다 : (cứ, chỉ cần) A,V là được


시간이란 마술 같은 것
cái gọi là thời gian như ma thuật vậy
시간 : thời gian
마술 : ảo thuật, ma thuật
같다 : giống

N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là N

잊을 수 있을 거야
sẽ có thể quên được thôi
잊다 : quên
V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
V을/ㄹ 거야 : sẽ (ngang hàng)



하루에 하나씩 너의 따스함을 잊어내고
quên đi sự ấm áp từ anh mỗi ngày một ít
하루 : ngày
하나씩 : mỗi một
의 : của
따스하다 : ấm áp
잊다 : quên

V아/어 내다 : V được (hoàn thành, kết thúc, đạt được điều gì đó)


하루에 하나씩 고마웠던 일도 지워
cũng xóa đi những việc biết ơn anh
하루 : ngày
하나씩 : mỗi một
고맙다 : biết ơn, cảm ơn
일 : việc
지우다 : xóa

V,A던/았었던 : hồi tưởng QK
N도 : cũng N



사랑했던 일조차 없었던 것처럼
thậm chí cả chuyện yêu nhau cứ xem như không có
사랑하다 : yêu
일 : việc
없다 : không có

V,A던/았었던 : hồi tưởng QK
N조차 : ngay cả, thậm chí, kể cả
N처럼 : như



날 그렇게도 잘해주던 넌 없는 거야
người từng đối xử tốt với em cũng sẽ chẳng còn nữa
그렇게 : như thế
도 : cũng
잘해주다 : tốt, làm tốt (cho ai đó)
없다 : không có

V,A던/았었던 : hồi tưởng QK
V을/ㄹ 거야 : sẽ (ngang hàng)



눈물 나는 날들도 가끔은 오겠지
ngày mà em rơi nước mắt, chắc thỉnh thoảng sẽ lại đến
눈물(이) 나다 : rơi nước mắt
날 : ngày
들 : những
가끔 : thỉnh thoảng
오다 : đến

N도 : cũng N
V,A겠지 : chắc là sẽ ... đó (đúng không?)



꼭 그만큼만 아파할게
nhất định em sẽ đau từng ấy nữa thôi
꼭 : nhất định
그만큼 : mức đó, chừng đó
만 : chỉ
아파하다 : đau

V(으)ㄹ게(요) : sẽ


사랑한 이유로
với lý do là yêu anh
사랑하다 : yêu
이유 : lý do

N(으)로 : bằng, với

error: Content is protected !!